congnghemoi cong nghe moi 26026 Xac dinh thanh phan chat long trong 1 5 giay
- Giải câu 3 trang 39 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 39 VBT toán 5 tập 1Một sân vận động hình chữ nhật được vẽ theo tỉ lệ và kích thước như hình bên.Hỏi diện tích sân vận động đó bằng bao nhiêu mét vuông? Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 41 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 41 VBt toán 5 tập 1Tính:a) $\frac{1}{4}$ + $\frac{3}{8}$ + $\frac{5}{16}$ = ........................................b) $\frac{3}{5}$ - $\frac{1}{3}$ - $\frac{1}{6}$ = ......................... Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 42 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 42 VBT toán 5 tập 1Một đội sản xuất ngày thứ nhất làm được $\frac{3}{10}$ công việc, ngày thứ hai làm được $\frac{1}{5}$ công việc đó. Hỏi trong hai ngày đầu, trung bình m Xếp hạng: 4 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 4 trang 41 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 41 VBT toán 5 tập 1Năm nay tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con. Tính tuổi của mỗi người, biết mẹ hơn con 28 tuổi. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 40 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 40 VBT toán 5 tập 1Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:Diện tích hình bên là:A. 20$cm^{2}$B. 12$cm^{2}$C. 16$cm^{2}$D. 10$cm^{2}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 42 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 42 VBT toán 5 tập 1Tìm $x$:a) $x$ + $\frac{1}{4}$ = $\frac{5}{8}$ b) $x$ - $\frac{1}{3}$ = $\frac{1}{6}$........................................................................ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 44 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 44 VBT toán 5 tập 1Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số: Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 33 toán VNEN 9 tập 1 Câu 5: Trang 33 sách VNEN 9 tập 1Giải phương trình:a) $\frac{1}{2}$$\sqrt{x - 2}$ - $\frac{3}{2}$$\sqrt{9x - 18}$ + 24$\sqrt{\frac{x - 2}{64}}$ = -17b) -5x + 7$\sqrt{x}$ + 12 = 0. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 46 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 46 VBT toán 5 tập 1Chuyển số thập phân thành phân số thập phân:a) 0,5 = ... ; 0,92 = ... ; 0,075 = ... .b) 0,4 = ... ; 0,0 Xếp hạng: 1 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 3 trang 47 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 47 VBT toán 5 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):a) 2,1m = 21dm9,75m = ... cm7,08m = ... cm.b) 4,5m = ... dm4,2m = ... cm1,01m = ... cm Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 47 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 47 VBT toán 5 tập 1Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:$\frac{9}{10}$ = 0,9 ; $\frac{90}{100}$ = 0,90Ta thấy: 0,9 = 0,90 vì .............................................................................. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 45 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 45 VBT toán 5 tập 1Thêm dấu phẩy để có số thập phân với phần nguyên gồm ba chữ số:5972 ; 60508 ; 20075 ; 2001. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 48 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 48 VBT toán 5 tập 1Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:5,736; 6,01; 5,673; 5,763; 6,1............................................................................. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 45 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 45 VBT toán 5 tập 1Viết hỗn số thành số thập phân (theo mẫu):a) $3\frac{1}{10}$ = 3,1 ; $8\frac{2}{10}$ = ... ; $61\frac{9}{10}$ = ... b) $5\fr Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 47 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 47 VBT toán 5 tập 1Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân:a) $\frac{64}{10}$ = ... ; $\frac{372}{10}$ = ... ; $\frac{1954}{100 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 48 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 48 VT toán 5 tập 1Đúng ghi Đ, sai ghi S:a) 0,2 = $\frac{2}{10}$ b) 0,2 = $\frac{20}{100}$ c) 0,2 = $\frac{200}{1000}$ d) 0,2 = $\ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 44 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 44 VBT toán 5 tập 1Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):a) 7dm = $\frac{7}{10}$m = ...m b) 3mm = $\frac{3}{1000}$m = ...m 9dm = $\frac{9} Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 45 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 45 VBT toán 5 tập 1Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):mdmcmmmViết phân số thập phânViết số thập phân09 $\frac{9}{10}$m0,9m025 ... m... m009 ... m... m0756... m... m0085... m... Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 46 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 46 VBT toán 5 tập 1Viết số thập phân thích hợp vào ô trống:Số thập phân gồm cóViết làBa đơn vị, chín phần mười Bảy chục, hai đơn vị, năm phần mười, bốn phần trăm&nb Xếp hạng: 3