cau chuyen
- [CTST] Giải VBT Toán 2 bài Khối trụ - Khối cầu Giải VBT toán 2 bài Khối trụ - Khối cầu sách "Chân trời sáng tạo". KhoaHoc sẽ hướng dẫn giải tất cả câu hỏi và bài tập với cách giải nhanh và dễ hiểu nhất. Hi vọng, thông qua đó học sinh được củng cố kiến thức và nắm bài học tốt hơn.
- Giải câu 3 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 14 toán 2 VNENĐiền dấu (< = >) thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 4 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 14 toán 2 VNENGiải bài toán:Thùng táo có 45 quả, thùng lê có 53 quả. Hỏi cả hai thùng có tất cả bao nhiêu quả táo và quả lê?
- Giải câu 6 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN Câu 6: Trang 13 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:
- Giải câu 1 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 14 toán 2 VNENQuan sát bức tranh hình bên và tìm xem bạn Hoa có mấy con đường để đi về nhà? &nbs
- Giải câu 1 trang 16 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 16 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 2 trang 103 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 103 toán 2 VNENTính nhẩm:300cm + 50cm = 700km + 200km = 1000m - 400m =
- Giải câu 4 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 13 toán 2 VNENNêu số thích hợp ở mỗi ô trống:Số hạng35545Số hạng42130Tổng Số bị trừ887065Số trừ564045Hiệu
- Giải câu 5 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 13 toán 2 VNENTính nhẩm:90 - 60 = 67 - 50 = 45 - 5 =70 - 30 = 29 - 20 = 86 - 6 =
- Giải câu 7 trang 102 toán 2 tập 2 VNEN Câu 7: Trang 102 toán 2 VNENViết số theo thứ tự: Em viết vào vở 5 số có ba chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn, sau đó viết 5 số đó theo thứ tự từ lớn đến bé.
- Giải câu 3 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 13 toán 2 VNENViết các số 53, 99, 80, 27 theo mẫu:Mẫu: 53 = 50 + 399 = 80 = 27 =
- Giải câu 7 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN Câu 7: Trang 13 toán 2 VNENViết các chữ số 23; 70; 39. 51a. Theo thứ tự từ bé đến lớnb. Theo thứ tự từ lớn đến bé
- Giải câu 6 trang 102 toán 2 tập 2 VNEN Câu 6: Trang 102 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:264 + 312 415 + 64857 - 427 568 - 64
- Giải câu 5 trang 103 toán 2 tập 2 VNEN Câu 5: Trang 103 toán 2 VNENTính chu vi hình tứ giác có độ dài các cạnh là 12dm; 20dm; 15dm; 10dm
- Giải câu 8 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN Câu 8: Trang 13 toán 2 VNENThùng cam có 34 quả, thùng quýt có 53 quả. Hỏi hai thùng có tất cả bao nhiêu quả cam và quýt?
- Giải câu 9 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN Câu 9: Trang 13 toán 2 VNENMột đàn bò có tất cả 28 con vừa bò mẹ vừa bò con, trong đó có 12 con bò con. Hỏi trong đàn có bao nhiêu con bò mẹ?
- Giải câu 2 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 14 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính43 + 25 67 - 31 88 - 50 34 + 53
- Giải câu 5 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 14 toán 2 VNENĐo độ dài đoạn thẳng AB và viết số đo vào chỗ chấm:
- Giải câu 2 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 17 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:a. 13 + 67 b. 14 + 56 c. 45 + 5
- Giải câu 1 trang 102 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 102 toán 2 VNENCuộn dây điện màu xanh dài 150m và dài hơn cuộn dây điện màu đỏ 60m. Hỏi cuộn dây điện màu đỏ dài bao nhiêu mét?
- Giải câu 3 trang 103 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 103 toán 2 VNENViết các số 867; 768; 1000; 912; 876 theo thứ tự:a. Từ bé đến lớnb. Từ lớn đến bé
- Giải câu 4 trang 103 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 103 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:275 + 624 426 + 352 835 - 534 674 - 412
- Giải câu 8 trang 102 toán 2 tập 2 VNEN Câu 8: Trang 102 toán 2 VNENThùng bé đựng 500l dầu, thùng to đựng nhiều hơn thùng bé 300l dầu. Hỏi thùng to đựng bao nhiêu lít dầu?
- Giải câu 1 trang 103 toán 2 tập 2 VNEN Câu 1: Trang 103 toán 2 VNENĐiền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:687 ... 768 511 ... 499 1000 ... 900 + 90 + 7845 ... 854 347 ... 347 &n