photos image 2010 11 22 bonghoa 1
- Giải câu 2 trang 127 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 127 sách VNEN toán 4 tập 1 Trong các số sau:Tìm và viết vào vở:a. Các số chia hết cho 2;b. Các số chia hê't cho 5 nhưng không chia hết cho 2c. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết
- Giải câu 1 bài Luyện tập sgk Toán 4 trang 122 Câu 1: Trang 122 sgk toán lớp 4So sánh hai phân số:a) \(\frac{5}{8}\) và \(\frac{7}{8}\) b) \(\frac{15}{25}\) và \(\frac{4}{5}\) c) \(\frac{9}{7}\) và \(\frac
- Giải câu 3 trang 127 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 127 sách VNEN toán 4 tập 1Với ba chữ số 0; 6; 5, em hãy viết vào vở:a. Ba số có ba chữ số khác nhau là số chẵn;b. Ba số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 5;c. Hai số có ba chữ số
- Giải Câu 1 bài Chia cho số có ba chữ số Câu 1: Trang 86 sgk Toán lớp 4Đặt tính rồi tính:a) 2120 : 424 b) 6420 : 321 1935 : 354
- Giải câu 1 Bài Luyện tập chung Toán 4 trang 48 Câu 1: Trang 48 - SGK Toán 4:Tính rồi thử lại:a) 35 269 + 27 485 80 326 - 45 719b) 48 796 + 63 584 10 000 – 8 989
- Giải câu 2 trang 128 sách VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang 128 sách VNEN toán 4 tập 1 Trong các số: 3457; 4568; 66814; 2050; 2229; 3576; 900; 2355, em hãy viết vào vở:a. Các số chẵn;b. Các số lẻ;c. Các số chia hết cho
- Giải câu 3 trang 129 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 129 sách VNEN toán 4 tập 1 Em hãy viết vào vở:a. Bốn số có ba chữ số và chia hết cho 2;b. Bốn số có bốn chữ số và chia hết cho 5.
- Giải câu 4 trang 127 sách VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 127 sách VNEN toán 4 tập 1 Trong các số từ 1 đến 20, em hãy viết vào vở:a. Các số chia hết cho 5;b. Các số chẵn;c. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5.
- Giải câu 1 bài : Luyện tập sgk Toán 4 trang 117 Câu 1: Trang 117 sgk toán lớp 4Quy đồng các phân số:a) $\frac{1}{6}$ và $\frac{4}{5}$ ; $\frac{11}{49}$ và $\frac{8}{7}$ ; $\frac{12}{6}$ và $\frac{5}{9}$;b) $\frac{5}{9}$ và $\frac{7}{36}$ ; $\
- Giải câu 1 Bài Tính chất kết hợp của phép cộng Câu 1: Trang 45 - SGK Toán 4:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) 3 254 + 146 + 1698 4 367 + 199 + 501 4 400 + 2148 + 252b) 921 + 898 + 2079 1 255 + 436 + 145 467 + 999 + 9 533
- Giải câu 1 Bài Luyện tập Toán lớp 4 trang 55 Câu 1: Trang 56 - SGK Toán 4:Nêu các góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt có trong mỗi hình sau:
- Giải câu 1 bài Luyện tập sgk Toán 4 trang 131 Câu 1: Trang 131 sgk toán lớp 4Tính:a) \(\frac{8}{3}-\frac{5}{3}\); b) \(\frac{16}{5}-\frac{9}{5}\) c) \(\frac{21}{8
- Giải câu 1 trang 63 sách VNEN toán 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 63 sách VNEN toán 4Em điền phân số thích hợp vào chỗ chấm rồi giải bài toán đó:Nhà em có 20kg gạo, đã ăn hết ..... số gạo đó. Hỏi nhà em còn bao nhiêu l
- Giải Câu 1 bài Chia cho số có hai chữ số Câu 1: Trang 81 sgk Toán lớp 4Đặt tính rồi tính:a) 288 : 24 &n
- Giải câu 1 Bài Luyện tập Phép cộng và phép trừ Câu 1: Trang 40 - SGK Toán 4:Thử lại phép cộng:b) Tính rồi thử lại (theo mẫu):35 462 + 27 519; 69 108 + 2 074;
- Giải câu 1 Bài Tính chất giao hoán của phép cộng Câu 1: Trang 43 - SGK Toán 4:Nêu kết quả tính:a) 468 + 379 = 847 379 + 468 = ...b) 6 509 + 2 876 = 9 385 2 876 + 6 509= ...c) 4 268 + 76 = 4 344 76 + 4 268 = ...
- Giải câu 1 Bài Tính chất giao hoán của phép nhân Câu 1: Trang 58 - SGK Toán 4:Viết số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 1 bài : Luyện tập sgk Toán 4 trang 120 Câu 1: Trang 120 sgk toán lớp 4So sánh hai phân số:a) \(\frac{3}{5}\) và \(\frac{1}{5}\) &nbs
- Giải Câu 1 bài Nhân với số có hai chữ số Câu 1: Trang 69 sgk Toán lớp 4Đặt tính rồi tính:a) 86 x 53;b) 33 x 44;c) 157 x 24;d) 1122 x 19
- Giải câu 1 Bài Nhân với số có một chữ số Câu 1: Trang 57 - SGK Toán 4:Đặt tính rồi tính:a) 341 231 x 2 214 325 x 4b) 102 426 x 5 410 536 x 3
- Giải câu 1 bài Luyện tập sgk Toán 4 trang 128 Câu 1: Trang 128 sgk toán lớp 4Tínha) \(\frac{2}{3}+\frac{5}{3}\);b) \(\frac{6}{5}+\frac{9}{5}\);c) \(\frac{12}{27}+\frac{7}{27}+\frac{8}{27}\)
- Giải câu 1 Bài Luyện tập Tìm số trung bình cộng Câu 1: Trang 28 - SGK Toán 4:Tìm số trung bình cộng của các số sau:a) 96; 121 và 143.
- Giải câu 1 Bài Luyện tập chung Toán 4 trang 35 Câu 1: Trang 35 - SGK Toán 4:a) Viết số tự nhiên liền sau của số 2 835 917b) Viết số tự nhiên liền trước của số 2 835 917c) Đọc số rồi nêu giá trị của chữ số 2 trong mỗi số sau:82 360 945;
- Giải Câu 1 bài Nhân với số có ba chữ số Câu 1: Trang 73 sgk Toán lớp 4Đặt tính rồi tính:a) 248 x 321; b) 1163 x 125; c) 3124 x 213