photos image 2009 05 22 9 3
- Giải VBT tiếng Anh 6 Test yourselt 3 ( Unit 7,8,9) Hướng dẫn giải VBT tiếng anh 6 VNEN Test yourself 3 -sách mới. Bài test gồm tổng hợp các phần từ vựng, ngữ pháp, đọc và viết của Unit 7, Unit 8 và Unit 9. Với cách giải chi tiết và đầy đủ, hi vọng các em sẽ nắm vững nội dung bài học và sẵn sàng cho bài mới tiếp theo. Chúc các em học tốt.
- Giải câu 3 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4Arrange the following numbers from the least to the greatest:Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:2467; 28 092; 943 567; 932 018.
- Giải câu 3 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers:Viết các số sau:a. Ten million, two hundred fifty thousand, two hundred and fourteen. Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười
- Giải câu 3 trang 28 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 28 toán 2 VNENDùng thước và bút nối các điểm để có
- Giải câu 3 trang 36 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 36 toán 2 VNENĐiền dấu thích hợp ( < = >) vào chõ chấm:39 + 4 ..... 4 + 39 9 + 8 ...... 19 - 3 8 + 7 ...... 12 + 4
- Giải câu 3 trang 34 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 34 toán 2 VNENNhìn hình vẽ, viết phép tính thích hợp:
- Giải câu 3 trang 17 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 17 sgk toán tiếng anh 4The table shows the population of several countries in December 1999:Số liệu điều tra dân số của một số nước vào tháng 12 năm 1999 được viết ở bảng:CountryTên nướcP
- Giải câu 3 trang 42 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 42 toán 2 VNENGiải bài toán:a. Bao gạo cân nặng 12kg, bao ngô cân nặng 35kg. Hỏi cả hai bao cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?b. Con vịt cân nặng 2kg, con ngỗng cân nặng hơn con vịt 3kg. Hỏi co
- Giải câu 3 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers:Viết các số sau:a. Six hundred thirteen million Sáu trăm mười ba triệub. One hundred thirty one million, four hundred and five thousand.
- Giải câu 3 trang 19 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 19 sgk toán tiếng anh 4Fill in the each sequence with the missing number in order to have 3 consecutive natural numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp:a. 4; 5;...b. ...
- Giải câu 3 trang 31 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 31 toán 2 VNENTính nhẩm:8 + 2 + 3 = 8 + 2 + 4 = 9 + 1 + 3 = 9 + 1 + 5 =8 + 5 = 8 + 6 =
- Giải câu 3 trang 49 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 49 toán 2 VNENĐúng ghi Đ, sai ghi S:
- Giải vật lí 6: Bài tập 3 trang 90 sgk Bài tập 3: trang 90 - sgk vật lí 6 Tại sao trên dường ống dẫn hơi phải có những đoạn được uốn cong (H.30.1). Hãy vẽ lại hình của đoạn ống này khi đường ống nóng lên, lạnh đi ?
- Giải câu 3 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 6 sgk toán tiếng anh 4a. Find the value of the expression 250 + m with: m = 10; m= 0; m = 80; m = 30Tính giá trị biểu thức 250 + m với: m = 10; m= 0; m = 80; m = 30b. Find the value of the expression 873 - n with:
- Giải câu 3 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 7 sgk toán tiếng anhFind in the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):cexpression (biểu thức)Value of the expression (giá trị của biểu thức)58 x c 77 + 3 x c 6(92 - c) + 81&n
- Giải câu 3 trang 23 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 23 sgk toán tiếng anh 4Calculate:Tính:18 yen + 26 yen = 18 yến + 26 yến = 135 quintals x 4 =135 tạ x 4 = 648 quintals - 75 quintals = 648 tạ - 75 tạ = 512 tons : 8 = 512 tấn :8 =&n
- Giải câu 3 trang 25 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 25 toán 2 VNENGiải bài toán:Lan có 19 cái kẹo, Huệ có 27 cái kẹo. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu cái kẹo.
- Giải câu 3 trang 43 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 43 toán 2 VNENViết số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 3 trang 46 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 46 toán 2 VNENTính nhẩm:7 + 3 + 1 = 7 + 3 + 4 = 7 + 3 + 5 = 7 + 4 = 7 + 7 =
- Giải câu 3 trang 52 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 52 toán 2 VNENGiải bài toán: Thùng thứ nhất có 16l dầu, thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ nhất 3l dầu. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?
- Giải câu 3 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 5 toán tiếng anh 4Find the value of the following expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 3257 + 4659 – 1300 b. 6000 – 1300 × 2c. (70850– 50230) × 3
- Giải câu 3 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Read out the given numbers: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.
- Giải câu 3 trang 14 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 14 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers. How many digits and zeros are there in each number?Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0?Fi
- Giải câu 3 trang 20 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 20 toán tiếng anh 4What is the place value of digit 5 in each number in the following table. (Follow the example):Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):NumberSố455756158245 842 769