photos image 082013 26 hai cau
- Giải câu 5 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Giải bài toán: Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 108 $cm^{2}$, chiều rộng 9cm. Tính chu vi của tấm bìa hình chữ nhật đó.
- Giải câu 5 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Hãy tính chu vi hình vuông với:a = 3cm, a = 5dm, a = 8m
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Mẫu: 17 - b với b = 8; Nếu b=8 thì 17 -b = 17 - 8 = 9a. a + 25 với a = 30; b. 10 x c với c = 4 &n
- Giải câu 3 trang 13 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 13 VNEN toán 4 tập 1Viêt các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:Tám mươi nghìn sáu mươi ba triệubốn triệu &nb
- Giải câu 3 trang 17 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 17 VNEN toán 4 tập 1Viết các số 96 245; 704 090; 32 450; 841 071 thành tổng (theo mẫu):M. 96245 = 90000 + 6000 + 200 + 40 + 5
- Giải câu 3 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 11 VNEN toán 4 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm bằng cách:a. Đếm thêm 100 000400 000; 500 000; 600 000; ..... ; ..... ; ......b. Đếm thêm 10 000450 000; 460 000; 470 000; ..... ; ...... ; ......
- Giải câu 1 trang 12 VNEN toán 4 tập 1 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 12 VNEN toán 4 tập 1Em tìm trên sách báo, tạp chí các số có sáu chữ số và ghi lại những thông tin liên quan đến các số tìm được
- Giải câu 2 trang 13 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 13 VNEN toán 4 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)1 chục triệu10 000 0002 chục triệu20 000 0003 chục triệu................4 chục triệu................5 chục triệu................
- Giải câu 2 trang 118 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 118 toán 2 VNENVẽ hình theo mẫu:
- Giải câu 4 trang 5 toán tiếng anh lớp 3 Câu 4: Trang 5 - Toán tiếng anh 3Find the length of broken line ABC:Tính độ dài đường gấp khúc ABC?
- Giải câu 1 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Em nghĩ ra biểu thức chứa một chữ có cả phép cộng và phép nhân rồi cùng người lớn tính giá trị biểu thức khi thay chữ bằng các số k
- Giải câu 1 trang 13 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 13 VNEN toán 4 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm bằng cách đếm thêm 1 triệu3 000 000; 4 000 000; ......... ; ............ ; ......... ; ............ ; .............
- Giải câu 1 trang 119 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 119 toán 2 VNENMẹ cân nặng 48kg, em bé cân nặng 6kg. Nếu mẹ bế em bé lên cân thì cả mẹ và em bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
- Giải câu 4 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Viết vào ô trống (theo mẫu):pBiểu thứcTính giá trị của biểu thức910 x p10 x 9 = 90512 + p x 3 4(30 - p) : 2 85 x p + 21
- Giải câu 4 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 1 VNEN toán 4 tập 1Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):52 314; 50 306; 83 760; 176 091Mẫu: 52314 = 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
- Giải câu 1 trang 118 toán 2 tập 1 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 118 toán 2 VNENEm và bạn nghĩ ra phép tính (cộng, trừ) trong phạm vi 20 rồi đố nhau tính nhẩm
- Giải câu 6 trang 119 toán 2 tập 1 VNEN Câu 6: Trang 119 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ + 25 = 73 b. $x$ - 36 = 15 c. 60 - $x$ = 12
- Giải câu 1 trang 120 toán 2 tập 1 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 120 toán 2 VNENTính và ghi kết quả vào vở:6 + 9 - 7 = 8 + 9 - 12 =54 + 18 - 18 =9 + 5 - 8 = 20 - 6 + 4 =70 - 27 + 28 =15 - 7 + 9 =20 - 5 - 7 = 32 + 28 - 16 =
- Giải câu 2 trang 120 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 120 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính và ghi kết quả vào vở:16 + 4855 + 2772 - 1594 - 3437 + 469 + 6285 - 47100 - 56
- Giải câu 3 trang 119 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 119 toán 2 VNENEm đặt tính rồi tính:18 + 37; 24 + 46; 63 - 47; 80 - 23
- Giải câu 4 trang 119 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 119 toán 2 VNENGiải bài toán theo tóm tắt sau:Buổi sáng: 26l dầuBuổi chiều: 38l dầuCả hai buổi: ...l dầu?
- Giải câu 1 trang 7 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 7 VNEN toán 4 tập 1Viết tiếp vào ô trống (theo mẫu):a6 + aa x 3a - 466 + 6 = 126 x 3 = 186 - 4 = 29 11 10
- Giải câu 1 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 11 VNEN toán 4 tập 1Viết theo mẫu:Viết sốtrăm nghìnchục nghìnnghìntrămchụcđơn vịĐọc số283 649283649Hai trăm tám mươi ba nghìn sáu trăm bốn mươi chín723 425
- Giải câu 5 trang 119 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 119 toán 2 VNENBạn Tú cân nặng 32kg, bạn Na nhẹ hơn bạn Tú 5kg. Hỏi bạn Na cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?