photos Image 2009 06 06 2 1
- Giải câu 3 trang 29 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 29 VNEN toán 4 tập 1Điền dấu < = >:5 dag ..... 50g 7 tấn ...... 7100kg2 tạ 50kg ...... 2 tạ 5kg 3 tấn Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tìm $x$:a. $x$ + 928 = 1234 b. $x$ x 2 = 4716 $x$ - 337 = 6528 $x$ : 3 = 2057 Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 4 trang 24 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 24 VNEN toán 4 tập 1Tìm số tự nhiên $x$, biết:a. $x$ < 4 b. $x$ < 6 c. 3 < $x$ < 7 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 29 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 29 VNEN toán 4 tập 1Có 3 gói bánh, mỗi gói nặng 200g và có 4 gói kẹo, mỗi gói nặng 100g. Hỏi cả bánh và kẹo nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 18 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 18 VNEN toán 4 tập 1Viết số, biết số đó gồm:a. 4 triệu, 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 5 trăm 3 chục và 7 đơn vịb. 4 triệu, 9 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 chục và 7 đơn vị Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 11 VNEN toán 4 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm bằng cách:a. Đếm thêm 100 000400 000; 500 000; 600 000; ..... ; ..... ; ......b. Đếm thêm 10 000450 000; 460 000; 470 000; ..... ; ...... ; ...... Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Hãy tính chu vi hình vuông với:a = 3cm, a = 5dm, a = 8m Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Mẫu: 17 - b với b = 8; Nếu b=8 thì 17 -b = 17 - 8 = 9a. a + 25 với a = 30; b. 10 x c với c = 4 &n Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 24 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 24 VNEN toán 4 tập 1Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:467 312; 467 213; 467 321; 549 015 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 1 VNEN toán 4 tập 1Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):52 314; 50 306; 83 760; 176 091Mẫu: 52314 = 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 13 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 13 VNEN toán 4 tập 1Viêt các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:Tám mươi nghìn sáu mươi ba triệubốn triệu &nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 17 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 17 VNEN toán 4 tập 1Viết các số 96 245; 704 090; 32 450; 841 071 thành tổng (theo mẫu):M. 96245 = 90000 + 6000 + 200 + 40 + 5 Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 24 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 24 VNEN toán 4 tập 1Tìm số tròn chục $x$, biết:25 < $x$ < 58 Xếp hạng: 1 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 4 trang 18 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 18 VNEN toán 4 tập 1Viết các số sau:a. Ba trăm bảy mươi lăm triệub. Hai trăm ba mươi mốt triệu tám trăm chín mươi nghìnc. Chín trăm mười lăm triệu một trăm bốn mươi ba nghìn bốn t Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 34 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 34 VBT toán 5 tập 1Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:a) 1$mm^{2}$ = ... $cm^{2}$ b) 1$cm^{2}$ = ... $dm^{2}$ 5$mm^{2}$ = ... $cm^{2}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Viết vào ô trống (theo mẫu):pBiểu thứcTính giá trị của biểu thức910 x p10 x 9 = 90512 + p x 3 4(30 - p) : 2 85 x p + 21 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 18 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 18 VNEN toán 4 tập 1Đọc các số:47 320 103 6 500 332 430 108 24021 000 310 731 450 008 7 000 001 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4. Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):Mẫu: 4976 = 4000 + 900 + 70 + 6b. Viết các tổng (theo mẫu):Mẫu: 6000 + 600 + 20 + 7 = 66278000 + 600 + 20 + 73000 + 900 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 21 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 21 VNEN toán 4 tập 1a. Viết các số sau:Bốn nghìn ba trămHai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáuBa trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốtb. Viết mỗi số ở trên thành tổng (theo mẫu): Xếp hạng: 3