khampha vu tru 18549 Hoat dong nui lua tren Mat Trang cach day hon 4 ti nam
- Giải câu 5 trang 85 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 85 VNEN toán 4 tập 1Giải bài toán sau bằng hai cáchCó 8 ô tô chở hàng. Mỗi ô tô chở 4 kiện hàng. Mỗi kiện hàng chứ 25 ấm điện. Hỏi 8 ô tô đó chở bao nhiêu ấm điện?
- Giải câu 3 trang 85 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 85 VNEN toán 4 tập 1Tính bằng cách thuận tiện nhất:17 x 5 x 2 2 x 36 x 5123 x 20 x 5 50 x 71 x 250 x 2 x 41 &nb
- Giải câu 2 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 12 sgk toán tiếng anh 4a. Read out the following numbers and figure out which place and period does digit 3 belong to:Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:46 30
- Giải câu 1 trang 87 sách toán VNEN lớp 4 B. Hoạt động thực hànhCâu 1 trang 87 sách VNEN toán 4Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a. 1$dm^{2}$ = .......$cm^{2}$ 45$dm^{2}$= .....$cm^{2}$100$cm^{2}$ = ........$dm^{2}$
- Giải câu 3 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers:Viết các số sau:a. Ten million, two hundred fifty thousand, two hundred and fourteen. Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười
- Giải câu 2 trang 84 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 85 VNEN toán 4 tập 1Tính bằng hai cách theo mẫu:4 x 5 x 3 5 x 2 x 62 x 5 x 4 7 x 4 x 5
- Giải câu 2 trang 87 sách toán VNEN lớp 4 Câu 2 trang 87 sách VNEN toán 4Điền dấu <=>:210$cm^{2}$ ..... 2$dm^{2}$10$cm^{2}$ 1863$cm^{2}$ ....... 18$dm^{2}$57$cm^{2}$5$dm^{2}$30$cm^{2}$ ........ 503$cm^{2}$ 3020$cm^{2}$ ....... 30
- Giải câu 1 trang 85 VNEN toán 4 tập 1 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 85 VNEN toán 4 tập 1Nhìn nhanh, đặt bài toán rồi giải bài toán đó(hình trang 85 sgk)
- Giải câu 3 trang 79 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 79 VNEN toán 4 tập 1Viết giá trị của biểu thức vào ô trống:m2356141305 x m
- Giải câu 1 trang 88 sách toán VNEN lớp 4 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1 trang 88 sách VNEN toán 4Đo chiều dài, chiều rộng của một vài đồ vật xung quanh em theo đơn vị đề xi mét rồi tính diện tích.
- Giải câu 2 trang 82 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 82 VNEN toán 4 tập 1Tính nhẩm:234 x 10 29 x 100 12 x 100018 x 10 516 x 100 307 x 1000
- Giải câu 1 trang 84 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 84 VNEN toán 4 tập 1Không thực hiện phép tính, nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau:
- Giải câu 3 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4Arrange the following numbers from the least to the greatest:Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:2467; 28 092; 943 567; 932 018.
- Giải câu 3 trang 82 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 82 VNEN toán 4 tập 1Tính nhẩm:130 : 10 2300 : 100 21000 : 10001500 : 10 1500 : 100 203000 :
- Giải câu 1 trang 15 toan tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4White down and read out these numbers in the following table:Viết và đọc số theo bảng:
- Giải câu 5 trang 12 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 12 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the correct numbers (follow the example):Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):Example: Digits in thousands period of 832 573 are: 8; 3; 2a. Digits in thousan
- Giải câu 1 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 13 sgk toán tiếng anh 49999 ...10 000 653 211....653 21199 999 ...100 000  
- Giải câu 2 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4Find the greatest amongst these numbers:Tìm số lớn nhất trong các số sau:59 876; 651 321; 499 873; 902 011.
- Giải câu 1 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the patternViết theo mẫu:
- Giải câu 2 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Read out these numbers:Đọc các số sau:32 640 507 8 500 658 830 402 96085 000 120 178 320 005&n
- Giải câu 1 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 11 sgk toán tieensg anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:
- Giải câu 3 trang 14 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 14 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers. How many digits and zeros are there in each number?Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0?Fi
- Giải câu 2 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Read out the following numbers:Đọc các số sau:7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192.
- Giải câu 1 trang 82 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 82 VNEN toán 4 tập 1Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau: