photos image 2014 04 14 mat trang mau
- Giải câu 4 trang 33 toán VNEN 3 tập 1 Câu 4: Trang 33 toán VNEN 3 tập 1Giải bài toán: Cửa hàng có 30m vải xanh, đã bán được $\frac{1}{5}$ số mét vải xanh đó. Hỏi cửa hàng đã bán được bao nhiêu mét vải xanh?
- Giải câu 3 trang 33 toán VNEN 3 tập 1 Câu 3: Trang 33 toán VNEN 3 tập 1Giải bài toán: Hải có 16 cái bút chì màu, trong đó $\frac{1}{2}$ số bút chì là màu xanh. Hỏi Hải có bao nhiêu bút chì màu xanh?
- Giải câu 2 trang 33 toán VNEN 3 tập 1 Câu 2: Trang 33 toán VNEN 3 tập 1a. Tìm $\frac{1}{3}$ của 18cmb. Tìm $\frac{1}{6}$ của 24lc. Tìm $\frac{1}{4}$ của 32 ngày
- Giải câu 1 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 3 toán 2 VNENLấy các thẻ số từ 0 đến 9 và thực hiện lần lượt các hoạt động sau:a. Em xếp các thẻ số theo thứ tự từ 0 đến 9b. Em đố bạn:Số lớn
- Giải câu 1 trang 121 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 121 toán 2 VNENEm nghĩ ra một số, điền vào chỗ chấm rồi giải bài toán:Năm nay bà 64 tuổi, mẹ .... tuổi. Hỏi mẹ kém bà bao nhiêu tuổi?
- Giải câu 1 trang 30 toán VNEN 3 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 30 toán VNEN 3 tập 1Tính nhẩm:a. 6 : 6 = 42: 6 = 18 : 6 = 12 : 6 = 54 : 6 = &n
- Giải câu 2 trang 31 toán VNEN 3 tập 1 Câu 2: Trang 31 toán VNEN 3 tập 1Tính nhẩm:6 x 4 = 6 x 3 = 6 x 5 =24 : 6 = 18 : 6 = 30 : 6 =24 : 4 = 18 : 3 = 
- Giải câu 1 trang 33 toán VNEN 3 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 33 toán VNEN 3 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a. $\frac{1}{2}$ của 10kg là ... kgb. $\frac{1}{5}$ của 45m là ... mc. $\frac{1}{6}$ của 36 giờ là ... g
- Giải câu 6 trang 4 toán 2 tập 1 VNEN Câu 6: Trang 4 toán 2 VNENViết (theo mẫu):Chụcđơn vịViết sốĐọc số5252Năm mươi hai70 19 88 b. Viết (theo mẫu):Mẫu: 52 = 50 + 219 = ...... + ......... &
- Giải câu 7 trang 4 toán 2 tập 1 VNEN Câu 7: Trang 4 toán 2 VNENĐọc các số và phép tính trong bảng của Cún con và Gấu con, rồi chọn dấu thích hợp viết vào ô trống:
- Giải câu 1 trang 5 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 5 toán 2 VNENa. Em hỏi tuổi của mọi người trong gia đình rồi viết vào vởb. Viết tuổi mọi người theo thứ tự:Từ bé đến lớnTừ lớn đến béc. Trong gia
- Giải câu 4 trang 122 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 122 toán 2 VNENĐồng hồ chỉ mấy giờ?
- Giải câu 1 trang 4 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 4 toán VNEN 2 tập 2Quan sát tranh và viết phép nhân (theo mẫu):
- Giải câu 3 trang 31 toán VNEN 3 tập 1 Câu 3: Trang 31 toán VNEN 3 tập 1Giải bài toán:a. Có 48 quyển vở chia đều cho 6 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy quyển vở?b. Có 48 quyển vở chia đều cho các bạn, mỗi bạn 6 quyển vở. Hỏi có ba
- Giải câu 2 trang 121 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 121 toán 2 VNENĐiền dấu (< = >) thích hợp vào chỗ chấm:a. 64 - 28 ... 35 b. 71 .... 0 + 71 c. 6 + 28 .... 27 + 6
- Giải câu 3 trang 121 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 121 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ - 7 = 25 b. $x$ +46 = 71
- Giải câu 4 trang 31 toán VNEN 3 tập 1 Câu 4: Trang 31 toán VNEN 3 tập 1Đã tô màu vào $\frac{1}{6}$ hình nào?
- Giải câu 1 trang 31 toán VNEN 3 tập 1 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 31 toán VNEN 3 tập 1a. Em dùng 6 que tính, xếp hình ngôi sao như hình vẽb. Em có 24 que tính, em sẽ xếp được bao nhiêu hình ngôi sao như vậy?
- Giải câu 2 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 3 toán 2 VNENNêu tiếp các số có một chữ số trong ô trống, rồi viết các số từ 0 đến 9 vào vở:012
- Giải câu 3 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 3 toán 2 VNENEm quan sát bảng số sau, rồi nêu tiếp các số còn thiếu ở các ô trống trong bảng:
- Giải câu 2 trang 5 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 5 toán 2 VNENBố bạn Na 38 tuổi, bà bạn Na 59 tuổi còn bạn Na 7 tuổi. Hỏi ai nhiều tuổi nhất? Ai ít tuổi nhất?
- Giải câu 3 trang 5 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 5 toán VNEN 2 tập 2Điền số thích hợp vào ô trống và viết phép nhân:
- Giải câu 4 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 3 toán 2 VNENâ. Em đố bạn:Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?Số bé nhất có hai chữ số là số nào?b. Em viết vào vở:Các số tròn chục có hai chữ sốCác số có hai chữ số
- Giải câu 2 trang 5 toán VNEN 2 tập 2 Câu 2: Trang 5 toán VNEN 2 tập 2Viết phép nhân (theo mẫu):Mẫu: 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 15 3 x 5 = 15a. 6 + 6 + 6 + 6 = 24b. 10 + 10 + 10 + 10 + 10 = 50