photos Image 2008 12 29 2(1)
- Giải câu 4 trang 99 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 99 toán 2 VNENTrong hội trường của trường tiểu học Kim Đồng có 246 cái ghế, số bàn ít hơn số ghế là 122 cái. Hỏi trong hội trường có bao nhiêu cái bàn?
- Giải câu 4 trang 95 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 95 toán 2 VNENThực hành đo các cạnh bàn học của em, đo độ dài các chân tường lớp học
- Giải câu 7 trang 102 toán 2 tập 2 VNEN Câu 7: Trang 102 toán 2 VNENViết số theo thứ tự: Em viết vào vở 5 số có ba chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn, sau đó viết 5 số đó theo thứ tự từ lớn đến bé.
- Giải câu 3 trang 100 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 100 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:
- Giải câu 4 trang 85 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 85 toán 2 VNENSắp xếp các số 700; 649; 694; 1000a. Theo thứ tự từ bé đến lớnb. Theo thứ tự từ lớn đến bé
- Giải câu 3 trang 94 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 94 toán 2 VNENTính và ghi kết quả vào vở:23m + 14m = 5km x 4 =86km - 43km = 60km : 3 =17mm + 82mm = &
- Giải câu 3 trang 99 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 99 toán 2 VNENTính nhẩm (theo mẫu):a. 500 - 200 = 300500 - 400 = 800 - 400 = 900 - 600 = 600 - 300 = 800 - 500 = &
- Giải câu 3 trang 90 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 90 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 6 trang 102 toán 2 tập 2 VNEN Câu 6: Trang 102 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:264 + 312 415 + 64857 - 427 568 - 64
- Giải câu 5 trang 103 toán 2 tập 2 VNEN Câu 5: Trang 103 toán 2 VNENTính chu vi hình tứ giác có độ dài các cạnh là 12dm; 20dm; 15dm; 10dm
- Giải câu 3 trang 85 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 85 toán 2 VNENTìm số lớn nhất và số bé nhất trong các số sau:
- Giải câu 4 trang 91 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 91 toán 2 VNENMột người đi 6km đến thị trấn, sau đó đi tiếp 15km để đến thành phố. Hỏi người đó đã đi được tất cả bao nhiêu ki-lô-mét?
- Giải câu 4 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 97 toán 2 VNENMột con bò cân nặng 150kg, con trâu nặng hơn con bò 36kg. Hỏi con trâu cân nặng bao nhiêu kg?
- Giải câu 4 trang 102 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 102 toán 2 VNENChơi trò chơi "đọc số liền sau":Em đọc một số có ba chữ số (chẳng hạn 214), một bạn đọc số liền sau số em vừa đọc. Sau đó đổi vai cho nhau và cùng chơi tiếp
- Giải câu 3 trang 87 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 87 toán 2 VNENViết cm hoặc m vào chỗ chấm thích hợp:
- Giải câu 3 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 97 toán 2 VNENTính nhẩm (theo mẫu):a. 400 + 300 = 700 b. 200 + 800 = 1000 100 + 300 = &nbs
- Giải câu 5 trang 102 toán 2 tập 2 VNEN Câu 5: Trang 102 toán 2 VNENĐiền dấu ( >, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:399 ... 502 274cm ... 275cm 500 + 70 + 1 ... 571612 ... 598 468m ..
- Giải câu 8 trang 102 toán 2 tập 2 VNEN Câu 8: Trang 102 toán 2 VNENThùng bé đựng 500l dầu, thùng to đựng nhiều hơn thùng bé 300l dầu. Hỏi thùng to đựng bao nhiêu lít dầu?
- Giải câu 3 trang 103 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 103 toán 2 VNENViết các số 867; 768; 1000; 912; 876 theo thứ tự:a. Từ bé đến lớnb. Từ lớn đến bé
- Giải câu 4 trang 103 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 103 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:275 + 624 426 + 352 835 - 534 674 - 412
- Giải câu 6 trang 103 toán 2 tập 2 VNEN Câu 6: Trang 103 toán 2 VNENKhoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:Một tam giác có độ dài các cạnh là 6cm, 13cm, 11cm. Chu vi hình tam giác đó là:A. 19cmB. 30cmC. 30dm
- Giải câu 4 trang 87 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 87 toán 2 VNENGiải bài toán: Cây thông cao 13m, cây bạch đàn cao 8m. Hỏi cây thông cao hơn cây bạch đàn bao nhiêu mét?
- Giải câu 3 trang 102 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 102 toán 2 VNENTính nhẩm:200dm + 30dm = 400m + 500m = 120mm + 40mm =670cm - 50cm = 1000km - 300km =
- Giải câu 5 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN Câu 5: Trang 97 toán 2 VNENTính chu vi hình tam giác ABC: