timkiem căn cứ trên Mặt trăng
- Giải câu 5 trang 85 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 85 VNEN toán 4 tập 1Giải bài toán sau bằng hai cáchCó 8 ô tô chở hàng. Mỗi ô tô chở 4 kiện hàng. Mỗi kiện hàng chứ 25 ấm điện. Hỏi 8 ô tô đó chở bao nhiêu ấm điện?
- Giải câu 3 trang 85 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 85 VNEN toán 4 tập 1Tính bằng cách thuận tiện nhất:17 x 5 x 2 2 x 36 x 5123 x 20 x 5 50 x 71 x 250 x 2 x 41 &nb
- Giải vật lí 7: Bài tập 6 trang 84 sgk Hướng dẫn giải bài tập cuối bàiBài tập 6: trang 84 - sgk vật lí 7 Hãy viết một câu cho biết có gì không an toàn điện và cách khắc phục cho mỗi hình 29.5a,b và c.
- Giải câu 1 trang 87 sách toán VNEN lớp 4 B. Hoạt động thực hànhCâu 1 trang 87 sách VNEN toán 4Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a. 1$dm^{2}$ = .......$cm^{2}$ 45$dm^{2}$= .....$cm^{2}$100$cm^{2}$ = ........$dm^{2}$
- Giải câu 4 trang 79 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 79 VNEN toán 4 tập 1Tính:32145 + 423507 x 2 1207 x 8 + 24573843275 - 123568 x 5 609 x 9 - 4845
- Giải câu 2 trang 84 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 85 VNEN toán 4 tập 1Tính bằng hai cách theo mẫu:4 x 5 x 3 5 x 2 x 62 x 5 x 4 7 x 4 x 5
- Giải câu 1 trang 79 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 79 toán VNEN 4 tập 1Tính:
- Giải câu 2 trang 87 sách toán VNEN lớp 4 Câu 2 trang 87 sách VNEN toán 4Điền dấu <=>:210$cm^{2}$ ..... 2$dm^{2}$10$cm^{2}$ 1863$cm^{2}$ ....... 18$dm^{2}$57$cm^{2}$5$dm^{2}$30$cm^{2}$ ........ 503$cm^{2}$ 3020$cm^{2}$ ....... 30
- Giải câu 4 trang 85 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 85 VNEN toán 4 tập 1Tính:28 x 40 450 x 8015 x 300 510 x 200
- Giải câu 1 trang 85 VNEN toán 4 tập 1 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 85 VNEN toán 4 tập 1Nhìn nhanh, đặt bài toán rồi giải bài toán đó(hình trang 85 sgk)
- Giải câu 2 trang 79 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 78 VNEN toán 4 tập 1Đặt tính rồi tính:114015 x 5 31206 x 7 241306 x 4
- Giải câu 3 trang 79 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 79 VNEN toán 4 tập 1Viết giá trị của biểu thức vào ô trống:m2356141305 x m
- Giải câu 1 trang 88 sách toán VNEN lớp 4 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1 trang 88 sách VNEN toán 4Đo chiều dài, chiều rộng của một vài đồ vật xung quanh em theo đơn vị đề xi mét rồi tính diện tích.
- Giải câu 2 trang 82 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 82 VNEN toán 4 tập 1Tính nhẩm:234 x 10 29 x 100 12 x 100018 x 10 516 x 100 307 x 1000
- Giải câu 1 trang 84 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 84 VNEN toán 4 tập 1Không thực hiện phép tính, nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau:
- Giải câu 3 trang 82 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 82 VNEN toán 4 tập 1Tính nhẩm:130 : 10 2300 : 100 21000 : 10001500 : 10 1500 : 100 203000 :
- Giải vật lí 7: Bài tập 7 trang 87 sgk Bài tập 7: trang 87 - sgk vật lí 7 Trong mạch điện có sơ đồ như hình 30.4, biết số chỉ của ampe kế A là 0,35A ; của ampe kế A1 là 0,12A. Số chỉ của ampe kế A2 là bao nhiêu ?
- Giải vật lí 7: Bài tập 6 trang 74 sgk Hướng dẫn giải các bài tập cuối bàiBài tập 6: trang 74 - sgk vật lí 7 Trong những trường hợp nào dưới đây có hiệu điện thế bằng không (không có hiệu điện thế) ?A. Giữa hai đầu b
- Giải vật lí 7: Bài tập 6 trang 71 sgk Bài tập 6: trang 71 - sgk vật lí 7 Có 3 nguồn điện với số vôn ghi trên vỏ lần lượt là:a) 1,5V; &nb
- Giải vật lí 7: Bài tập 7* trang 74 sgk Bài tập 7*: trang 74 - sgk vật lí 7 Cho mạch điện có sơ đồ như hình 26.4. Biết rằng khi công tắc đóng thì đèn sáng. Hỏi khi công tắc ngắt thì giữa hai điểm nào có hiệu điện thế (khá
- Giải vật lí 7: Bài tập 1 trang 86 sgk Hướng dẫn giải các bài tập phần vận dụngBài tập 1: trang 86 - sgk vật lí 7 Trong các cách sau đây, các nào làm thước nhựa dẹt nhiễm điện ?A. Đập nhẹ nhiều lần thước nhựa xuống m
- Giải vật lí 7: Bài tập 8* trang 74 sgk Bài tập 8*: trang 74 - sgk vật lí 7 Vôn kế trong sơ đồ nào trong hình 26.5 có số chỉ khác không ?
- Giải vật lí 7: Bài tập 4 trang 70 sgk Hướng dẫn giải các bài tập cuối bàiBài tập 4: trang 70 - sgk vật lí 7 Đổi đơn vị cho các giá trị sau đây:a) 2,5V = .....mV;b) 6kV = .....V;c) 110V = .....kV;d) 1200mV = .....V.
- Giải câu 1 trang 82 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 82 VNEN toán 4 tập 1Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau: