global success giai tieng anh 6 tap c1
- Giải bài tập 1 trang 64 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Đặt tính rồi tính:a) 67,2 : 7b) 3,44 : 4c) 42,7 : 7d) 46,827 : 9 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 64 sách toán tiếng anh 5 4. There are 8 packages of rice which weigh 243.2kg. How many kilograms do 12 packages of the same rice weigh?Có 8 bao gạo nặng 243,2 kg. Hỏi 12 bao gạo như thế cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 72 sách toán tiếng anh 4 2. Calculate:a. 8064 : 64 x 37 b. 46857 + 3444 : 28 c. 601759 - 1988 : 14 d. 420024 : 43 : 132Dịch nghĩa: 2. Tính: a. 8064 : 64 x 37 &nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 8 trang 72 sách toán tiếng anh 4 8.a. 48 x 33 : 4 b. 24 x 36 : 9 c. 780 : 5 : 2 d. 9100 : 25 : 4 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 62 sách toán tiếng anh 5 4. It costs 60 000 VND to buy 4m of cloth. How much do 6.8m of the same cloth?Mua 4m vải phải trả 60 00 đồng. Hỏi mua 6,8m vải cùng loại phải trả nhiều hơn bao nhiêu tiền? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 66 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate mentally:Tính nhẩm:a) 43,2 : 10 0,65:10 432,9: 100 &nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 66 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate mentally, them compare the results:Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:a) 12,9 : 10 và 12,9 x 0,1;b) 123,4 : 10 và 123,4 x 0,01;c) 5,7 : 10 và 5,7 x 0,1;d) 87,6 : 100 và 87,6 x 0,01. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 72 sách toán tiếng anh 4 4. a. 64 : 4 b. 72 : 6 c. 104 : 8 d. 102 : 3 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 14 trang 14 sách toán tiếng anh 4 14. Mrs. Lan had 600 breads. She used $\frac{1}{5}$ of them for making a bag. Then she put the rest equally into 5 bottles. How many beads were there in each bottle?Dịch nghĩa:14. Bà Lan có 600 hột cườm. Bà dùng $\frac Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 72 sách toán tiếng anh 4 3. Write >, < or =; in place of each ☐ to make the number sentence true:a. 10105 : 43 ☐ 236 b. 26345 : 35 ☐ 752 c. 320 : 40 ☐ 32 : 4 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 72 sách toán tiếng anh 4 5. a. 48 : 2 b. 64 : 2 c. 56 : 2 d. 98 : 2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 10 trang 72 sách toán tiếng anh 4 10. 1 + 2 + 4 + 8 + 16 + 32 + 64 + 128 + 256 + 512 + 1024 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 62 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate:Tính:a) 375,64 - 95,69 + 35,78;b) 7,7 + 7,3 x 7,4. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 64 sách toán tiếng anh 5 2. Find $x$:Tìm $x$:a) $x$ x 3 = 8,4; b) 5 x $x$ = 0,25. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 13 trang 74 sách toán tiếng anh 4 13. Hung, Dung and Tu shared 1 458 000 dong equally. Hung used part of his share to buy a bicycle and had 89 000 dong left. What was the cost of the bicycle? Dịch nghĩa:13. Hùng, Dũng và Tú chia đều nhau số tiền 1 458 000 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 62 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate using two methods:Tính bằng hai cách:a) (6,75 + 3,25 ) x 4,2; b) (9,6 - 4,2) x 3,6. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 65 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 26,5 : 25b) 12,24 : 20 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 12 trang 74 sách toán tiếng anh 4 12. Mrs. Vi had 600 cookies. She packed them into packets of 24. Then she sold all the packets at 90 000 dong per packet. How much money did she receive?Dịch nghĩa: 12. Bà Vi có 600 cái bánh quy. Bà bỏ vào mỗi gói 24 cái Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 15 trang 74 sách toán tiếng anh 4 15. There were 480 pupils in a school hall. $\frac{1}{5}$ of them were boys. How many more girls than boys were there?Dịch nghĩa:15. Có 480 học sinh trong hội trường. $\frac{1}{5}$ số đó là nam. Hỏi số nữ nhi Xếp hạng: 3