khampha the gioi dong vat 39747 bat duoc ca 3 trong 1 ky la
- Giải câu 3 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức:a. 57250 + 35685 - 27345 b. 3275 + 4659 - 1300 52945 - 7235 x 2 &
- Giải câu 3 trang 27 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 27 VNEN toán 4 tập 1Một xe ô tô chở hàng ủng hộ đồng bào lũ lụt. Chuyển đầu chở được 2 tấn gạo, chuyến sau chở nhiều chuyến đầu 5 tạ gạo. Hỏi cả hai chuyến chở đượ
- Giải câu 3 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 11 VNEN toán 4 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm bằng cách:a. Đếm thêm 100 000400 000; 500 000; 600 000; ..... ; ..... ; ......b. Đếm thêm 10 000450 000; 460 000; 470 000; ..... ; ...... ; ......
- Giải câu 2 trang 3 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang VNEN toán 4 tập 2Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Mẫu: 17 - b với b = 8; Nếu b=8 thì 17 -b = 17 - 8 = 9a. a + 25 với a = 30; b. 10 x c với c = 4 &n
- Giải câu 3 trang 24 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 24 VNEN toán 4 tập 1Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:467 312; 467 213; 467 321; 549 015
- Giải câu 3 trang 9 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 9 toán 2 VNENTính (theo mẫu):8dm + 2dm = 16dm - 6dm = 37dm + 12dm = 23dm - 3dm =6dm + 1dm = &nbs
- Giải câu 3 trang 13 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 13 VNEN toán 4 tập 1Viêt các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:Tám mươi nghìn sáu mươi ba triệubốn triệu &nb
- Giải câu 3 trang 17 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 17 VNEN toán 4 tập 1Viết các số 96 245; 704 090; 32 450; 841 071 thành tổng (theo mẫu):M. 96245 = 90000 + 6000 + 200 + 40 + 5
- Giải câu 3 trang 102 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 102 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ + 37 = 75 b. 29 + $x$ = 98
- Giải câu 3 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết (theo mẫu):Viết sốChục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vịĐọc số72 60172601Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một Chín mươi tám nghìn hai t
- Giải câu 3 trang 18 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 18 VNEN toán 4 tập 1Đọc các số:47 320 103 6 500 332 430 108 24021 000 310 731 450 008 7 000 001
- Giải câu 3 trang 113 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 113 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:44 + 26 62 - 24 81 - 15 100 - 376 + 55 &nb
- Giải câu 2 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 3 toán 2 VNENNêu tiếp các số có một chữ số trong ô trống, rồi viết các số từ 0 đến 9 vào vở:012
- Giải câu 3 trang 100 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 100 toán 2 VNENTính nhẩm:9 + 6 = 9 + 7 = 15 - 6 = 16 - 7 = 15 - 9 = 16 - 9 =
- Giải câu 3 trang 106 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 106 toán 2 VNENSố?
- Giải câu 3 trang 6 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 6 toán 2 VNENTính nhẩm:50 + 30 + 10 = ...........60 + 10 + 20 = ............
- Giải câu 3 trang 21 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 21 VNEN toán 4 tập 1a. Viết các số sau:Bốn nghìn ba trămHai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáuBa trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốtb. Viết mỗi số ở trên thành tổng (theo mẫu):
- Giải câu 3 trang 111 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 111 toán 2 VNENThảo luận và trả lời câu hỏi sau:Thứ tư tuần này là ngày 10 tháng 11. Thứ tư tuần trước là ngày nào? Thứ tư tuần sau là ngày nào?
- Giải câu 3 trang 109 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 109 toán 2 VNENViết số thích hợp vào chỗ chấm:Số bị trừ3570100....Số trừ..............30Hiệu9108040
- Giải câu 3 trang 116 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 116 toán 2 VNENXem tờ lịch:a. Tháng 11 có bao nhiêu ngày? Tháng 12 có bao nhiêu ngày? Ngày 12 tháng 12 là thứ mấy?b. Ngày 20 tháng 11 là thứ mấy? Tháng 11 có mấy ngày chủ nhật?
- Giải câu 3 trang 119 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 119 toán 2 VNENEm đặt tính rồi tính:18 + 37; 24 + 46; 63 - 47; 80 - 23
- Giải câu 3 trang 104 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 104 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ + 26 = 74 b. 39 + $x$ = 98
- Giải câu 4 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 3 toán 2 VNENâ. Em đố bạn:Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?Số bé nhất có hai chữ số là số nào?b. Em viết vào vở:Các số tròn chục có hai chữ sốCác số có hai chữ số