doisong yhoc suc khoe 40818 Them 2 nguoi nua thoat khoi virus HIV
- Giải câu 2 trang 26 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 26 - SGK Toán tiếng anh 4:Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3 days=..... hours & Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 31 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 32 - SGK Toán tiếng Anh 4:Some classes at Hòa Bình Primary School in four school years is :Số lớp Một Trường tiểu học Hòa Bình trong bốn năm học như sau:Academic year 2001 - 2002: 4 classesNăm Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 23 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 23 sgk toán tiếng anh 4Fill in the right blank with correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a. 1 yen = ...kg 1 yến = ...kg &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 180 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 180 - sgk toán tiếng Anh lớp 4: CalculateTínha) \(2 - {1 \over 4}\) ; b) \({5 \over 8} + {3 \over 8} \times {4 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 19 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 19 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the previous consecutive natural numbers:Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 27 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 27 - SGK Toán tiếng Anh 4: Mai, Hoa, Hung, Thinh weigh 36kg,38kg, 40kg and 34kg respectively. How much does each of them weigh on average?Bốn em Mai, Hoa, Hưng, Thịnh lần lượt cân nặng là 36 kg; 38 kg; 40 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 151 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 151 - sgk toán tiếng Anh lớp 4The second number is 60 more than the first number. If the first number is 5 times more then get the second number. Find two of them.Số thứ hai hơn số thứ nhất là 60. Nếu Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Read out these numbers:Đọc các số sau:32 640 507 8 500 658 830 402 96085 000 120 178 320 005&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 148 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 148 - sgk toán tiếng Anh lớp 4One person has sold 280 oranges and tangerines, of which the number of oranges is equal to $\frac{2}{5}$ tangerines. Find oranges and tangerines sold? Một người đã bán được 2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 177 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Calculate:Đặt tính rồi tính:a)24 579 + 438 67 82604 - 35246 & Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 24 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 24 sgk toán tiếng anh 4Caculate:Tính380 g + 195 g 452 hg x 3928 dag - 274 dag &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 28 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 28 - SGK Toán 4 The population in a commune has increased in 3 consecutive years: 96 persons, 82 persons, 71 persons respectively. What is the average increase in population eah year?Số dân của một xã t Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4Find the greatest amongst these numbers:Tìm số lớn nhất trong các số sau:59 876; 651 321; 499 873; 902 011. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Read out the following numbers:Đọc các số sau:7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 22 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 22 sgk toán tiếng anh 4Arrange the following numbers from the least to the greatest:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:a. 8 316; 8 136; 8 361.b. 5 724; 5 742; 5 740.c. 64 831; 64 813; 63 841. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 35 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 35 - SGK Toán tiếng Anh 4:Write the appropriate number in the box:Viết số thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 149 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 149 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct number:Viết số thích hợp vào ô trống:Sum of 2 numbersTổng 2 số 7212045Ratio of 2 numbersTỉ số của 2 số $\frac{1}{5}$$\frac Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 176 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 176 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbersViết số thích hợp vào ô trống:Difference of two numbersHiệu hai số7263105Ratio of two numbersTỉ số của hai số 153447Smal Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 20 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 20 sgk toán tiếng anh 4Write down these numbers in explanded form (follow the example): 387; 873; 4738; 10 837.Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 387; 873; 4738; 10 837.Example (mẫu): 387 = 300 + 80 + 7 Xếp hạng: 3