photos image 2010 11 25 lichtraidat 1
- Giải câu 3 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức:a. 57250 + 35685 - 27345 b. 3275 + 4659 - 1300 52945 - 7235 x 2 &
- Giải câu 5 trang 85 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 85 VNEN toán 4 tập 1Giải bài toán sau bằng hai cáchCó 8 ô tô chở hàng. Mỗi ô tô chở 4 kiện hàng. Mỗi kiện hàng chứ 25 ấm điện. Hỏi 8 ô tô đó chở bao nhiêu ấm điện?
- Giải câu 3 trang 85 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 85 VNEN toán 4 tập 1Tính bằng cách thuận tiện nhất:17 x 5 x 2 2 x 36 x 5123 x 20 x 5 50 x 71 x 250 x 2 x 41 &nb
- Giải câu 1 trang 92 sách toán VNEN lớp 4 B. Hoạt động thực hànhCâu 1 trang 92 sách VNEN toán 4a. Tính bằng hai cách: 28 x (6+4); 306 x (3+5)b. Tính bằng hai cách theo mẫu:6 x 42 + 6 x 58 146 x 7 + 146 x 3
- Giải câu 1 trang 87 sách toán VNEN lớp 4 B. Hoạt động thực hànhCâu 1 trang 87 sách VNEN toán 4Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a. 1$dm^{2}$ = .......$cm^{2}$ 45$dm^{2}$= .....$cm^{2}$100$cm^{2}$ = ........$dm^{2}$
- Giải câu 1 trang 93 sách toán VNEN lớp 4 B. Hoạt động thực hànhCâu 1 trang 93 sách VNEN toán 4Tính:a. 107 x (30 + 5) 326 x (20 + 7)b. 571 x (40 - 7) 456 x (20 - 6)
- Giải câu 2 trang 84 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 85 VNEN toán 4 tập 1Tính bằng hai cách theo mẫu:4 x 5 x 3 5 x 2 x 62 x 5 x 4 7 x 4 x 5
- Giải câu 4 trang 85 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 85 VNEN toán 4 tập 1Tính:28 x 40 450 x 8015 x 300 510 x 200
- Giải câu 1 trang 89 sách toán VNEN lớp 4 B. Hoạt động thực hànhCâu 1 trang 89 sách VNEN toán 4Viết số thích hợp vào chỗ chấm:1$m^{2}$ = ......$dm^{2}$ 4500$dm^{2}$= .....$m^{2}$100$dm^{2}$ = .... $m^{2}$ 2300$m^{
- Giải câu 5 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Giải bài toán: Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 108 $cm^{2}$, chiều rộng 9cm. Tính chu vi của tấm bìa hình chữ nhật đó.
- Giải câu 2 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Đặt tính rồi tính:a. 5084 + 4879 b. 6764 + 2417 46725 - 42393 89750 - 5892
- Giải câu 1 trang 88 sách toán VNEN lớp 4 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1 trang 88 sách VNEN toán 4Đo chiều dài, chiều rộng của một vài đồ vật xung quanh em theo đơn vị đề xi mét rồi tính diện tích.
- Giải câu 4 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tìm $x$:a. $x$ + 928 = 1234 b. $x$ x 2 = 4716 $x$ - 337 = 6528 $x$ : 3 = 2057
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Mẫu: 17 - b với b = 8; Nếu b=8 thì 17 -b = 17 - 8 = 9a. a + 25 với a = 30; b. 10 x c với c = 4 &n
- Giải câu 5 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Hãy tính chu vi hình vuông với:a = 3cm, a = 5dm, a = 8m
- Giải câu 2 trang 3 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang VNEN toán 4 tập 2Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 3 trang 13 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 13 VNEN toán 4 tập 1Viêt các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:Tám mươi nghìn sáu mươi ba triệubốn triệu &nb
- Giải câu 3 trang 82 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 82 VNEN toán 4 tập 1Tính nhẩm:130 : 10 2300 : 100 21000 : 10001500 : 10 1500 : 100 203000 :
- Giải câu 3 trang 17 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 17 VNEN toán 4 tập 1Viết các số 96 245; 704 090; 32 450; 841 071 thành tổng (theo mẫu):M. 96245 = 90000 + 6000 + 200 + 40 + 5
- Giải câu 2 trang 13 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 13 VNEN toán 4 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)1 chục triệu10 000 0002 chục triệu20 000 0003 chục triệu................4 chục triệu................5 chục triệu................
- Giải câu 3 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết (theo mẫu):Viết sốChục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vịĐọc số72 60172601Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một Chín mươi tám nghìn hai t
- Giải câu 4 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4. Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):Mẫu: 4976 = 4000 + 900 + 70 + 6b. Viết các tổng (theo mẫu):Mẫu: 6000 + 600 + 20 + 7 = 66278000 + 600 + 20 + 73000 + 900
- Giải câu 2 trang 18 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 18 VNEN toán 4 tập 2Viết theo mẫu:Đọc sốSốLớp triệuLớp nghìnLớp đơn vịHàngTrămTriệuHàngChụcTriệuHàngTriệuHàngTrămnghìnHàng chụcnghìnHàngnghìnHàngtrămHàngChụcHàngĐơn vịB
- Giải câu 4 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Viết vào ô trống (theo mẫu):pBiểu thứcTính giá trị của biểu thức910 x p10 x 9 = 90512 + p x 3 4(30 - p) : 2 85 x p + 21