photos image 072011 11 paulo 2
- Giải câu 4 trang 84 toán VNEN 4 tập 2 Câu 4: Trang 84 toán VNEN 4 tập 2Viết số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 7 trang 85 toán VNEN 4 tập 2 Câu 7: Trang 85 toán VNEN 4 tập 2Có 12 can nước mắm và 14 can dấm chứa tất cả 468 lít. Biết rằng mỗi can chứa một lượng như nhau. Hỏi có bao nhiêu lít nước mắm, bao nhiêu lít dấm?
- Giải câu 3 trang 84 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 84 toán VNEN 4 tập 2Tính diện tích hình bình hành, biết:a. Độ dài đáy là 25m và chiều cao bằng $\frac{2}{5}$ độ dài đáyb. Chiều cao là 24cm và độ dài đáy bằng \frac{8}{3} chiều
- Giải câu 5 trang 85 toán VNEN 4 tập 2 Câu 5: Trang 85 toán VNEN 4 tập 2Một cửa hàng có 36 chiếc xe đạp và xe máy, trong đó số xe đạp gấp 5 lần số xe máy. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu xe đạp, bao nhiêu xe máy?
- Giải câu 1 trang 91 toán VNEN 4 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 91 toán VNEN 4 tập 2Một cái mặt bàn hình chữ nhật có chiều dài 100cm, chiều rộng 60cm. Em hãy vẽ hình chữ nhật biểu thị cái mặt bàn có tỉ lệ 1: 20.
- Giải câu 6 trang 85 toán VNEN 4 tập 2 Câu 6: Trang 85 toán VNEN 4 tập 2Mẹ hơn con 24 tuổi. Tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?
- Giải câu 2 trang 84 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 85 VNEN toán 4 tập 1Tính bằng hai cách theo mẫu:4 x 5 x 3 5 x 2 x 62 x 5 x 4 7 x 4 x 5
- Giải câu 3 trang 91 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 91 toán VNEN 4 tập 2Quãng đường từ nhà em đến trường dài 5km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000, quãng đường đó dài bao nhiêu cm?
- Giải câu 2 trang 87 sách toán VNEN lớp 4 Câu 2 trang 87 sách VNEN toán 4Điền dấu <=>:210$cm^{2}$ ..... 2$dm^{2}$10$cm^{2}$ 1863$cm^{2}$ ....... 18$dm^{2}$57$cm^{2}$5$dm^{2}$30$cm^{2}$ ........ 503$cm^{2}$ 3020$cm^{2}$ ....... 30
- Giải câu 2 trang 77 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 77 VNEN toán 4 tập 1Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:a. Giá trị chữ số 8 trong số 78 609 là:A. 8 B. 80 C. 800&
- Giải câu 1 trang 85 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngDựa vào sơ đồ sau, nêu bài toán rồi giải bài toán đó:
- Giải câu 2 trang 79 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 78 VNEN toán 4 tập 1Đặt tính rồi tính:114015 x 5 31206 x 7 241306 x 4
- Trắc nghiệm tiếng việt 3 chủ điểm 2: Măng non Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm tiếng việt 3 tập 1 chủ điểm 2: Măng non. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
- Giải câu 2 trang 82 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 82 VNEN toán 4 tập 1Tính nhẩm:234 x 10 29 x 100 12 x 100018 x 10 516 x 100 307 x 1000
- Giải câu 5 trang 91 toán VNEN 4 tập 2 Câu 5: Trang 91 toán VNEN 4 tập 2Em hãy nêu cách tính:a. Độ dài thật khi biết tỉ lệ bản đồ và độ dài thu nhỏ.b. Độ dài thu nhỏ khi biết tỉ lệ bản đồ và độ dài thậtc. Tỉ lệ bản đ
- Giải câu 2 bài các số có bốn chữ số Câu 2: Trang 93 sgk toán lớp 3Viết (theo mẫu):
- Giải câu 1 trang 93 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 93 toán VNEN 4 tập 2Em đi 10 bước dọc thẳng theo sân trường, đánh dấu điểm là A, điểm cuối là B.a. Em ước lượng xem đoạn thẳng AB dài mấy mét?b. Em hãy
- Giải câu 1 trang 88 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 88 toán VNEN lớp 4 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 2 bài bảng đơn vị đo độ dài Câu 2: Trang 45 - sgk Toán lớp 38 hm = ….m 8 m = ….dm9 hm = ….m
- Giải câu 2 bài gấp một số lên nhiều lần Câu 2: Trang 33 - sgk Toán lớp 3Con hái được 7 quả cam, mẹ hái được gấp 5 lần số cam của con. Hỏi mẹ hái được bao nhiêu quả cam?
- Giải câu 1 trang 94 toán VNEN 4 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 94 toán VNEN 4 tập 2Em hãy ước lượng:a. Khoảng cách từ phòng học lớp em tới cổng trường.b. Khoảng cách từ nhà em đến trường
- Giải câu 2 bài luyện tập toán 3 trang 105 Câu 2: Trang 105 - sgk toán lớp 3Tính nhẩm (Theo mẫu):Mẫu: 5700 - 200 = 5500 8400 - 3000 = 54003600 – 600 =7800 – 500 =9500 – 100 =6200 – 4000 =4100 – 1000 =5800 – 5000 =
- Giải câu 2 bài đề ca mét, héc tô mét Câu 2: sgk - Toán lớp 3b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).Mẫu : 4 dam = 40m 8hm = 800m7 dam = …m &n
- Giải câu 2 bài luyện tập toán 3 trang 103 Câu 2: Trang 103 - sgk toán lớp 3Tính nhẩm (theo mẫu):Mẫu: 6000 + 500 = 65002000 + 400 =9000 + 900 =300 + 4000 =600 + 5000 =7000 + 800 =