bandoc ban doc 23652 cau tra loi cho tai sao 1 1 2
- Giải câu 1 trang 89 sách toán VNEN lớp 4 B. Hoạt động thực hànhCâu 1 trang 89 sách VNEN toán 4Viết số thích hợp vào chỗ chấm:1$m^{2}$ = ......$dm^{2}$ 4500$dm^{2}$= .....$m^{2}$100$dm^{2}$ = .... $m^{2}$ 2300$m^{ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 29 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 29 VNEN toán 4 tập 1Điền dấu < = >:5 dag ..... 50g 7 tấn ...... 7100kg2 tạ 50kg ...... 2 tạ 5kg 3 tấn Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 24 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 24 VNEN toán 4 tập 1Tìm số tự nhiên $x$, biết:a. $x$ < 4 b. $x$ < 6 c. 3 < $x$ < 7 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 29 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 29 VNEN toán 4 tập 1Có 3 gói bánh, mỗi gói nặng 200g và có 4 gói kẹo, mỗi gói nặng 100g. Hỏi cả bánh và kẹo nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 18 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 18 VNEN toán 4 tập 1Viết số, biết số đó gồm:a. 4 triệu, 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 5 trăm 3 chục và 7 đơn vịb. 4 triệu, 9 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 chục và 7 đơn vị Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 11 VNEN toán 4 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm bằng cách:a. Đếm thêm 100 000400 000; 500 000; 600 000; ..... ; ..... ; ......b. Đếm thêm 10 000450 000; 460 000; 470 000; ..... ; ...... ; ...... Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Hãy tính chu vi hình vuông với:a = 3cm, a = 5dm, a = 8m Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 96 sách toán VNEN lớp 4 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1 trang 96 sách VNEN toán 4Một phòng chiếu phim có 12 hàng ghế, mỗi hàng ghế có 14 ghế. Biết rằng đã bán được 25 vé. Hỏi có bao nhiêu vé để bán tiếp? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Mẫu: 17 - b với b = 8; Nếu b=8 thì 17 -b = 17 - 8 = 9a. a + 25 với a = 30; b. 10 x c với c = 4 &n Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 24 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 24 VNEN toán 4 tập 1Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:467 312; 467 213; 467 321; 549 015 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 1 VNEN toán 4 tập 1Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):52 314; 50 306; 83 760; 176 091Mẫu: 52314 = 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 13 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 13 VNEN toán 4 tập 1Viêt các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:Tám mươi nghìn sáu mươi ba triệubốn triệu &nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 17 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 17 VNEN toán 4 tập 1Viết các số 96 245; 704 090; 32 450; 841 071 thành tổng (theo mẫu):M. 96245 = 90000 + 6000 + 200 + 40 + 5 Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 24 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 24 VNEN toán 4 tập 1Tìm số tròn chục $x$, biết:25 < $x$ < 58 Xếp hạng: 1 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 1 trang 94 sách toán VNEN lớp 4 B. Hoạt động ứng dụngEm cùng người lớn tính bằng nhiều cách, xem cách nào nhanh nhất?2013 x 2 + 98 x 2013 = ? Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 18 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 18 VNEN toán 4 tập 1Viết các số sau:a. Ba trăm bảy mươi lăm triệub. Hai trăm ba mươi mốt triệu tám trăm chín mươi nghìnc. Chín trăm mười lăm triệu một trăm bốn mươi ba nghìn bốn t Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Viết vào ô trống (theo mẫu):pBiểu thứcTính giá trị của biểu thức910 x p10 x 9 = 90512 + p x 3 4(30 - p) : 2 85 x p + 21 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 18 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 18 VNEN toán 4 tập 1Đọc các số:47 320 103 6 500 332 430 108 24021 000 310 731 450 008 7 000 001 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 21 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 21 VNEN toán 4 tập 1a. Viết các số sau:Bốn nghìn ba trămHai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáuBa trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốtb. Viết mỗi số ở trên thành tổng (theo mẫu): Xếp hạng: 3