photos image 2014 08 01 giai thuong hcm
- Giải câu 3 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức:a. 57250 + 35685 - 27345 b. 3275 + 4659 - 1300 52945 - 7235 x 2 &
- Giải câu 8 trang 98 toán VNEN 4 tập 2 Câu 8: Trang 98 toán VNEN 4 tập 2Điền dấu < = >:21500 .... 215 x 100 275 .... 16327 x 035 x 11 .... 375 450 : (5 x 9) .... 450 : 5
- Giải câu 14 trang 99 toán VNEN 4 tập 2 Câu 14: Trang 99 toán VNEN 4 tập 2Một đại lí bánh kẹo đã bán được 205 hộp kẹo và 85 hộp bánh. Biết rằng giá 1 hộp bánh bằng giá 3 hộp kẹo và giá một hộp kẹo là 15 000 đồng. Tính số t
- Giải câu 12 trang 99 toán VNEN 4 tập 2 Câu 12: Trang 99 toán VNEN 4 tập 2Tính:1595 : (12 + 43) 9700 : 100 + 35 x 1234871 - 124 x 35 (150 x 5 - 35 x 4) : 5
- Giải câu 7 trang 98 toán VNEN 4 tập 2 Câu 7: Trang 98 toán VNEN 4 tập 2Đặt tính rồi tính:1023 x 13 1810 x 25 1212 : 12 20050 : 25
- Giải câu 9 trang 98 toán VNEN 4 tập 2 Câu 9: Trang 98 toán VNEN 4 tập 2Tìm $x$, biết: $x$ x 15 = 2850 $x$ : 52 = 113 2436 : $x$ = 14
- Giải câu 13 trang 99 toán VNEN 4 tập 2 Câu 13: Trang 99 toán VNEN 4 tập 2Tính bằng cách thuận tiện nhất25 x 14 x 4 104 x (14 + 6)15 x 19 : 5 &
- Giải câu 10 trang 98 toán VNEN 4 tập 2 Câu 10: Trang 98 toán VNEN 4 tập 2Để lát nền phòng học, người ta dự tính cứ lát nền 3 phòng học hết 705 viên gạch. Hỏi lát nền 15 phòng học như thế hết bao nhiêu viên gạch?
- Giải câu 6 trang 98 toán VNEN 4 tập 2 Câu 6: Trang 98 toán VNEN 4 tập 2Chơi trò chơi "số hay chữ?"
- Giải câu 11 trang 99 toán VNEN 4 tập 2 Câu 11: Trang 99 toán VNEN 4 tập 2Chơi trò chơi "ai giỏi hơn?"
- Giải câu 5 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Giải bài toán: Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 108 $cm^{2}$, chiều rộng 9cm. Tính chu vi của tấm bìa hình chữ nhật đó.
- Giải câu 1 trang 99 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 99 toán VNEN 4 tập 2Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:Hùng có a con tem, Dũng có số con tem gấp 4 lần số tem của Hùng. Hãy viết biểu thức chỉ số
- Giải câu 4 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tìm $x$:a. $x$ + 928 = 1234 b. $x$ x 2 = 4716 $x$ - 337 = 6528 $x$ : 3 = 2057
- Giải câu 2 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Đặt tính rồi tính:a. 5084 + 4879 b. 6764 + 2417 46725 - 42393 89750 - 5892
- Giải câu 2 trang 99 toán VNEN 4 tập 2 Câu 2: Trang 100 toán VNEN 4 tập 2Một cuốn vở m đồng, một cuốn sách giá n đồng. Hà mua 5 cuốn vở và 3 cuốn sách. Hãy viết biểu thức chỉ số tiền Hà phải trả.
- Giải câu 1 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1Tính nhẩm:a. 5000 + 3000 b. 9000 - 4000 - 3000 c. 32000 x 2 9000 - 400
- Giải câu 5 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Hãy tính chu vi hình vuông với:a = 3cm, a = 5dm, a = 8m
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Mẫu: 17 - b với b = 8; Nếu b=8 thì 17 -b = 17 - 8 = 9a. a + 25 với a = 30; b. 10 x c với c = 4 &n
- Giải câu 2 trang 3 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang VNEN toán 4 tập 2Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 3 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết (theo mẫu):Viết sốChục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vịĐọc số72 60172601Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một Chín mươi tám nghìn hai t
- Giải câu 1 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Với sự hỗ trợ của người lớn, em tìm hiểu giá bán một số mặt hàng rồi ghi vào vở.
- Giải câu 4 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Viết vào ô trống (theo mẫu):pBiểu thứcTính giá trị của biểu thức910 x p10 x 9 = 90512 + p x 3 4(30 - p) : 2 85 x p + 21
- Giải câu 4 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4. Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):Mẫu: 4976 = 4000 + 900 + 70 + 6b. Viết các tổng (theo mẫu):Mẫu: 6000 + 600 + 20 + 7 = 66278000 + 600 + 20 + 73000 + 900
- Giải câu 1 trang 7 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 7 VNEN toán 4 tập 1Viết tiếp vào ô trống (theo mẫu):a6 + aa x 3a - 466 + 6 = 126 x 3 = 186 - 4 = 29 11 10