photos image 2010 11 25 amber 2
- Giải câu 2 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:Write in numbers(Viết số)Hundredthousands(Trăm nghìn)Tenthousands(chục nghìn)Thousands(nghìn)Hundreds(Trăm)Tens(chục)ones(đơn
- Giải câu 2 trang 173 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 173 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Draw a square with sides 3cm long. Calculate the circumference and the area of that square?Hãy vẽ một hình vuông có cạnh dài 3cm. Tính chu vi và diện tích hình vuông đó?
- Giải câu 2 trang 178 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 178 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a)2 yen = ....kg ; 2 yến = ....kg ;
- Giải câu 2 trang 137 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 137 sgk toán tiếng Anh lớp 4Caculate (follow the example)Tính (theo mẫu)Example:Mẫu: \(\frac{2}{3} : 2\) = \(\frac{2}{3}:\frac{2}{1}= \frac{2}{3} \times \frac{1}{2}= \frac{3}{8}\)We can simply
- Giải câu 2 trang 175 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 175 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Over 5 consecutive years, the population of a ward increased by: 158 people, 147 people, 132 people, 103 people, 95 people, over these 5 years, how much does the average population increase a
- Giải câu 2 trang 180 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 180 - sgk toán tiếng Anh lớp 4: CalculateTínha) \(2 - {1 \over 4}\) ; b) \({5 \over 8} + {3 \over 8} \times {4
- Giải câu 2 trang 83 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 83 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính giá trị biểu thức:a) 4237 x 18 – 34 578 8064 : 64 x 37 b
- Giải câu 2 trang 139 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 139 sgk toán tiếng Anh lớp 4Class 4A has 32 students divided into 4 groupsLớp 4A có 32 học sinh được chia đều thành 4 tổ. Hỏi :a) What part of the class are the 3 groups?3 tổ chiếm mấy phần
- Giải câu 2 trang 177 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Calculate:Đặt tính rồi tính:a)24 579 + 438 67 82604 - 35246 &
- Giải câu 2 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a. 6083 + 2378 ; 28763 – 23359 ; 2570 × 5 ; 40075 : 7b. 56346 + 2854 ; 43000 – 21308; 13065 × 4; 65040 : 5
- Giải câu 2 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):a. $x$830100125 + $x$125 + 8 = 133 b. y2009601350y - 20
- Giải câu 2 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Read out the following numbers:Đọc các số sau:7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192.
- Giải câu 2 trang 84 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 84 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Each cyclist rides for 1 hour and 15 minutes on a distance of 38 km 400m. How many meters does that person go on average every minute?Mỗi vận động viên đua xe đạp trong 1 giờ 15 ph
- Giải câu 2 trang 138 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 138 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính:a) \(\frac{23}{5}-\frac{11}{3}\); b) \(\frac{3}{7}-\frac{1}{14}\) c) \(\frac{5}{6}-\frac
- Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4a. Read out these numbers: 2453, 65 243, 762 543, 53 620Đọc các số sau: 2453, 65 243, 762 543, 53 620b. Which place does digit 5 belong to in each number above?Cho biết chữ số 5 ở mỗi
- Giải câu 2 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Read out these numbers:Đọc các số sau:32 640 507 8 500 658 830 402 96085 000 120 178 320 005&n
- Giải câu 2 trang 81 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 81 sgk Toán tiếng Anh lớp 4People arranged 240 sets of chairs into 15 classrooms. How many tables and chairs are the rooms arranged?Người ta xếp đều 240 bộ ghế vào 15 phòng học. Hỏi mỗi phòng xếp đ
- Giải câu 2 trang 135 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 135 sgk toán tiếng Anh lớp 4A rectangular school yard with a length of 120m, a width equal to \({5 \over 6}\) of length. Calculate the width of the school yard?Một sân trường hình chữ nhật
- Giải câu 2 trang 136 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 136 sgk toán tiếng anh lớp 4Find xTìm xa) \(\frac{3}{5}\) x \(x =\) \(\frac{4}{7}\) b) \(\frac{1}{8}:x = \frac{1}{5}\)
- Giải câu 2 trang 176 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 176 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbersViết số thích hợp vào ô trống:Difference of two numbersHiệu hai số7263105Ratio of two numbersTỉ số của hai số 153447Smal
- Giải câu 2 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of the expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 35 + 3 x n with n = 7 b. 168 - m x 5 with m = 9&nbs
- Giải câu 2 trang 82 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 82 sgk Toán tiếng Anh lớp 4People packed 3500 pencils in dozens (each of 12 pieces). How many pencils can be packed and how many pencils left?Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng tá (mỗi tá gồm 12 cái
- Giải câu 2 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4Find the greatest amongst these numbers:Tìm số lớn nhất trong các số sau:59 876; 651 321; 499 873; 902 011.
- Giải câu 2 trang 167 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 167 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính:a) $\frac{2}{7} + \frac{3}{5}$ $\frac{31}{35} - \frac{2}{7}$ $\frac{31}{35} - \frac{3}{5}$ $\frac{3}{5} + \frac{2}