cau chuyen 26896 Tien si thach sung cut
- Giải câu 1 Hình chữ nhật Hình tứ giác Câu 1: Trang 23 - SGK toán 2Dùng bút và thước nối các điểm để có:a) Hình chữ nhật. b) Hình tứ giác Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Write each number in expanded form (follow the example): 8723, 9171, 3082, 7006Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723, 9171, 3082, 7006Example:Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3b. Wri Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 4: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Find the perimeter of the following shapes:Tính chu vi của các hình sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 2: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Calculate: a. 4637 + 8245 b. 5916 + 2358 7035 - 2316 Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 3 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 3 toán tiếng anh 3Write these numberViết các số537; 162; 830; 241; 519; 425a) in order ( from the least to the greatest) Theo thứ tự từ bé đến lớnb) in order ( from the greatest to the least)Theo thứ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 Số bị trừ Số trừ Hiệu Câu 1: Trang 9 - SGK toán 2Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 Số bị trừ Số trừ Hiệu Câu 2: Trang 9 - SGK toán 2Đặt tính rồi tính (theo mẫu), biết:a) Số bị trừ là 79, số trừ là 25b) Số bị trừ là 38, số trừ là 12c) Số bị trừ là 67, số trừ là 33d) Số bị trừ là 55, số t Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 Phép cộng có tổng bằng 10 Câu 1: Trang 12 - SGK toán 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm:9 + ... = 10 8 + ... = 10 1 + ... = 10 2 + ... = 10 10 = 9 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 Phép cộng có tổng bằng 10 Câu 2: Trang 12 - SGK toán 2Tính: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 Hình chữ nhật Hình tứ giác Câu 2: Trang 23 - SGK toán 2Trong các hình dưới đây có mấy hình tứ giác? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 3 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 3 toán tiếng anh 3Điền dấu " >,<, = "303.....33030+100.....131615....516410-10.....400+1199.....200234.....200+40+3 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 Phép cộng có tổng bằng 10 Câu 3: Trang 12 - SGK toán 2Tính nhẩm:7 + 3 + 6 = 9 + 1 + 2 = 6 + 4 + 8 = 4 + Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 4 sgk toán tiếng anhCalculate metally:Tính nhẩm:7000 + 2000 16000 : 2 9000 - 3000 8000 x 38000 : 2 11000 x 33000 x 2 49000 : 7 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks < = >:Điền vào chỗ trống < = > :4327....3742 28 676...28 6765870...5890 & Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 3 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 3 toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Viết số thích hợp vào ô trống:a) 310311 315 319b) 400399   Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 3 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 3 toán tiếng anh 3Find the greatest number and the least number among the fllowing:Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau:375; 421; 573; 241; 753; 142 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 Phép cộng có tổng bằng 10 Câu 4: Trang 12 - SGK toán 2Đồng hồ chỉ mấy giờ ? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 Hình chữ nhật Hình tứ giác Câu 3: Trang 23 - SGK toán 2Kẻ thêm một đoạn thẳng trong hình sau để được:a) Một hình chữ nhật và một hình tam giácb) Ba hình tứ giác Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Fill in the missing numbers under the number line:Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:b. Fill in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:36 000; 37 000; . Xếp hạng: 3