photos image 2016 06 10 lucmasat 1
- Giải câu 3 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức:a. 57250 + 35685 - 27345 b. 3275 + 4659 - 1300 52945 - 7235 x 2 &
- Giải câu 1 trang 99 sách toán VNEN lớp 4 C. Hoạt động ứng dụngTrang 100 sách VNEN toán 4Năm nay, cây xoài nhà bác Mai thu hoạch được 125kg quả. Mai bán 1 kg xoài với giá 15500 đồng. Hỏi bác Mai thu được bao nhiêu tiền bán xoài?
- Giải câu 1 trang 100 sách toán VNEN lớp 4 A. Hoạt động thực hànhCâu 1 trang 100 sách VNEN toán 4Tính: 214 x 300, 126 x 32, 301 x 235
- Giải câu 1 trang 91 toán VNEN 4 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 91 toán VNEN 4 tập 2Một cái mặt bàn hình chữ nhật có chiều dài 100cm, chiều rộng 60cm. Em hãy vẽ hình chữ nhật biểu thị cái mặt bàn có tỉ lệ 1: 20.
- Giải câu 1 trang 93 sách toán VNEN lớp 4 B. Hoạt động thực hànhCâu 1 trang 93 sách VNEN toán 4Tính:a. 107 x (30 + 5) 326 x (20 + 7)b. 571 x (40 - 7) 456 x (20 - 6)
- Giải câu 1 trang 97 toán VNEN 4 tập 2 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 97 toán VNEN 4 tập 2Chơi trò chơi "Số hay chữ?"
- Giải câu 1 trang 95 sách toán VNEN lớp 4 B. Hoạt động thực hànhCâu 1 trang 95 sách VNEN toán 4Đặt tính rồi tính:25 x 64 537 x 46 2106 x 32
- Giải câu 1 trang 81 vnen toán 4 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 81 VNEN toán 4 tập 1Hiệu của hai số là 100, tỉ số của chúng là $\frac{7}{3}$. Tìm mỗi số
- Giải câu 1 trang 97 sách toán VNEN lớp 4 B. Hoạt động thực hànhCâu 1 trang 97 sách VNEN toán 4Tìm x: a. x : 11 = 62 b. x : 11 = 94
- Giải câu 1 trang 99 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 99 toán VNEN 4 tập 2Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:Hùng có a con tem, Dũng có số con tem gấp 4 lần số tem của Hùng. Hãy viết biểu thức chỉ số
- Giải câu 2 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Đặt tính rồi tính:a. 5084 + 4879 b. 6764 + 2417 46725 - 42393 89750 - 5892
- Giải câu 1 trang 85 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngDựa vào sơ đồ sau, nêu bài toán rồi giải bài toán đó:
- Giải câu 1 trang 79 VNEN toán 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 70 VNEN toán 4 tập 2Diện tích cả vườn và ao cá của nhà bác Hải là 500$m^{2}$. Biết diện tích vườn gấp 4 lần diện tích ao cá. Hỏi diện tích vườn của nh
- Giải câu 1 trang 96 sách toán VNEN lớp 4 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1 trang 96 sách VNEN toán 4Một phòng chiếu phim có 12 hàng ghế, mỗi hàng ghế có 14 ghế. Biết rằng đã bán được 25 vé. Hỏi có bao nhiêu vé để bán tiếp?
- Giải câu 1 trang 82 vnen toán 4 tập 2 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 82 VNEN toán 4 tập 2Chơi trò chơi "Đặt bài toán theo sơ đồ":
- Giải câu 1 trang 93 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 93 toán VNEN 4 tập 2Em đi 10 bước dọc thẳng theo sân trường, đánh dấu điểm là A, điểm cuối là B.a. Em ước lượng xem đoạn thẳng AB dài mấy mét?b. Em hãy
- Giải câu 1 trang 96 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngHoa đố Linh đoán đúng năm sinh của mình. Hoa nói: "Năm 2013 mình lớn hơn 8 tuổi và bé hơn 12 tuổi. Nếu lấy năm sinh của mình bớt đi 3 thì được một số vừa chia hết
- Giải câu 1 trang 94 sách toán VNEN lớp 4 B. Hoạt động ứng dụngEm cùng người lớn tính bằng nhiều cách, xem cách nào nhanh nhất?2013 x 2 + 98 x 2013 = ?
- Giải câu 1 trang 83 vnen toán 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 83 VNEN toán 4 tập 2Dựa vào sơ đồ sau, nêu bài toán rồi giải bài toán đó:
- Giải câu 1 trang 88 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 88 toán VNEN lớp 4 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 2 trang 3 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang VNEN toán 4 tập 2Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 1 trang 94 toán VNEN 4 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 94 toán VNEN 4 tập 2Em hãy ước lượng:a. Khoảng cách từ phòng học lớp em tới cổng trường.b. Khoảng cách từ nhà em đến trường
- Giải câu 3 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết (theo mẫu):Viết sốChục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vịĐọc số72 60172601Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một Chín mươi tám nghìn hai t
- Giải câu 4 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4. Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):Mẫu: 4976 = 4000 + 900 + 70 + 6b. Viết các tổng (theo mẫu):Mẫu: 6000 + 600 + 20 + 7 = 66278000 + 600 + 20 + 73000 + 900