photos image 2010 11 16 lophanung 2
- Giải câu 3 trang 28 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 28 toán 2 VNENDùng thước và bút nối các điểm để có
- Giải câu 3 trang 36 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 36 toán 2 VNENĐiền dấu thích hợp ( < = >) vào chõ chấm:39 + 4 ..... 4 + 39 9 + 8 ...... 19 - 3 8 + 7 ...... 12 + 4
- Giải câu 3 trang 34 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 34 toán 2 VNENNhìn hình vẽ, viết phép tính thích hợp:
- Giải câu 4 trang 25 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 25 toán 2 VNENQuan sát cách xếp 4 hình tam giác thành hình "Tàu thủy" và xếp lại như hình vẽ.
- Giải câu 4 trang 31 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 31 toán 2 VNENSố?
- Giải câu 9 trang 114 toán 2 tập 1 VNEN Câu 9: Trang 114 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ = 54 = 72 b. $x$ - 28 = 35 c. 78 - $x$ = 25
- Giải câu 10 trang 114 toán 2 tập 1 VNEN Câu 10: Trang 114 toán 2 VNENEm cân nặng 26kg, chị nặng hơn em 14kg. Hỏi chị cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
- Giải câu 5 trang 22 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 22 toán 2 VNENGiải bài toán:Dưới ao có 9 con vịt, trên bờ có 6 con vịt. Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt?
- Giải câu 1 trang 28 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 28 toán 2 VNEN Lấy từ góc học tập phiếu có các hình giống hình vẽ sau. Hãy tô màu đỏ vào hình chữ nhật.
- Giải câu 3 trang 31 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 31 toán 2 VNENTính nhẩm:8 + 2 + 3 = 8 + 2 + 4 = 9 + 1 + 3 = 9 + 1 + 5 =8 + 5 = 8 + 6 =
- Giải câu 4 trang 34 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 34 toán 2 VNENViết số thích hợp vào ô trống:Số hạng8283858Số hạng716413Tổng
- Giải câu 1 trang 35 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 35 toán 2 VNENNêu bài toán theo tóm tắt sau rồi giải và nhờ người lớn kiểm tra:Tóm tắt: Có : 28 quả Có thêm: 15 qu
- Giải câu 7 trang 114 toán 2 tập 1 VNEN Câu 7: trang 114 toán 2 VNENThùng lớn đựng 50 lít nước, thùng bé đựng ít hơn thùng lớn 15 lít nước. Hỏi thùng bé đựng được bao nhiêu lít nước?
- Giải câu 3 trang 22 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 22 toán 2 VNENTính nhẩm:9 + 6 + 3 = 9 + 4 + 2 = 9 + 2 + 4 =
- Giải câu 4 trang 22 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 22 toán 2 VNENĐiền dấu < = >:9 + 9 ..... 19 9 + 2 ........ 2 + 99 + 8 ..... 15 9 + 5 ........ 9 + 6
- Giải câu 1 trang 25 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 25 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 3 trang 25 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 25 toán 2 VNENGiải bài toán:Lan có 19 cái kẹo, Huệ có 27 cái kẹo. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu cái kẹo.
- Giải câu 1 trang 26 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 26 toán 2 VNENGiải bài toán sau:Bạn Huấn đi chợ mua 19 quả cam, bạn Huyền mua 7 quả cam. Hỏi cả hai bạn mua bao nhiêu quả cam?
- Giải câu 1 trang 29 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 29 toán 2 VNENGhi vào vở tên các vật trong nhà em có dạng hình chữ nhật
- Giải câu 1 trang 34 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 34 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 5 trang 35 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 35 toán 2 VNENNhà ông Lương nuôi 38 con vịt và 15 con gà. Hỏi ông Lương nuôi bao nhiêu con cả gà và vịt?
- Giải câu 1 trang 115 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 115 toán 2 VNENEm hãy chọn ra 3 tổ trong lớp mình rồi tính tổng số bạn của ba tổ đó.
- Giải câu 1 trang 31 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 31 toán 2 VNENTính nhẩm:8 + 6 = 8 + 3 = 8 + 5 = 8 + 7 = 8 + 9 = 6 +
- Giải câu 5 trang 31 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 31 toán 2 VNENHùng có 8 viên bi, Lâm có 7 viên bi. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu hòn bi?