timkiem voọc đầu trắng
- Giải câu 3 trang 96 toán VNEN 7 tập 2 3. Luyện tập, ghi vào vởCâu 3: Trang 96 sách toán VNEN 7 tập 2a) Sắp thứ tự từ nhỏ đến lớn:+) Các góc của tam giác MNP, biết: MN = 24cm; NP = 25cm và PM = 7cm.+) Các cạnh của tam giác XYZ, khi $
- Giải câu 2 trang 97 toán VNEN 7 tập 2 D.E Hoạt động vận dụng và Tìm tòi, học hỏi1. Thực hành. Tìm hiểu thêm2. Đố bạna) Bạn Bình nới: "Trọng tâm của một tam giác luôn nằm trong tam giác đó." Theo em, bạn Bình nói đúng hay sai?
- Giải câu 2 trang 45 toán VNEN 6 tập 1 Câu 2 Trang 45 toán VNEN 6 tập 1Điền dấu " x" vào ô trống thích hợp trong các câu sau:CâuĐúng Saia. Nếu mối số hạng của tổng chia hết cho 6 thì tổng chia hết cho 6 b. Nếu mỗi
- Giải câu 2 trang 94 toán VNEN 7 tập 2 c) Đố bạn nêu chính xác các tính chất sau Câu 2: Trang 94 sách toán VNEN 7 tập 2Điền vào chỗ (...) để được phát biếu đúng:(1) Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là.....
- Giải câu 3 trang 41 toán VNEN 6 tập 1 3. Em có nhận xét gì về mối liên hệ giữa chữ số hàng chục của mỗi số với các chữ số còn lại trong kết quả tính bình phương của mỗi số đó?
- Giải câu 1 trang 44 toán VNEN 6 tập 1 C. Hoạt động luyện tập Câu 1 : Trang 44 toán VNEN 6 tập 1Áp dụng tính chất chia hết, xết xem mỗi tổng sau có chia hết cho 8 không48 + 56 80 + 17
- Giải câu 1 trang 45 toán VNEN 6 tập 1 D.E Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộngCâu 1 .Trang 45 toán VNEN 6 tập 1Khi chia số tự nhiên a cho 12, ta được số dư là 8. Hỏi số a có chia hết cho 4 không? Có chia hết cho 6 không?
- Giải câu 1 trang 121 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 121 toán 2 VNENEm nghĩ ra một số, điền vào chỗ chấm rồi giải bài toán:Năm nay bà 64 tuổi, mẹ .... tuổi. Hỏi mẹ kém bà bao nhiêu tuổi?
- Giải câu 4 trang 45 toán VNEN 6 tập 1 Câu 4:Trang 45 toán VNEN 6 tập 1Điền dấu "x" vào ô thích hợp trong các câu sau và giải thích điều đóCâuĐúngSaia. 134. 4 + 16 chia hết cho 4 b. 21. 8 + 17 chia hết cho 8 c. 3. 100 + 34 ch
- Giải câu 3 trang 42 toán VNEN 6 tập 1 Câu 3. Trang 42 toán VNEN 6 tập 1Đố bạn:Em đố bạn lựa chọn các dâu ngoặc ( nếu cần) rồi đặt vào vị trí thích hợp để được kết quả đúng:a. 12 - 8 : 4 = 1 &nbs
- Giải câu 5 trang 45 toán VNEN 6 tập 1 Câu 5. Trang 45 toán VNEN 6 tập 1Cho tổng A = 12 + 14 + 16 + x với x $\epsilon$ $\mathbb{N}$. Tìm x đẻ a. A chia hết cho 2 b. A không chia hết
- Giải câu 1 trang 4 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 4 toán VNEN 2 tập 2Quan sát tranh và viết phép nhân (theo mẫu):
- Giải câu 1 trang 39 toán VNEN 6 tập 1 C. Hoạt động luyện tậpCâu 1:Trang 39 toán VNEN 6 tập 1Tínha.$ 5. 4^{2} - 18 : 3^{2} $ b. $3^{3}. 18 - 3^{3}. 12 $c. 39. 213 + 87. 39  
- Giải câu 3 trang 40 toán VNEN 6 tập 1 Câu 3. Trang 40 toán VNEN 6 tập 1Tính giá trị của bểu thức:48000 - ( 2500. 2 + 9000. 3 + 9000. 2 : 3)
- Giải câu 2 trang 42 toán VNEN 6 tập 1 Câu 2: Trang 42 toán VNEN 6 tập 1Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng :Gía trị của biểu thức 20 - 6. 3 + 28 : 7 là:A. 46 B. 10 C. 6 &n
- Giải câu 3 trang 39 toán VNEN 6 tập 1 Câu 3 : Trang 39 toán VNEN 6 tập 1Tìm số tự nhiên x , biếta. $541 + (218 - x) = 735$ b. $5. (x + 35) = 515$c. $96 - 3. (x +1) = 42$ &
- Giải câu 2 trang 41 toán VNEN 6 tập 1 2. Em có nhận xét gì về hai chữ số cuối trong kết quả tính bình phương mỗi số?
- Giải câu 4 trang 122 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 122 toán 2 VNENĐồng hồ chỉ mấy giờ?
- Giải câu 3 trang 121 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 121 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ - 7 = 25 b. $x$ +46 = 71
- Giải câu 5 trang 41 toán VNEN 6 tập 1 Câu 5. Trang 41 toán VNEN 6 tập 1Điền vào ô vuông dấu thích hợp ( =, <, >) $1^{2}$ ...1  
- Giải câu 4 trang 41 toán VNEN 6 tập 1 4. Hãy nêu cách tính nhẩm bình phương của một số có hai chữ số mà chữ số tận cùng là 5.
- Giải câu 2 trang 121 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 121 toán 2 VNENĐiền dấu (< = >) thích hợp vào chỗ chấm:a. 64 - 28 ... 35 b. 71 .... 0 + 71 c. 6 + 28 .... 27 + 6
- Giải câu 2 trang 44 toán VNEN 6 tập 1 Câu 2 : Trang 44 toán VNEN 6 tập 1Áp dụng tính chất chia hết, xét xem hiệu nào chia hết cho 654 - 36 60 - 14
- Giải câu 2 trang 39 toán VNEN 6 tập 1 Câu 2 :Trang 39 toán VNEN 6 tập 1Tính giá trị biểu thứca. {[(16 + 4) : 4] - 2}. 6 b. 60 : {[(12 - 3). 2] +2}