photos image 2009 05 22 9 3
- Giải câu 1 trang 11 VNEN toán 3 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 11 VNEN toán 3 tập 2Hỏi người lớn các sự kiện sau xảy ra vào năm nào, rồi ghi vào vở:Cách mạng tháng Tám thành côngChiến thắng Điện Biên PhủChiến dịch
- Giải câu 3 trang 117 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 117 toán 2 VNENTính:4 x 9 = 3 x 6 = 5 x 8 = 36 : 4 = 18 : 3 = 40 : 5 = &n
- Giải câu 4 trang 4 toán VNEN 3 tập 1 Câu 4: Trang 4 toán VNEN 3Điền dấu < = > vào chỗ chấm504 ... 450 30 + 200 ... 229395 ... 401 567 ... 500 + 60 + 7762 ... 672
- Giải câu 3 trang 108 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 108 toán 2 VNENTính nhẩm:2 x 6 = 4 x 5 = 5 x 4 = 5 x 7 = 3 x 8 = 4 x 3 =18 : 3 =12 : 2 =16 : 4 =36 : 4 =25 : 5 =27 : 3 =
- Giải câu 3 trang 94 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 94 toán 2 VNENTính và ghi kết quả vào vở:23m + 14m = 5km x 4 =86km - 43km = 60km : 3 =17mm + 82mm = &
- Giải câu 3 trang 65 bài 79 toán 2 VNEN Câu 3: Trang 65 toán 2 VNENCó 24 học sinh chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 4 học sinh. Hỏi chia được thành mấy nhóm như thế?
- Giải câu 3 trang 90 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 90 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 3 trang 110 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 110 toán 2 VNENChọn (giờ, phút, l, km, m, cm) để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:Trong buổi học sáng em ra chơi 20.....Buổi tối em đọc sách khoảng 1........Chiếc bút của em dài khoản
- Giải câu 3 trang 112 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 112 toán 2 VNENTính độ dài đường gấp khúc:
- Giải câu 3 trang 76 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 76 toán 2 VNENViết số thích hợp vào chỗ chấm:a. b.
- Giải câu 3 trang 83 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 83 toán 2 VNENĐiền số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 3 trang 85 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 85 toán 2 VNENTìm số lớn nhất và số bé nhất trong các số sau:
- Giải câu 3 trang 87 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 87 toán 2 VNENViết cm hoặc m vào chỗ chấm thích hợp:
- Giải câu 3 trang 99 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 99 toán 2 VNENTính nhẩm (theo mẫu):a. 500 - 200 = 300500 - 400 = 800 - 400 = 900 - 600 = 600 - 300 = 800 - 500 = &
- Giải câu 3 trang 103 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 103 toán 2 VNENViết các số 867; 768; 1000; 912; 876 theo thứ tự:a. Từ bé đến lớnb. Từ lớn đến bé
- Giải câu 3 trang 106 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 106 toán 2 VNENThùng thứ nhất chứa 250l nước, thùng thứ hai chứa 320l nước. Hỏi cả hai thùng chứa bao nhiêu lít nước?
- Giải câu 3 trang 116 toán 2 tập 2 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1 và 2 các em tự thực hành với các bạn trên lớpCâu 3: Trang 116 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:38 + 44 71 - 35 &nbs
- Giải câu 5 trang 4 toán VNEN 3 tập 1 Câu 5: Trang 4 toán VNEN 3Tìm số bé nhất, lớn nhất trong các số sau:456; 397; 300; 730; 900; 480
- Giải câu 2 trang 5 toán VNEN 3 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang 5 toán VNEN 3 tập 1Tính nhẩm:a. 300 + 200 = b. 400 + 600 = 500 - 200 = 460 - 60 =
- Giải câu 3 trang 69 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 69 toán 2 VNENTìm số thích hợp để điền vào chỗ chấm:
- Giải câu 3 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 97 toán 2 VNENTính nhẩm (theo mẫu):a. 400 + 300 = 700 b. 200 + 800 = 1000 100 + 300 = &nbs
- Giải câu 3 trang 100 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 100 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:
- Giải câu 3 trang 102 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 102 toán 2 VNENTính nhẩm:200dm + 30dm = 400m + 500m = 120mm + 40mm =670cm - 50cm = 1000km - 300km =
- Giải câu 3 trang 104 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 104 toán 2 VNENĐiền số còn thiếu vào các ô trống cho thích hợp: