sukien su kien 25377 3 nguoi my chia nhau giai nobel y hoc 2009
- Giải câu 3 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức:a. 57250 + 35685 - 27345 b. 3275 + 4659 - 1300 52945 - 7235 x 2 &
- Giải câu 3 trang 27 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 27 VNEN toán 4 tập 1Một xe ô tô chở hàng ủng hộ đồng bào lũ lụt. Chuyển đầu chở được 2 tấn gạo, chuyến sau chở nhiều chuyến đầu 5 tạ gạo. Hỏi cả hai chuyến chở đượ
- Giải câu 3 trang 97 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 97 toán VNEN 4 tập 2Tìm $x$, biết:$x$ + 1538 = 3215 $x$ - 215 = 1578 345 - $x$ = 182
- Giải câu 3 trang 32 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 32 VNEN toán 4 tập 1Cho biết: Năm nhuận là năm mà tháng 2 có 29 ngày, các năm không nhuận thì tháng 2 chỉ có 28 ngày, cứ 4 năm thì có một năm nhuận.a. Nêu tên các tháng có: 30 ngày, 31
- Giải câu 3 trang 29 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 29 VNEN toán 4 tập 1Điền dấu < = >:5 dag ..... 50g 7 tấn ...... 7100kg2 tạ 50kg ...... 2 tạ 5kg 3 tấn
- Giải câu 3 trang 105 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 105 toán VNEN 4 tập 2Tính:a. $\frac{2}{3}\times \frac{4}{7}$ ; $\frac{8}{21}:\frac{2}{4}$ ; $\frac{3}{11}\times 2$ b. $4\times \frac{2}{7}$ ;
- Giải câu 3 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 11 VNEN toán 4 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm bằng cách:a. Đếm thêm 100 000400 000; 500 000; 600 000; ..... ; ..... ; ......b. Đếm thêm 10 000450 000; 460 000; 470 000; ..... ; ...... ; ......
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Mẫu: 17 - b với b = 8; Nếu b=8 thì 17 -b = 17 - 8 = 9a. a + 25 với a = 30; b. 10 x c với c = 4 &n
- Giải câu 3 trang 103 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 103 toán VNEN 4 tập 2Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 3 trang 24 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 24 VNEN toán 4 tập 1Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:467 312; 467 213; 467 321; 549 015
- Giải câu 3 trang 13 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 13 VNEN toán 4 tập 1Viêt các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:Tám mươi nghìn sáu mươi ba triệubốn triệu &nb
- Giải câu 3 trang 17 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 17 VNEN toán 4 tập 1Viết các số 96 245; 704 090; 32 450; 841 071 thành tổng (theo mẫu):M. 96245 = 90000 + 6000 + 200 + 40 + 5
- Giải câu 3 trang 101 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 101 toán VNEN 4 tập 2Đọc đoạn thông tin sau (Sgk)Dựa vào thông tin trên, hãy lập tiếp biểu đồ dưới đây:
- Giải câu 3 trang 107 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 107 toán VNEN 4 tập 2Điền số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 3 trang 18 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 18 VNEN toán 4 tập 1Đọc các số:47 320 103 6 500 332 430 108 24021 000 310 731 450 008 7 000 001
- Giải câu 3 trang 95 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 95 toán VNEN 4 tập 2Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):a. 2357 b. 45 017 c. 512 879 d. 6 452 760
- Giải câu 3 trang 59 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 59 toán 2 VNENGiải các bài toán (theo mẫu)a. Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là: 2dm; 5dm và 4dmb. Tính chu vi hình tứ giác có độ dài các cạnh là: 3cm; 5cm; 6cm; 4cm
- Giải câu 3 trang 21 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 21 VNEN toán 4 tập 1a. Viết các số sau:Bốn nghìn ba trămHai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáuBa trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốtb. Viết mỗi số ở trên thành tổng (theo mẫu):
- Giải câu 3 trang 62 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 62 toán 2 tập 2 VNENĐiền số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 3 trang 65 bài 79 toán 2 VNEN Câu 3: Trang 65 toán 2 VNENCó 24 học sinh chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 4 học sinh. Hỏi chia được thành mấy nhóm như thế?
- Giải câu 3 trang 76 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 76 toán 2 VNENViết số thích hợp vào chỗ chấm:a. b.
- Giải câu 3 trang 63 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 63 toán 2 VNENTính nhẩm (theo mẫu):20 x 2 = 60 : 3 = 30 x 3 = 80 : 2 =40 x 2 = 90 : 3 =
- Giải câu 3 trang 69 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 69 toán 2 VNENTìm số thích hợp để điền vào chỗ chấm:
- Giải câu 3 trang 83 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 83 toán 2 VNENĐiền số thích hợp vào chỗ chấm: