timkiem câu 2 lần được cùng 1 con cá
- Giải câu 1 trang 48 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 48 - Toán tiếng anh 3a) Read the table ( follow the example):Đọc bảng ( theo mẫu)NameTênHeight Chiều caoHương1m 32cmNam1m 15cmHằng1m 20cmMinh1m 25cmTÚ1m 20cmExample: Huong is one metres and thirty-t
- Giải câu 1 trang 55 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 55 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 1 trang 57 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 57 - Toán tiếng anh 3Answer this question:Trả lời câu hỏi:In each of the shape below, how many times greater is the number off green circles compared to the number of white circles?Trong hình dưới đây, số hì
- Giải câu 1 trang 51 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 51 - Toán tiếng anh 3The distance from a house to a provincial market is 5km, the distance from the market to a post office is 3 times this distance ( refer to the diagram below). How far is it from the house to the post of
- Giải câu 1 trang 161 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 161 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 1 trang 165 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 165 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:a) 10715 x 6 b) 21542 x 3 30755 : 5 &nb
- Giải câu 1 trang 166 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 166 - Toán tiếng anh 3There are 40kgs of sugar loaded equally in 8 bags. How many such bags are needed to contain 15kg of sugar?Có 40 kg đường đựng đều trong 8 túi. Hỏi 15 kg đường đựng trong mấy túi
- Giải câu 1 trang 152 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 152 - Toán tiếng anh 3Write the missing number in the blanks:Viết vào ô trống (theo mẫu):LengthChiều dài5cm10cm32cmWidthChiều rộng3cm 4cm 8cmArea of rectanglesDiện tích hình chữ nhật5
- Giải câu 1 trang 155 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 155 - Toán tiếng anh 3Calculate: Tính:
- Giải câu 1 trang 158 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 158 - Toán tiếng anh 3How much money is in each purse?Mỗi ví đựng bao nhiêu tiền?
- Giải câu 1 trang 157 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 157 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 1 trang 159 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 159 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩma) 60 000 - 30 000 = 100 000 - 40 000 =b) 80 000 - 50 000 = 100 000 - 70 000 =
- Giải câu 1 trang 162 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 162 - Toán tiếng anh 3Set out, then Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 21718 x 4 b) 18061 x 5 12198 x 4 10670 x 6
- Giải câu 1 trang 53 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 53 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:8 x 3 = 8 x 2 = 8 x 4 = &nb
- Giải câu 1 trang 54 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 54 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:8 x 1 = 8 x 5 = 8 x 0 = &nbs
- Giải câu 1 trang 153 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 153 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks ( follow the example):Điền vào chỗ trống (theo mẫu):SideCạnh hình vuông3cm5cm10cmPerimeter of squareChu vi hình vuông3 x 4= 12 (cm2) A
- Giải câu 1 trang 154 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 154 - Toán tiếng anh 3Find the area of a square which has sides as follows:Tính diện tích hình vuông có cạnh là:a) 7cmb) 5cm
- Giải câu 1 trang 156 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 156 - Toán tiếng anh 3Calculate ( follow the example):Tính (theo mẫu):
- Giải câu 1 trang 160 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 160 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:a) 40000 + 30000 + 20000 = b) 40000 + (30000+ 20000) =c) 60000 – 2
- Giải câu 1 trang 164 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 164 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 1 trang 50 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 50 - Toán tiếng anh 3A boy has 15 postcards. His younger brother has 7 fewer postcards. How many postcards do the two brothers have?Anh có 15 tấm bưu ảnh, em có ít hơn anh 7 tấm bưu ảnh. Hỏi cả hai anh em
- Giải câu 1 trang 56 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 56 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks.Số ?FactorThừa số423210105241170FactorThừa số23845ProductTích
- Giải câu 1 trang 163 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 163 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 1 trang 49 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 49 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:6 x 9 = 28 : 7 = 7 x 7 =56 : 7 = 7 x 8 =