photos image 2014 08 09 khai thac mat trang
- Soạn bài: Con Rồng cháu Tiên (Trang 5 8 SGK) Soạn văn 6 tập 1, soạn bài Con Rồng cháu Tiên trang 5 sgk ngữ văn 6 tập 1 , để học tốt văn 6. Bài soạn này sẽ giúp các em nắm được tổng quan tác phẩmCon Rồng cháu Tiên. Những kiến thức trọng tâm, những câu hỏi trong bài học sẽ được hướng dẫn trả lời, soạn bài đầy đủ, chi tiết Xếp hạng: 3
- Soạn bài: Bánh chưng bánh giầy (Trang 9 11 SGK) Soạn văn 6 tập 1, soạn bài Bánh chưng bánh giầy trang 9 sgk ngữ văn 6 tập 1 , để học tốt văn 6. Bài soạn này sẽ giúp các em nắm được tổng quan tác phẩm Bánh chưng bánh giầy. Những kiến thức trọng tâm, những câu hỏi trong bài học sẽ được hướng dẫn trả lời, soạn bài đầy đủ, chi tiết Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4The table shows information of general education in academic year 2003 - 2004:Bảng dưới đây có viết một vài số liệu về giáo dục phổ thông năm học 2003 - 2004:Based on the t Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4a. Which three-digit number is the greatest?Số lớn nhất có ba chữ số là số nào?b. Which six - digit number is the greatest?Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào?c. Which six- Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 14 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 14 sgk toán tiếng anh 4Fill in table by following the pattern:Viết theo mẫu:Write in wordĐọc sốWrite in numberViết sốMillions period (Lớp triệu)Thousands period (Lớp nghìn)Ones period (Lớp đơn vị)H Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers:Viết các số sau:a. Ten million, two hundred fifty thousand, two hundred and fourteen. Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Read out the following numbers:Đọc các số sau:7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Read out these numbers:Đọc các số sau:32 640 507 8 500 658 830 402 96085 000 120 178 320 005&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 93 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 93 toán 2 VNENTính nhẩm:a. 9 + 5 = 8 + 6 = 7 + 7 = 14 - 5 = Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 12 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 12 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the correct numbers (follow the example):Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):Example: Digits in thousands period of 832 573 are: 8; 3; 2a. Digits in thousan Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 91 toán 2 tập 1 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang 91 toán 2 VNENTính và ghi kết quả vào bảng nhóm: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 91 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 91 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:a. 92 - 58 b. 53 - 45 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 92 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 92 toán 2 VNENLúc đầu trong bến xe có một số ô tô. Sau khi có thêm 18 ô tô vào bến thì người ta đếm được có tất cả 42 ô tô. Hỏi lúc đầu có bao nhiêu Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 12 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 12 sgk toán tiếng anh 4White down these numbers, if it consists of:Viết số, biết số đó gồm:a. 5 hundred thousands, 7 hundreds, 3 tens and 5 units 500 nghìn, 700, 3 chục và 5 đơn vị.b. 3 hund Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the patternViết theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 91 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 91 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ + 18 = 28 b. 7 + $x$ = 21 Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 91 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 91 toán 2 VNENNhìn tranh, nêu bài toán rồi giải: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 11 sgk toán tieensg anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 13 sgk toán tiếng anh 49999 ...10 000 653 211....653 21199 999 ...100 000   Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4Find the greatest amongst these numbers:Tìm số lớn nhất trong các số sau:59 876; 651 321; 499 873; 902 011. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 14 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 14 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers. How many digits and zeros are there in each number?Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0?Fi Xếp hạng: 3