giaitri thu vien anh 47794 rai ca danh nhau tui bui
- Ngữ pháp tiếng anh 4 unit 18: What's your phone number? Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 18: What's your phone number? Bài sẽ cung cấp đầy đủ các nội dung ngữ pháp cần thiết kèm theo ví dụ cụ thể, dễ hiểu. Chúc các bạn học tốt
- Giải bài tập 1 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5a. Read out these fractions:Đọc các phân số:$\frac{5}{7}$ ; $\frac{25}{100}$ ; $\frac{91}{38}$ ; $\frac{60}{17}$ ; $\frac{85}{1000}$b. Identify the numberator and denominat
- Giải bài tập 2 trang 7 sách toán tiếng anh 5 2. a. Compare these fractions:So sánh các phân số: $\frac{2}{5}$ and $\frac{2}{7}$$\frac{5}{9}$ and $\frac{5}{6}$$\frac{11}{2}$ and $\frac{11}{3}$$\frac{2}{5}$ và $\frac{2}{7}$$\frac{5}{9}$ và $\frac{5}{6}$$\frac{11}{2}$ và $\f
- Giải bài tập 1 trang 72 sách toán tiếng anh 4 1. Find the value of $x$:a. $x$ x 37 = 1591 b. 48 x $x$ = 2016c. 11021 : $x$ = 103d. 9024 : $x$ = 96Dịch nghĩa:1. Tìm giá trị của $x$:a. $x$ x 37 = 159
- Giải bài tập 17 trang 66 sách toán tiếng anh 4 17. Fill in the blanks:a. 5 $dm^{2}$ = ... ... $cm^{2}$ b. 7 $m^{2}$ = ... ... $dm^{2}$c. 400 $cm^{2}$ = ... ... $dm^{
- Giải bài tập 1 trang 7 sách toán tiếng anh 5 1. >, <, = ?a.$\frac{3}{5}$ ... 1 $\frac{2}{2}$ ... 1 $\frac{9}{4}$ ... 11 ... $\frac{7}{8}$b. State the basic properties of fractions which are greater, smaller and equal to 1.Nêu đặc điểm của phân số lớn hơn
- Giải bài tập 2 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5Write the quotients of these divisions as fractions:Viết các thương sau dưới dạng phân số: 3 : 5 ; 75 : 100 ; &n
- Giải bài tập 19 trang 68 sách toán tiếng anh 4 19. The perimeter of a ractangle is 10m. Its length is 3m. Find the area of the rectangle.Dịch nghĩa:19. Chu vi của hình chữ nhật là 10m. Chiều dài là 3m. Tìm diện tích của hình chữ nhật đó.
- Giải bài tập 3 trang 7 sách toán tiếng anh 5 3. Which fraction is greater?Phân số nào lớn hơn?$\frac{3}{4}$ and $\frac{5}{7}$$\frac{2}{7}$ and $\frac{4}{9}$$\frac{5}{8}$ and $\frac{8}{5}$ $\frac{3}{4}$ và $\frac{5}{7}$ $\frac{2}{7}$ và $\frac{4}{9}$$\frac{5}{8}$ và
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 5 2. Make the following fractions have a common denominator: Quy đồng mẫu số các phân số:a. $\frac{2}{3}$ and $\frac{5}{8}$b. $\frac{1}{4}$ and $\frac{7}{12}$c. $\frac{5}{6}$ and $\frac{3}{8}$&nb
- Giải bài tập 1 trang 8 sách toán tiếng anh 5 1. Read out these decimal fractions:Đọc các phân số thập phân:$\frac{9}{10}$$\frac{21}{100}$$\frac{625}{1000}$$\frac{2004}{1000000}$
- Giải bài tập 2 trang 8 sách toán tiếng anh 5 2. Write these decimal fractions:Viết các phân số thập phân:Seven-tenths; twenty-hundredths; four hundred seventy-five thousandths; one-millionths.Bảy phần mười, hai mươi phần trăm, bốn trăm bảy mươi lăm phần
- Giải bài tập 4 trang 8 sách toán tiếng anh 5 4. Write the correct numbers in the boxes:Viết số thích hợp vào ô trống: a. $\frac{7}{2}$ = $\frac{7 x ☐}{2 x ☐}$ = $\frac{☐}{10}$b. $\frac{3}{4}$ = $\frac{3 x ☐}{4 x ☐}$ = $\frac{☐}{100}$c
- Giải bài tập 12 trang 66 sách toán tiếng anh 4 12. 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + ... ... + 96 + 97 + 98 + 99 + 100
- Giải bài tập 4 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5Write the correct numbers in the boxes: Viết số thích hợp vào ô trống: a. 1 = $\frac{6}{☐}$b. 0 = $\frac{☐}{5}$
- Giải bài tập 3 trang 8 sách toán tiếng anh 5 3. Which of the following fractions are decimal fractions?Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?$\frac{3}{7}$; $\frac{4}{10}$; $\frac{100}{34}$; $\frac{17}{1000}$; $\frac{69}{2000}$
- Giải bài tập 1 trang 9 sách toán tiếng anh 5 1.
- Giải bài tập 18 trang 68 sách toán tiếng anh 4 18. The perometer of a square is 24 dm. Find the area of the square.Dịch nghĩa:18. Chi vi của hình vuông là 24 dm. Tìm diện tích của hình vuông đó.
- Giải bài tập 20 trang 66 sách toán tiếng anh 4 20. The area of a rectangle is 40 $dm^{2}$. Its breadth is 5 dm. Find the perimeter of the rectangle.Dịch nghĩa:20. Diện tích của hình chữ nhật là 40 $dm^{2}$. Chiều rộng là 5 dm. Tìm chu vi của hình chữ nhật đó
- Giải bài tập 3 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5Write these natural numbers as frations whose denominators are 1:Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:32; 105; 1000.
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 5 3. Find equivalent fractions among these fractions:Tìm các phân số bằng nhau trong cách phân số dưới đây: $\frac{2}{5}$; $\frac{4}{7}$; $\frac{12}{30}$; $\frac{12}{21}$; $\frac{20}{35}$; $\frac
- Giải bài tập 4 trang 7 sách toán tiếng anh 5 4. Mother has a few oranges. She gives her daughter $\frac{1}{3}$ of the oranges and gives her son $\frac{2}{5}$ of the oranges. Who gets more oranges from their mother?Mẹ có một số quả quýt. Mẹ cho chị $\frac{1}{3}$
- Giải bài tập 14 trang 66 sách toán tiếng anh 4 14. Dan worked for 2 weeks in a hotel. He was paid 145 000 dong a day. He received and additional 420 000 dong for working on both Saturday and Sunday. How much money did he earn? Dịch nghĩa:14. Dân làm việc trong 2 tuần
- Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 5 1. Simplify these fractions:Rút gọn các phân số:$\frac{15}{25}$; $\frac{18}{27}$; $\frac{36}{64}$