timkiem ủy ban giải nobel
- Giải câu 2 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 2: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by the following pattern:Viết theo mẫu:Write in numbersViết sốTen thousandsChục nghìnThousandsNghìnHunderdsTrămTensChụcOnesĐơn vịWrite in wordsĐọc số4257142571
- Giải câu 5 trang 5 toán tiếng anh 4 Câu 5: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4The table shows Mrs Lan's shopping:Bác Lan ghi chép việc mua hàng theo bảng sau:Items (Loại hàng)Price (Giá tiền)Amount (Số lượng mua)Bolwl (Bát)2500 VND/ Bowl (2500 đồng 1 cái)5
- Giải câu 4 bài luyện tập chung trang 18 Câu 4: Trang 18 - sgk Toán lớp 3Thùng thứ nhất có 125l dầu, thùng thứ hai có 160 l dầu. Hỏi thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ nhất bao nhiêu lít dầu?
- Giải câu 10 Bài 13: Môi trường truyền âm Câu 10: Trang 39 - SGK vật lí 7Khi ở ngoài khoảng không (chân không), các nhà du hành vũ trụ có thể nói chuyện với nhau một cách bình thường như khi họ trên mặt đất được không? Tại sao?
- Giải câu 3 bài góc vuông, góc không vuông Câu 3: Trang 42 - sgk Toán lớp 3Trong hình tứ giác MNPQ, góc nào là góc vuông ? Góc nào là góc không vuông ?
- Giải câu 2 bài luyện tập chung trang 49 Câu 2: Trang 49 - sgk Toán lớp 3Tính:
- Giải câu 2 bài luyện tập chung trang 18 Câu 2: Trang 18 - sgk Toán lớp 3Tìm x:a) X x 4 = 32 b) x : 8 = 4
- Giải câu 2 bài thực hành đo độ dài Câu 2: Trang 47 - sgk Toán lớp 3Đo độ dài rồi cho biết kết quả đoa) Chiều dài cái bút chì của emb) Chiều dài mép bàn học của emc) Chiều cao chân bàn học của em
- Giải câu 3 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Write each number in expanded form (follow the example): 8723, 9171, 3082, 7006Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723, 9171, 3082, 7006Example:Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3b. Wri
- Giải câu 2 bài góc vuông, góc không vuông Câu 2: Trang 42 - sgk Toán lớp 3a) Nêu tên đỉnh và cạnh góc vuôngb) Nêu tên đỉnh và cạnh các góc không vuông
- Giải câu 4 bài góc vuông, góc không vuông Câu 4: Trang 42 - sgk Toán lớp 3 Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :Số góc vuông trong hình bên là :A. 1B. 2C. 3D. 4
- Giải câu 1 bài thực hành đo độ dài Câu 1: Trang 47 - sgk Toán lớp 3Hãy vẽ các đoạn thẳng có độ dài được nêu ở bảng sau:
- Giải câu 5 bài luyện tập chung trang 49 Câu 5: Trang 49 - sgk Toán lớp 3a) Đo độ dài đoạn thẳng AB?b) Vẽ đoạn thẳng CD có độ dài bằng 1/4 độ dài đoạn thẳng AB
- Giải câu 4 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 4: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Find the perimeter of the following shapes:Tính chu vi của các hình sau:
- Giải câu 2 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 2: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Calculate: a. 4637 + 8245 b. 5916 + 2358 7035 - 2316
- Giải câu 3 bài thực hành đo độ dài Câu 3: Trang 47 - sgk Toán lớp 3Ước lượnga) Bức tường lớp em cao khoảng bao nhiêu mét?b) Chân tường lớp em dài khoảng bao nhiêu mét?c) Mép bảng đen của lớp em dài khoảng bao nhiêu đề-xi–mét?
- Giải câu 4 bài luyện tập chung trang 49 Câu 4: Trang 49 - sgk Toán lớp 3Tổ Một trồng được 25 cây, tổ Hai trồng được gấp 3 lần số cây của tổ Một. Hỏi tổ Hai trồng được bao nhiêu cây?
- Giải câu 1 bài luyện tập chung trang 18 Câu 1: Trang 18 - sgk Toán lớp 3Đặt tính rồi tính:a) 415 + 415 b) 234 + 432 c) 162 + 370 536 - 156
- Giải câu 1 bài luyện tập chung trang 49 Câu 1: Trang 49 - sgk Toán lớp 3Tính nhẩm:6 x 9 = 28 : 7 = 7 x 7 =56 : 7 = 7 x 8 =
- Giải câu 1 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 4 sgk toán tiếng anhCalculate metally:Tính nhẩm:7000 + 2000 16000 : 2 9000 - 3000 8000 x 38000 : 2 11000 x 33000 x 2 49000 : 7
- Giải câu 3 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks < = >:Điền vào chỗ trống < = > :4327....3742 28 676...28 6765870...5890 &
- Giải câu 3 bài luyện tập chung trang 49 Câu 3: Trang 49 - sgk Toán lớp 34m 4dm = …dm 2m 14cm = …cm1m 6dm = …dm 8m 32cm = …cm
- Giải câu 3 bài luyện tập chung trang 18 Câu 3: Trang 18 - sgk Toán lớp 3Tínha) 5 x 9 + 27b) 80 : 2 - 13
- Giải câu 1 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Fill in the missing numbers under the number line:Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:b. Fill in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:36 000; 37 000; .