photos image 2014 11 21 bill gates 1
- Giải câu 4 trang 25 VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 25 VNEN toán 5 tập 1Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 98m. Chiều rộng bằng $\frac{3}{4}$ chiều dài.a. Tìm chiều dài và chiều rộng của mảnh đấtb. Tìm diện tích của mảnh đất
- Giải câu 2 trang 22 VNEN toán 5 tấp 1 Câu 2: Trang 22 VNEN toán 5 tập 1Tìm $x$:$x$ + $\frac{2}{3}$ = $\frac{9}{11}$ $x$ - $\frac{5}{10}$= $\frac{4}{15}$$x$ x $\frac{1}{7}$= $\frac{5}{6}$ $x$ : $\
- Giải câu 5 trang 23 VNEN toán 5 tấp 1 Câu 5: Trang 23 VNEN toán 5 tâp 1Một mảnh đất hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ bên (h12)Sau khi đào ao và làm nhà thì diện tích phần đất còn lại là:A. 180$m^{2}$  
- Giải câu 4 trang 22 VNEN toán 5 tấp 1 Câu 4: Trang 23 VNEN toán 5 tập 1Biết $\frac{2}{5}$ quãng đường AB dài 36km. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu km?
- Giải câu 3 trang 19 VNEN toán 5 tập 1 Câu 3: Trang 19 VNEN toán 5 tập 1Chuyển các hỗn số sau thành phân số rồi thực hiện phép tình (theo mẫu):$5\frac{2}{10}+7\frac{1}{10}$, $5\frac{6}{7} - 3\frac{5}{7}$$
- Giải câu 3 trang 25 VNEN toán 5 tập 1 Câu 3: Trang 25 VNEN 5 tập 1Khối lớp 3 có ít hơn khối lớp 5 là 20 học sinh, tỉ số học sinh giữa hai khối là $\frac{7}{8}$. Hãy tìm số học sinh của mỗi khối.
- Giải câu 4 trang 19 VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 19 VNEN toán 5 tập 1So sánh các hỗn số:$7\frac{9}{10}$ và $4\frac{9}{10}$; $6\frac{3}{10}$ và $6\frac{5}{9}$
- Giải câu 5 trang 5 VNEN toán 5 tập 1 Câu 5: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1a. Viết các thương số sau dưới dạng phân số: 5 : 8; 34 : 100; 9 : 17b. Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1&nb
- Giải câu 3 trang 22 VNEN toán 5 tấp 1 Câu 3: Trang 22 VNEN toán 5 tập 1Viết (theo mẫu):a. 23m 18cm; 9m 5cmb. 7kg 167g; 34kg 50g; 1kg 5g
- Giải câu 4 trang 5 VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1a. Đọc các phân số sau: $\frac{7}{8}$; $\frac{5}{9}$; $\frac{75}{100}$; $\frac{56}{97}$; $\frac{12}{23}$b. Nêu tử số và mẫu số của mỗi phân số trên
- Giải câu 10 trang 7 VNEN toán 5 tập 1 7 – 8 – 9. Đọc ví dụ: (sgk)Câu 10: Trang 7 VNEN toán 5 tập 1a. Rút gọn các phân số sau: $\frac{24}{32}$ ; $\frac{14}{35}$ ; $\frac{30}{25}$; $\frac{63}{36}$b. Quy đồng mẫu số các phân số sau:&n
- Giải câu 5 trang 9 VNEN toán 5 tập 1 Câu 5: Trang 9 VNEN toán 5 tập 1a. Viết các phân số $\frac{2}{3}$; $\frac{3}{7}$; $\frac{5}{9}$ theo thứ tự từ bé đến lớnb. Viết các phân số $\frac{5}{18}$ ; $\frac{4}{3}$ ; $\frac{5}{6}$ theo
- Giải câu 4 trang 13 VEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 13 VNEN toán 5 tập 1Tính (theo mẫu):$\frac{4}{3}\times \frac{9}{10}$ $\frac{9}{16} :\frac{27}{8}$ $\frac{40}{7}: \frac{5}{14}$
- Giải câu 5 trang 19 VNEN toán 5 tập 1 Câu 5: Trang 19 VNEN toán 5 tập 1Đúng ghi Đ, sai ghi S:
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 5 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 5 tập 1a. Thảo luận nội dung cần điền tiếp vào chỗ chấm và nghe thầy (cô) hướng dẫn:Trong hai phân số cùng mẫu số:Phân số có tử số bé hơn thì ………Phân số có
- Giải câu 2 trang 19 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 19 VNEN toán 5 tập 1Chuyển các hỗn số sau thành phân số thập phân:$4\frac{3}{10}$, $21\frac{7}{100}$, $7\frac{39}{100}$, $6\frac{123}{1000}$
- Giải câu 3 trang 13 VEN toán 5 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 3: Trang 13 VNEN toán 5 tập 1Tính:a. $\frac{3}{5} + \frac{2}{7}$ $\frac{7}{9} - \frac{1}{6}$ $\frac{7}{8} + 3$ &
- Giải câu 4 trang 9 VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 9 VNEN toán 5 tập 1Điền dấu < = >:a. $\frac{3}{10}$ ... $\frac{7}{10}$ $\frac{5}{8}$ ... $\frac{3}{8}$ $\frac{25}{31
- Giải câu 2 trang 12 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 12 VNEN toán 5 tập 1Chuyển các phân số em viết được thành phân số thập phân rồi đọc các phân số thập phân đó cho người lớn nghe.
- Giải câu 6 trang 5 VNEN toán 5 tập 1 Câu 6: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1Chơi trò chơi “tìm bạn”:Tìm bạn có thẻ ghi phân số bằng phân số ghi trên thẻ mình cóĐọc các cặp phấn số bằng nhau ghi trên thẻ và giải thích cho bạn nghe.
- Giải câu 2 trang 8 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 8 VNEN toán 5 tập 1Thảo luận để điền dấu (> = < ) thích hợp vào chỗ chấm:a. $\frac{2}{7}$ ... $\frac{5}{7}$ ; $\frac{3}{4}$ ... $\frac{1}{4}$ ; $\frac{5}{13}$ ...&nb
- Giải câu 3 trang 17 VNEN toán 5 tập 1 C. Hoạt động ứng dụngEm đọc mỗi hỗn số sau cho người lớn nghe và chỉ ra phần nguyên, phần phân số của mỗi hỗn số đó: $1\frac{1}{2}$, $2\frac{2}{3}$, $3\frac{1}{4}$.
- Giải câu 2 trang 20 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 20 VNEN toán 5 tập 1Em đọc mỗi hỗn số trên cho người lớn nghe và chỉ ra phần nguyên, phần phân số trong mỗi hỗn số đó
- Giải câu 2 trang 17 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 14 VNEN toán 5 tập 1Viết hỗn số thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số: