photos image 072011 12 loai ran 1
- Giải câu 1 trang 69 toán 2 tập 2 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 69 toán 2 VNENEm đố người lớn:a. Một chục gồm mấy đơn vị?b. Một trăm gồm mấy chục?c. Một nghìn gồm mấy trăm?
- Giải câu 3 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 14 toán 2 VNENĐiền dấu (< = >) thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 2 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 14 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính43 + 25 67 - 31 88 - 50 34 + 53
- Giải câu 4 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 14 toán 2 VNENGiải bài toán:Thùng táo có 45 quả, thùng lê có 53 quả. Hỏi cả hai thùng có tất cả bao nhiêu quả táo và quả lê?
- Giải câu 1 trang 68 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 68 toán 2 VNENĐọc, viết (theo mẫu):
- Giải câu 1 trang 60 toán 2 tập 2 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 60 toán 2 VNENa. Đo độ dài các cạnh của vật có dạng hình tam giác bằng thước có vạch chia xăng ti métb. Tính chu vi của hình đó
- Giải câu 1 trang 77 toán 2 tập 2 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 77 toán 2 VNENEm hãy đọc cho người lớn nghe những con số trong bảng "Số lượng trẻ em đi tiêm chủng của một xã":Viên gan B120Bại liệt105Sởi 110Lao108
- Giải câu 5 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 17 toán 2 VNENLan có 17 cái kẹo, Huệ có 23 cái kẹo. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu cái kẹo?
- Giải câu 2 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 17 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:a. 13 + 67 b. 14 + 56 c. 45 + 5
- Giải câu 1 trang 59 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 59 toán 2 VNENTình chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là:a. 20dm; 30dm và 40dmb. 8cm; 12cm và 7cm
- Giải câu 3 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 17 toán 2 VNENTính nhẩm:7 + 3 + 6 = 5 + 5 + 5 = 4 + 6 + 1 = 6 + 4 + 8 = 9 + 1 + 2 = 2 + 8 + 9 =&n
- Giải câu 2 trang 20 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 20 toán 2 VNENa. Đọc bài toánBạn Hoa cao 90cm, bạn Hùng cao hơn bạn Hoa 5cm. Hỏi bạn Hùng cao bao nhiêu xăng-ti-mét?b. Trả lời các câu hỏi:Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? Muốn b
- Giải câu 5 trang 22 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 22 toán 2 VNENGiải bài toán:Dưới ao có 9 con vịt, trên bờ có 6 con vịt. Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt?
- Giải câu 1 trang 62 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 62 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 1 trang 76 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 76 toán 2 VNENĐọc, viết (theo mẫu):
- Giải câu 1 trang 64 bài 79 toán 2 VNEN Câu 1: Trang 64 toán 2 VNENTính nhẩm:4 x 6 = 5 x 8 = 3 x 8 =24 : 4 = 5 : 1 = 25 : 5 =4 x 5 = 35
- Giải câu 6 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 6: Trang 17 toán 2 VNENChơi trò chơi "đô mi nô phép cộng" theo hướng dẫn của thầy cô giáo
- Giải câu 2 trang 22 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 22 toán 2 VNENTính (theo mẫu):
- Giải câu 3 trang 22 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 22 toán 2 VNENTính nhẩm:9 + 6 + 3 = 9 + 4 + 2 = 9 + 2 + 4 =
- Giải câu 1 trang 82 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 82 toán 2 VNENNối các số với hình vẽ (theo mẫu):
- Giải câu 4 trang 22 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 22 toán 2 VNENĐiền dấu < = >:9 + 9 ..... 19 9 + 2 ........ 2 + 99 + 8 ..... 15 9 + 5 ........ 9 + 6
- Giải câu 5 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 14 toán 2 VNENĐo độ dài đoạn thẳng AB và viết số đo vào chỗ chấm:
- Giải câu 4 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 17 toán 2 VNENQuan sát tranh và viết phép tính thích hợp vào vở (theo mẫu). Sau đó đối chiếu kết quả theo cặp:
- Giải câu 1 trang 64 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 64 toán 2 VNENMỗi khay xếp được 10 quả trứng. Hỏi 5 khay xếp được bao nhiêu quả trứng?