photos image 2014 06 19 khai thac mat trang
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 14 trang 7 Bài 14: trang 7 sbt Toán 6 tập 2Tìm các cặp số nguyên x, y biết:a) \({x \over 3} = {4 \over y}\)b) \({x \over y} = {2 \over { 7}}\) Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 4 trang 6 Bài 4: trang 6 sbt Toán 6 tập 2Viết các phép chia sau dưới dạng phân số dưới dạng phân số.a) $(-3) \div 5$b) $(-2) \div (-7)$c) $2\div (-11)$d) x chia cho 5 $(x \in \mathbb{Z})$ Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 8 trang 6 Bài 8: trang 6 sbt Toán 6 tập 2Cho biểu thức \(B = {4 \over {n - 3}}\) với n là số nguyêna) Số nguyên n phải có điều kiện gì để B là phân số?b) Tìm phân số B, biết $n = 0; n = 10; n = -2.$ Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 1 trang 5 Bài 1: trang 5 sbt Toán 6 tập 2Hãy biểu diễn bằng phần tô màu:a) \({1 \over 4}\) của hình vuông b Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 6 trang 6 Bài 6: trang 6 sbt Toán 6 tập 2Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số với đơn vị là:a) Mét: $23cm; 47 mm$b) Mét vuông: $7dm^2; 101 cm^2$ Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 1.1 trang 6 Bài tập bổ sungBài 1.1: trang 6 sbt Toán 6 tập 2Trong các cách viết sau cách nào cho ta phân số :\(\left( A \right) - {{3,15} \over 6}\)\(\left( B \right) - {{1,5} \over {2,17}}\)\(\left( C \right) - {5 \over 0}\)\(\left( Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 18 sách toán tiếng anh 4 5. Complete the following number pattern:a. 742 668, 752 668, ... ... ..., ... ... ..., 782 668b. 470 500, 471 000, 471 500, ... ... ..., ... ... ...c. 1 683 002, 1 783 002, ... ... ..., ... ... ..., 2 083 002d. 1 000 000 000, 980 000 000, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 7 trang 6 Bài 7: trang 6 sbt Toán 6 tập 2Viết tập hợp A các số nguyên x, biết rằng: \({{ - 28} \over 4} \le x < {{ - 21} \over 7}\) Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 1.2 trang 6 Bài 1.2: trang 6 sbt Toán 6 tập 2Số nguyên x thỏa mãn điều kiện \( - {{42} \over 7} < x < - {{24} \over 6}\) là(A) $-5$(B) $-4$(C) $-6$(D) $-200$Hãy chọn đáp án đúng. Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 1.3 trang 6 Bài 1.3: trang 6 sbt Toán 6 tập 2Cho phân số \(A = {6 \over {n - 3}}\) với n là số tự nhiên.Phân số A bằng bao nhiêu nếu $n = 14; n = 5; n = 3.$ Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 15 trang 7 Bài 15: trang 7 sbt Toán 6 tập 2Tìm các số nguyên $x, y, z$ biết:\({{ - 4} \over 8} = {x \over { - 10}} = {{ - 7} \over y} = {z \over { - 24}}\) Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 9 trang 7 Bài 9: trang 7 sbt Toán 6 tập 2Tìm các số nguyên x, y biết:a) \({x \over 5} = {6 \over { - 10}}\)b) \({3 \over y} = {{ - 33} \over {77}}\) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 18 sách toán tiếng anh 4 4. What are the missing numbers?a. 467 532 = 400 000 + ..... + 7000 + 500 + ..... + 2b. 225 430 = ..... + 20 000 + ..... + 400 + 30c. 1 000 000 + 400 000 + 700 + 20 + 9 = ... ... ...d. 2 000 000 000 + 300 000 000 + 452 000 + 9 = ... ... ... Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 1.4 trang 6 Bài 1.4: trang 6 sbt Toán 6 tập 2Cho tập hợp \(M = \left\{ {2;3;4} \right\}\). Viết tập hợp P các số có tử và mẫu thuộc M, trong đó tử khác mẫu. Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 11 trang 7 Bài 11: trang 7 sbt Toán 6 tập 2Viết các phân số sau đây dưới dạng phân số có mẫu dương:\({{ - 52} \over { - 71}};{4 \over { - 17}};{5 \over { - 29}};{{31} \over { - 33}}\) Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 13 trang 7 Bài 13: trang 7 sbt Toán 6 tập 2Lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức: $(-2).(-14) = 4.7$ Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 10 trang 7 Bài 10: trang 7 sbt Toán 6 tập 2Điền số thích hợp vào ô vuông:a) \({3 \over 4} = {{...} \over {20}}\)b) \({4 \over 5} = {{12} \over {...}}\) c) \({{...} \ove Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 12 trang 7 Bài 12: trang 7 sbt Toán 6 tập 2Lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức: $2.36 = 8.9$ Xếp hạng: 3