congnghemoi may tinh so tay pc 2889 forcevision 3 3 phan mem sua anh be hat tieu
- Giải câu 3 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức:a. 57250 + 35685 - 27345 b. 3275 + 4659 - 1300 52945 - 7235 x 2 &
- Giải câu 3 trang 27 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 27 VNEN toán 4 tập 1Một xe ô tô chở hàng ủng hộ đồng bào lũ lụt. Chuyển đầu chở được 2 tấn gạo, chuyến sau chở nhiều chuyến đầu 5 tạ gạo. Hỏi cả hai chuyến chở đượ
- Giải câu 3 trang 119 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 119 toán VNEN 4 tập 2Tính:a. 86204 - 35246; 197148 : 84; 101598 : 287b. $\frac{9}{20} - \frac{8}{15}\times \frac{5}{12}$$\frac{2}{3}:\frac{4}{5}:\frac{7}{12}$$\frac{4}{9}+\frac{11}{8}-
- Giải câu 3 trang 117 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 117 toán VNEN 4 tập 2Viết số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 3 trang 29 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 29 VNEN toán 4 tập 1Điền dấu < = >:5 dag ..... 50g 7 tấn ...... 7100kg2 tạ 50kg ...... 2 tạ 5kg 3 tấn
- Giải câu 3 trang 121 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 121 toán VNEN 4 tập 2Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:a. 3cm = ...... dm b. 7kg = ...... yến c. 5$cm^{2}$
- Giải câu 3 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 11 VNEN toán 4 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm bằng cách:a. Đếm thêm 100 000400 000; 500 000; 600 000; ..... ; ..... ; ......b. Đếm thêm 10 000450 000; 460 000; 470 000; ..... ; ...... ; ......
- Giải câu 2 trang 3 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang VNEN toán 4 tập 2Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 3 bài : Dấu hiệu chia hết cho 9 Câu 3: Trang 97 sgk toán lớp 4Viết hai số có ba chữ số và chia hết cho 9
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Mẫu: 17 - b với b = 8; Nếu b=8 thì 17 -b = 17 - 8 = 9a. a + 25 với a = 30; b. 10 x c với c = 4 &n
- Giải câu 1 bài : Dấu hiệu chia hết cho 3 Câu 1: Trang 98 sgk toán lớp 4Trong các số sau, số nào chia hết cho 3231; 109; 1872; 8225; 92313
- Giải câu 3 trang 24 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 24 VNEN toán 4 tập 1Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:467 312; 467 213; 467 321; 549 015
- Giải câu 3 trang 13 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 13 VNEN toán 4 tập 1Viêt các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:Tám mươi nghìn sáu mươi ba triệubốn triệu &nb
- Giải câu 3 trang 17 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 17 VNEN toán 4 tập 1Viết các số 96 245; 704 090; 32 450; 841 071 thành tổng (theo mẫu):M. 96245 = 90000 + 6000 + 200 + 40 + 5
- Giải câu 3 trang 109 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 109 toán VNEN 4 tập 2Điền dấu < = >:2kg 330g .... 2300g 9kg 5g .... 9050g5kg 47g .... 5035g 12400g .... 12kg 400g
- Giải câu 3 trang 110 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 110 toán VNEN 4 tập 2Điền dấu < => :4 giờ 15 phút ..... 300 phút $\frac{1}{4}$ giờ ..... 15 phút327 giây .... 5 phút 20 giây &n
- Giải câu 3 trang 113 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 113 toán VNEN 4 tập 2Tính chu vi và diện tích của mỗi hình ở dưới đây:
- Giải câu 3 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết (theo mẫu):Viết sốChục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vịĐọc số72 60172601Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một Chín mươi tám nghìn hai t
- Giải câu 3 trang 114 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 114 toán VNEN 4 tập 2Nhà bác Hoàng thu hoạch thóc trong 3 năm liền được lần lượt là 34 tạ, 32 tạ và 36 tạ. Hỏi trung bình mỗi năm nhà bác Hoàng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
- Giải câu 3 trang 116 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 116 toán VNEN 4 tập 2Em đọc và giải thích cho bạnSố lớn = (tổng + hiệu) : 2Số bé = (tổng - hiệu) : 2
- Giải câu 2 bài : Dấu hiệu chia hết cho 3 Câu 2: Trang 98 sgk toán lớp 4Trong các số sau, số nào không chia hết cho 3?96 ; 502 ; 6823; 55 553 ; 641 311.
- Giải câu 3 trang 18 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 18 VNEN toán 4 tập 1Đọc các số:47 320 103 6 500 332 430 108 24021 000 310 731 450 008 7 000 001
- Giải câu 4 bài : Dấu hiệu chia hết cho 3 Câu 4: Trang 98 sgk toán lớp 4Tìm số thích hợp viết vào ô trống để được các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9
- Giải câu 3 trang 21 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 21 VNEN toán 4 tập 1a. Viết các số sau:Bốn nghìn ba trămHai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáuBa trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốtb. Viết mỗi số ở trên thành tổng (theo mẫu):