photos Image 2009 08 26 2
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 6.1 trang 16 Bài tập bổ sungBài 6.1: trang 16 sbt Toán 6 tập 2Trong các phân số sau, phân số lớn hơn \({3 \over 5}\) là\(\left( A \right){{11} \over {20}}\)\(\left( B \right){8 \over {15}}\)\(\left( C \right){{22} \over {35}}\)\ Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 47 trang 13 Bài 47: trang 13 sbt Toán 6 tập 2Khi so sánh hai phân số \({3 \over 7}\) và \({2 \over 5}\), hai bạn Liên và Oanh đều đi đến kết quả là \({3 \over 7}\) lớn hơn \({2 \over 5}\) nhưng mỗi người Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 51 trang 14 Bài 51: trang 14 sbt Toán 6 tập 2So sánh các phân sốa) \({5 \over {24}};{{5 + 10} \over {24}};{5 \over 8}\)b) \({4 \over 9};{{6 + 9} \over {6.9}};{2 \over 3}\) Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 5.5 trang 14 Bài 5.5: trang 14 sbt Toán 6 tập 2Tìm số nguyên x, biết rằng \({{2x - 9} \over {240}} = {{39} \over {80}}\) Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 52 trang 14 Bài 52: trang 14 sbt Toán 6 tập 2So sánh các phân số sau:a) \({{14} \over {21}}\) và \({{60} \over {72}}\)b) \({{38} \over {133}}\) và \({{129} \over {344}}\) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập thực hành tuần 3 tập làm văn (2) 1. Những từ ngữ thể hiện biện pháp nhân hoá : xôn xao, phơi phới, mềm mại, nhảy nhót, cần mẫn, dịu mềm, kiệt sức, bừng thức dậy, âu yếm2. Sử dụng nhân hoá để viết ba câu tả cây c Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 5.1 trang 13 Bài tập bổ sungBài 5.1: trang 13 sbt Toán 6 tập 2Cho các phân số \({{13} \over {28}}\) và \({{21} \over {50}}\) . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?a) Mẫu chung của Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 55 trang 15 Bài 55: trang 15 sbt Toán 6 tập 2Cũng yêu cầu như bài 54 với các phân số:$${1 \over 3};{1 \over 5};{{ - 2} \over {15}};{1 \over 6};{{ - 2} \over { - 5}};{{ - 1} \over {10}};{4 \over {15}}$$ Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 54 trang 15 Bài 54: trang 15 sbt Toán 6 tập 2Cho hình vuông gồm 9 ô. Hãy sắp xếp các phân số sau đây vào các ô trống sao cho trong mỗi hàng các phân số tăng dần từ trái sang phải và trong mỗi cột, các phân Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 48 trang 13 Bài 48: trang 13 sbt Toán 6 tập 2Tìm phân số có mẫu bằng 7, biết rằng khi cộng tử với 16, nhân mẫu với 5 thì giá trị của phân số đó không thay đổi. Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 53 trang 14 Bài 53: trang 14 sbt Toán 6 tập 2So sánh các phân số sau:a) \({{17} \over {200}}\) và \({{17} \over {314}}\)b) \({{11} \over {54}}\) và \({{22} \over {37}}\)c) \({{141} \over {893}}\) và \({{159} \over {901}}\)&n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập thực hành tuần 8 tập làm văn (2) Giải bài tập thực hành tuần 8 tập làm văn (2) Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 50 trang 14 Bài 50: trang 14 sbt Toán 6 tập 2a) Thời gian nào dài hơn: \({1 \over 2}\) giờ hay \({4 \over 5}\) giờ?b) Đoạn nào ngắn hơn: \({2 \over 3}\) mét hay \({3 \over 5}\) métc) Khối lượng nào lớn Xếp hạng: 3
- Giải bài tập thực hành tuần 4 tập làm văn (2) Giải bài tập thực hành tuần 4 tập làm văn (2) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập thực hành tuần 7 tập làm văn (2) Giải bài tập thực hành tuần 7 tập làm văn (2) Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 5.2 trang 13 Bài 5.2: trang 13 sbt Toán 6 tập 2Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?a) Các phân số \({3 \over 5}\) và \({6 \over 7}\) có thể quy đồng mẫu thành \({6 \over {10}}\) và \({6 \over 7}\ Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 49 trang 14 Bài 49: trang 14 sbt Toán 6 tập 2Điền số thích hợp vào chỗ trống:a) \({\rm{}}{{ - 12} \over {17}} < {{...} \over {17}} < {{...} \over {17}} < {{...} \over {17}} < {{ - 8} \over {17}}\)b) \({{ - 1} \over 2} < Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 46 trang 13 Bài 46: trang 13 sbt Toán 6 tập 2Quy đồng mẫu các phân số:a) \({{17} \over {320}}\) và \({{ - 9} \over {80}}\)b) \({{ - 7} \over {10}}\) và \({1 \over {33}}\)c) \({{ - 5} \over {14}};{3 \over {20}};{9 \over {70}}\)d Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 5.4 trang 14 Bài 5.4: trang 14 sbt Toán 6 tập 2Rút gọn rồi quy đồng mẫu các phân số sau:\(C = {{1010} \over {1008.8 - 994}}\)\(D = {{1.2.3 + 2.4.6 + 3.6.9 + 5.10.15} \over {1.3.6 + 2.6.12 + 3.9.18 + 5.15.30}}\) Xếp hạng: 3