timkiem kỷ Phấn Trắng
- Câu 1 trang 64 VNEN toán 5 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 66 VNEN toán 5 tập 1So sánh hai số thập phân:a. 7,9 và 8,2 b. 6,35 và 6,53 c. 2,8 và 2,93 Xếp hạng: 3 · 1 phiếu bầu
- Nhiên liệu tồn tại ở những trạng thái nào? I. Các loại nhiên liệu1. Nhiên liệu tồn tại ở những trạng thái nào?2. Em hãy cho biết ứng dụng của các nhiên liệu: dầu hỏa, gỗ, xăng, than đá, khí thiên nhiên Xếp hạng: 4 · 1 phiếu bầu
- 2. Thực hành xếp hàng dọc (sgk trang 134). 2. Thực hành xếp hàng dọc (sgk trang 134). Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 5 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 5- Toán tiếng anh 3Set out, then calculateĐặt tính rồi tính:235 + 417 333 + 47256 + 70 60 + 360235 + 417 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Write each number in expanded form (follow the example): 8723, 9171, 3082, 7006Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723, 9171, 3082, 7006Example:Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3b. Wri Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 4: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Find the perimeter of the following shapes:Tính chu vi của các hình sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 2: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Calculate: a. 4637 + 8245 b. 5916 + 2358 7035 - 2316 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 5 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 5- Toán tiếng anh 3Calculate:Tính: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 4 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 4 toán tiếng anh 3Find the value of x: Tìm x:a) x – 125 = 334 b) x + 125 = 266. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 23 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 23 - Toán tiếng anh 3There are 24 hour in a day. How many hours are there in 6 day?Mỗi ngày có 24 giờ. Hỏi 6 ngày có tất cả bao nhiêu giờ? Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 23 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 23 - Toán tiếng anh 3Adjust the hands so that the clock shows:Quay kim đồng hồ để chỉ:a) 10 past 3 b) 20 past 8 3 giờ 10 phút&nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 4 sgk toán tiếng anhCalculate metally:Tính nhẩm:7000 + 2000 16000 : 2 9000 - 3000 8000 x 38000 : 2 11000 x 33000 x 2 49000 : 7 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks < = >:Điền vào chỗ trống < = > :4327....3742 28 676...28 6765870...5890 & Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 24 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 24 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 5 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 5- Toán tiếng anh 3Calculate:Tính: Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 23 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 23 - Toán tiếng anh 3Match two multiplications that have the same result:Hai phép nhân nào có kết quả bằng nhau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Fill in the missing numbers under the number line:Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:b. Fill in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:36 000; 37 000; . Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 5 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 5- Toán tiếng anh 3Find the missing numbers in the blanks.Số?500 VND = 200 VND + ........VND500 đồng = 200 đồng + ......đồng500 VND = 400 VND +.........VND500 đồng = 400 đồng + ......đồng500 VND = ...... Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 23 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 23 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:a) 38 x 2 b) 53 x 4 c) 84 x 3 27 x 6 Xếp hạng: 3