photos image 2010 11 24 tamnuoc 2
- Giải câu 7 trang 85 toán VNEN 4 tập 2 Câu 7: Trang 85 toán VNEN 4 tập 2Có 12 can nước mắm và 14 can dấm chứa tất cả 468 lít. Biết rằng mỗi can chứa một lượng như nhau. Hỏi có bao nhiêu lít nước mắm, bao nhiêu lít dấm?
- Giải câu 2 trang 90 sách toán VNEN lớp 4 Câu 2 trang 90 sách VNEN toán 4Tính diện tích của miếng bìa có các kích thước như hình vẽ
- Giải câu 1 trang 91 toán VNEN 4 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 91 toán VNEN 4 tập 2Một cái mặt bàn hình chữ nhật có chiều dài 100cm, chiều rộng 60cm. Em hãy vẽ hình chữ nhật biểu thị cái mặt bàn có tỉ lệ 1: 20.
- Giải câu 2 trang 97 sách toán VNEN lớp 4 Câu 2 trang 97 sách VNEN toán 4Giải bài toán: Học sinh khối lớp Ba và khối lớp Bốn xếp thành các hàng, mỗi hàng 11 bạn. Học sinh khối Ba xếp được 19 hàng, học sinh khối lớp Bốn xếp được
- Giải câu 2 trang 95 sách toán VNEN lớp 4 Câu 2 trang 95 sách VNEN toán 4Tính giá trị biểu thức a x 56 với b=4; 40; 37; 370
- Giải câu 3 trang 91 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 91 toán VNEN 4 tập 2Quãng đường từ nhà em đến trường dài 5km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000, quãng đường đó dài bao nhiêu cm?
- Giải câu 2 trang 93 sách toán VNEN lớp 4 Câu 2 trang 93 sách VNEN toán 4Tính bằng cách thuận tiện nhất:a. 5 x 27 x 2 246 x 62 + 246 x 38b. 54 x 2 x 9 x 5 428 x 56 - 428 x 46
- Giải câu 2 trang 84 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 85 VNEN toán 4 tập 1Tính bằng hai cách theo mẫu:4 x 5 x 3 5 x 2 x 62 x 5 x 4 7 x 4 x 5
- Giải câu 2 trang 100 sách toán VNEN lớp 4 Câu 2 trang 100 sách VNEN toán 4Tính:68 + 11 x 305 68 x 11 + 305 68 x 11 x 305
- Giải câu 2 trang 87 sách toán VNEN lớp 4 Câu 2 trang 87 sách VNEN toán 4Điền dấu <=>:210$cm^{2}$ ..... 2$dm^{2}$10$cm^{2}$ 1863$cm^{2}$ ....... 18$dm^{2}$57$cm^{2}$5$dm^{2}$30$cm^{2}$ ........ 503$cm^{2}$ 3020$cm^{2}$ ....... 30
- Giải câu 2 trang 99 sách toán VNEN lớp 4 Câu 2 trang 99 sách VNEN toán 4Tính giá trị biểu thức z x b trong các trường hợp sau:a. a= 323, b= 109b. a= 323, b= 110c. a= 3230, b=111
- Giải câu 2 trang 77 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 77 VNEN toán 4 tập 1Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:a. Giá trị chữ số 8 trong số 78 609 là:A. 8 B. 80 C. 800&
- Giải câu 2 trang 79 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 78 VNEN toán 4 tập 1Đặt tính rồi tính:114015 x 5 31206 x 7 241306 x 4
- Giải câu 2 trang 92 sách toán VNEN lớp 4 Câu 2 trang 92 sách VNEN toán 4a. Tính và so sánh hai giá trị biểu thức:(4+5) x 3 4 x 3 + 5 x 3b. Nêu cách nhân một tổng với một số
- Giải câu 2 trang 96 sách toán VNEN lớp 4 Câu 2 trang 96 sách VNEN toán 4Hãy tìm trong cuộc sống hằng ngày tình huống có sử dụng phép nhân với số có hai chữ số và viết vào vở?
- Giải câu 1 trang 85 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngDựa vào sơ đồ sau, nêu bài toán rồi giải bài toán đó:
- Giải câu 1 trang 93 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 93 toán VNEN 4 tập 2Em đi 10 bước dọc thẳng theo sân trường, đánh dấu điểm là A, điểm cuối là B.a. Em ước lượng xem đoạn thẳng AB dài mấy mét?b. Em hãy
- Giải câu 5 trang 91 toán VNEN 4 tập 2 Câu 5: Trang 91 toán VNEN 4 tập 2Em hãy nêu cách tính:a. Độ dài thật khi biết tỉ lệ bản đồ và độ dài thu nhỏ.b. Độ dài thu nhỏ khi biết tỉ lệ bản đồ và độ dài thậtc. Tỉ lệ bản đ
- Giải câu 2 trang 82 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 82 VNEN toán 4 tập 1Tính nhẩm:234 x 10 29 x 100 12 x 100018 x 10 516 x 100 307 x 1000
- Giải câu 2 trang 3 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang VNEN toán 4 tập 2Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 1 trang 88 toán VNEN 4 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 88 toán VNEN lớp 4 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 1 trang 94 toán VNEN 4 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 94 toán VNEN 4 tập 2Em hãy ước lượng:a. Khoảng cách từ phòng học lớp em tới cổng trường.b. Khoảng cách từ nhà em đến trường
- Giải câu 4 trang 95 toán VNEN 4 tập 2 Câu 4: Trang 95 toán VNEN 4 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:a. Ba số tự nhiên liên tiếp: 219; ....; 221 3123; 3124; .....b. Ba số lẻ liên tiếp: 1233
- Giải câu 3 trang 95 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 95 toán VNEN 4 tập 2Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):a. 2357 b. 45 017 c. 512 879 d. 6 452 760