photos image 2014 06 26 trang an1
- Giải bài tập 2 trang 44 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following measurements as decimals:Viết các số sau dưới dạng số thập phân:a. In meters:3m 4dm; 2m 5cm; 21m 36cm.b. In decimeters:8dm 7cm; 4dm 3mm; 73mm. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 45 sách toán tiếng anh 5 4. Fill in the blanks with the correct numbers: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 12,44m =...m...cm;b) 7,4dm =...dm....cm;c) 3,45km =.....m;d) 34,3km=....m. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 86 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 86 - Toán tiếng Anh:Find the base and the corresponding height in each of the following triangles:Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 44 sách toán tiếng anh 5 3. Fill in the blanks with correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 5km 302m= ...km;b) 5km 75m = ..km;c) 302m =....km Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 86 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 86 - Toán tiếng Anh 5:Compare: So sánh diện tích của:a. The area of triangle AED with the area of triangle EDHHình tam giác AED và hình tam giác EDH.b. The area of triangle EBC with the area of triangle EHC. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 88 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 88 - Toán tiếng Anh:Find the area of a triangle with a base measured a and a height measured h:Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là a và chiều cao là h:a) a = 30,5 dm và h là 12dmb) a = 16dm và Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 42 sách toán tiếng anh 5 3. Order the following numbers from the greatest to the least: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:0,32; 0,197; 0,4; 0,321; 0,187 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 43 sách toán tiếng anh 5 1. >, < , = ?84,2 ... 84,1947,5 ... 47,5006,834 ... 6,8590,6 ... 89,6 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 43 sách toán tiếng anh 5 2. Order the following numbers from the least to the greatest: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:5,7; 6,02; 4,23; 4,32; 5,3. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 43 sách toán tiếng anh 5 4. Find $x$, knowing that: Tìm số tự nhiên $x$ biết:0,9 < $x$ < 1,264, 97 < $x$ < 65,14 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 44 sách toán tiếng anh 5 1. Fill in the blanks with the correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a) 8m 6dm = ....m;b) 2dm 2cm = ...dmc) 3cm 7cm =...md) 23m 13cm = ...m Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 88 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 88 - Toán tiếng Anh:Identify the base and the height of each of the following right triangles:Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng đã có trong mỗi hình tam giác dưới đây: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 89 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 89 - Toán tiếng Anh 5:Digit 3 in the decimal 72.364 has a value of:Chữ số 3 trong số thập phân 72,364 có giá trị là:A.3 B.$\frac{3}{10}$ C. $\frac{3}{100}$&nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 43 sách toán tiếng anh 5 3. Find $x$, knowing that: Tìm chữ số $x$, biết:9,7x8 < 9,718 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 45 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct decimals (follow the examples): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:315cm =....m; 234cm= ...m; 506cm = ....m; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 88 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 88 - Toán tiếng Anh 5: a) Find the area of right triangle ABCTính diện tích hình tam giác vuông ABCb) Find the area of right triangle DEGTính diện tích hình tam giác vuông DEG Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 89 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 89 - Toán tiếng Anh 5:There are 20 carps in an aquarium with 25 fish. The percentage of carp out of all fish in the aquarium is: Trong bể có 25 con cá, trong đó có 20 con cá chép. Tỉ số phần trăm của Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 90 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 90 - Toán tiếng Anh 5:Fill in the blanks with the correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a) 8m5dm = ....mb) 8 $m^{2}$5$dm^{2}$ = ....$m^{2}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 90 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 90 - Toán tiếng Anh 5:Calculate: Đặt tính rồi tính:a) 39,72 + 46,18b) 95,64 - 27,35c) 31.05 x 26d) 77,5 : 2,5 Xếp hạng: 3