photos image 2009 01 09 2
- Giải bài 3 trang 55 vở bài tập toán 5 tập 2 Bài 3: Trang 55 vở bài tập toán 5 tập 2Một máy đóng đồ hộp cứ 5 phút thì đóng được 60 hộp. Hỏi phải mất bao nhiêu thời gian để máy đó đóng được 12000 hộp ?
- Giải bài 1 trang 51 vở bài tập toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 51 vở bài tập toán 5 tập 2Tính:
- Giải bài 3 trang 53 vở bài tập toán 5 tập 2 Bài 3: Trang 53 vở bài tập toán 5 tập 2Đặt tính rồi tính:a. 30 năm 2 tháng – 8 năm 8 thángb. 42 ngày 7 giờ - 8 ngày 9 giờc. 21 giờ 12 phút – 7 giờ 17 phútd. 15 phút 23 giây – 7 phút 30 giây
- Giải bài 1 trang 53 vở bài tập toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 53 vở bài tập toán 5 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a. $\frac{1}{5}$ giờ = ……… phút$1\frac{1}{2}$ giờ = ……… phút1,2 giờ = ……… phút$\frac{1}{3}$ phút
- Giải bài 4 trang 59 vở bài tập toán 5 tập 2 Bài 4: Trang 60 vở bài tập toán 5 tập 2Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :Một ô tô đi từ Hà Nội lúc 11 giờ trưa và đến Vinh lúc 5 giờ 30 phút chiều. Dọc đường ô tô dừng
- Giải bài 3 trang 59 vở bài tập toán 5 tập 2 Bài 3: Trang 59 vở bài tập toán 5 tập 2Một cái bể dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước trong lòng bể là : chiều dài 4m, chiều rộng 3,5m và chiều cao 3m. Trong bể, người ta quét xi măng m
- Giải bài 3 trang 52 vở bài tập toán 5 tập 2 Bài 3: Trang 52 vở bài tập toán 5 tập 2Một máy cắt cỏ ở hai khu vườn mất 5 giờ 15 phút. Riêng cắt ở khu vườn thứ nhất mất 2 giờ 45 phút. Hỏi máy cắt cỏ ở khu vườn thứ hai mất b
- Giải bài 1 trang 55 vở bài tập toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 55 vở bài tập toán 5 tập 2Tính:
- Giải bài 1 trang 57 vở bài tập toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 57 vở bài tập toán 5 tập 2Tính:
- Giải bài 3 trang 50 vở bài tập toán 5 tập 2 Bài 3: Trang 50 vở bài tập toán 5 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm:4 ngày = …….. giờ2 ngày 5 giờ = …….. giờ$\frac{1}{3}$ ngày = …….. giờ2 thế kỉ = …….. năm$\frac{1}{4}$thế
- Giải bài 1 trang 56 vở bài tập toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 56 vở bài tập toán 5 tập 2Tính (theo mẫu):
- Giải bài 3 trang 58 vở bài tập toán 5 tập 2 Bài 3: Trang 58 vở bài tập toán 5 tập 2Tính:a. (6 giờ 35 phút + 7 giờ 4 phút) : 3b. 63 phút 4 giây – 32 phút 16 giây : 4c. (4 phút 18 giây + 12 phút 37 giây) ⨯ 5d. (7 giờ - 6 giờ 15 phút) ⨯ 6
- Giải câu 7 trang 99 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 Câu 7: Trang 99 toán VNEN lớp 5 tập 2Quy đồng mẫu số các phân số:$\frac{5}{3}$ và $\frac{1}{4}$ $\frac{3}{8}$ và $\frac{7}{34}$ $\frac{1}{2}$, $\frac{2}{3
- Giải bài 1 trang 59 vở bài tập toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 59 vở bài tập toán 5 tập 2Đặt tính rồi tính:a) 12 ngày 12 giờ + 9 ngày 14 giờb) 8 phút 21 giây - 8 phút 15 giâyc) 15 giờ 2 phút - 9 giờ 15 phút
- Giải câu 5 trang 99 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 Câu 5: Trang 99 toán VNEN lớp 5 tập 2Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:a. Phân số chỉ phần đã tô màu của băng giấy sau là:A. $\frac{4}{3}$ B. $\frac{
- Giải bài 1 trang 50 vở bài tập toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 50 vở bài tập toán 5 tập 2Tính:
- Giải câu 6 trang 99 sách toán VNEN lớp 5 tập 2 Câu 6: Trang 99 toán VNEN lớp 5 tập 2Rút gọn các phân số:$\frac{5}{10}$; $\frac{3}{15}$; $\frac{40}{70}$; $\frac{24}{36}$; $\frac{70}{42}$
- Giải bài 3 trang 57 vở bài tập toán 5 tập 2 Bài 3: Trang 57 vở bài tập toán 5 tập 2Một người làm việc từ 8 giờ đến 11 giờ thì xong 6 sản phẩm. Hỏi trung bình người đó làm xong 1 sản phẩm hết bao nhiêu thời gian ?
- Giải câu 2 bài : Luyện tập sgk Toán lớp 4 trang 110 Câu 2: Trang 110 sgk toán lớp 4Viết các phân số: Một phần tư, sáu phần mười; mười tám phần mười lăm; bảy mươi hai phần trăm.
- Giải câu 2 trang 20 bài 7 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 20 VNEN toán 5 tập 1Chuyển các hỗn số sau thành phân số:$2\frac{3}{5}$; $8\frac{7}{10}$; $6\frac{4}{9}$; $3\frac{27}{100}$;
- Giải câu 2 bài Ôn tập số đến 100 000 (tiếp theo) Câu 2. Trang 4 - SGK Toán 4Đặt tỉnh rồi tính:a) 4637 + 8245 b) 5916 + 2358 7035 - 2316
- Giải câu 2 bài : Luyện tập sgk Toán lớp 4 trang 114 Câu 2: Trang 114 sgk toán lớp 4Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng \(\frac{2}{3}\) ?\(\frac{20}{30};\frac{8}{9};\frac{8}{12}\)
- Giải câu 2 bài Luyên tập Biểu thức có chứa 1 chữ Câu 2: Trang 7 Toán lớp 4Tính giá trị của biểu thức:a) 35 + 3 × n với n = 7; b) 168 – m × 5 với m = 9;c) 237 – (66 + ×) với × = 34; &nbs
- Giải bài 2 trang 51 vở bài tập toán 5 tập 22 Bài 2: Trang 51 vở bài tập toán 5 tập 2Đặt tính rồi tính:a. 7 năm 5 tháng + 3 năm 7 thángb. 12 giờ 27 phút + 5 giờ 46 phútc. 6 ngày 15 giờ + 8 ngày 9 giờd. 8 phút 23 giây + 8 phút 52 giây