photos image 082013 26 hai cau
- Mỗi câu tục ngữ sau khuyên người ta điều gì? 2. Thảo luận, trả lời câu hỏiMỗi câu tục ngữ sau khuyên người ta điều gì?a. Sông có khúc, người có lúcb. Kiến tha lâu ngày cũng đầy tổ
- Giải câu 4 Bài Triệu và lớp triệu (Tiếp theo) Câu 4: Trang 15 - sgk toán 4:Bảng dưới đây cho biết một vài số liệu về giáo dục phổ thông năm học 2003 - 2004. Tiểu họcTrung học cơ sởTrung học phổ thôngSố trường14 3169 8732 140Số họ
- Giải câu 3 trang 109 toán VNEN 7 tập 1 Câu 3: Trang 109 toán VNEN 7 tập 1Luyện tậpa) Vẽ đoạn thẳng PQ = 10cm. Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng PQ.Trên đường trung trực của đoạn thẳng PQ lấy điểm M không thuộc PQ. Qua điểm
- Giải câu 4 bài Ôn tập số đến 100 000 Câu 4: Trang 4 - SGK toán 4Tính chu vi các hình sau:
- Giải câu 2 Bài Triệu và lớp triệu (Tiếp theo) Bài 2: Trang 15 - sgk toán 4:Đọc các số sau: 7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192.
- Giải câu 3 Bài Triệu và lớp triệu (Tiếp theo) Câu 3: Trang 15 - sgk toán 4:Viết các số sau:a, Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn;b, Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám;c, Bốn trăm tri
- Giải câu 4 Bài Luyện tập Triệu và lớp triệu Câu 4: Trang 16 - SGK Toán 4:Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau:a) 715 638;b) 571 638;c) 836 571.
- Giải câu 2 bài Biểu thức có chứa một chữ Câu 2. Trang 6 - SGK Toán 4Viết vào ô trống (theo mẫu):a).b).
- Giải câu 3 Bài Luyện tập Triệu và lớp triệu Câu 3: Trang 16 - SGK Toán 4:Viết các số sau:a, Sáu trăm mười ba triệu.b, Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn.c, Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba.d
- Giải câu 1 Bài Biểu thức có chứa một chữ Câu 1: Trang 42 - SGK Toán 4:Tính giá trị của c + d nếu:a) c = 10 và d = 25;b) c = 15 cm và d = 45 cm.
- Giải câu 1 Bài Các số có sáu chữ số Câu 1: Trang 9 - SGK toán 4:Viết theo mẫu:a, Mẫu:Viết số: 313 214.Đọc số: Ba trăm mười ba nghìn hai tram mười bốn.b,
- Giải câu 3 trang 10 sgk: Viết các số sau: Bài 3: Trang 10 - sgk toán 4:Viết các số sau:a) Bốn nghìn ba trăm;b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu;c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một;d) Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm;e) Ba tr
- Giải câu 3 trang 57 toán VNEN 6 tập 1 Câu 3 :Trang 55 toán VNEN 6 tập 1Dùng bảng số nguyên tố ( ở cuối sách) tìm các số nguyên tố trong các số sau:117; 131; 313; 469;
- Giải câu 3 Bài Các số có sáu chữ số Câu 3: Trang 10 - SGK toán 4:Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.
- Giải câu 2 Bài Luyện tập Triệu và lớp triệu Câu 2: Trang 16 - SGK toán 4:32 640 507; 8 500 658;  
- Giải câu 2 trang 54 toán VNEN 6 tập 1 Câu 2:Trang 54 toán VNEN 6 tập 1a. Viết tập hợp các bội nhỏ hơn 40 của 7b. Viết tập hợp các ước của 120
- Giải câu 3 trang 54 toán VNEN 6 tập 1 Câu 3: Trang 54 toán VNEN 6 tập 1Tìm các số tự nhiên x sao cho :a. x $\epsilon $ B(10) và 20$\leq $x $\leq $ 50b. x $\epsilon$ Ư(20) và x > 8
- Giải câu 1 trang 57 toán VNEN 6 tập 1 C. Hoạt động luyện tậpCâu 1:Trang 57 toán VNEN 6 tập 1Mỗi số sau là số nguyên tố hay hợp số:312; 13; 435; 41; 3737
- Giải câu 2 bài Ôn tập số đến 100 000 Câu 2. Trang 3 SGK Toán lớp 4Viết theo mẫu:
- Giải câu 3 bài Ôn tập số đến 100 000 Câu 3: Trang 3 -4 SGK Toán 4a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723; 9171; 3082; 7006.Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3b) Viết theo mẫu:Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 20 = 92327000 + 300 + 50 + 16000 + 200 +
- Giải câu 4 Bài các số có sáu chữ số Câu 4: Trang 10 - SGK toán 4:Viết các số sau:a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm;b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu;c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba;d) Tám trăm sá
- Giải câu 1 Bài Triệu và lớp triệu (Tiếp theo) Câu 1: Trang 15 - sgk toán 4:Viết và đọc số theo bảng:
- Giải câu 2 trang 57 toán VNEN 6 tập 1 Câu 2 :Trang 57 toán VNEN 6 tập 1Gọi P là tập hợp các số nguyên tố. Điền kí hiệu $\epsilon $ ; $\not\epsilon $; hoặc $\subset$ thích hợp vào chỗ chấm (...)43...P 93...P 
- Giải câu 1 trang 54 toán VNEN 6 tập 1 C. Hoạt động luyện tậpCâu 1 :Trang 54 toán VNEN 6 tập 1Điền Đ( đúng) , S( sai ) vào các ô vuông cho các kết luận sau:a. Tập hợp các ước của 12 là Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 9; 6; 12}b. Tập hợp tấ