photos image 2010 11 25 lichtraidat 1
- Giải bài tập 1 trang 40 sách toán tiếng anh 5 1. Remove the ending 0s from the right of the decimal parts to get shorter decimals:Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:a) 7,800; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 47 sách toán tiếng anh 5 1. FIll in the blanks with the correct decimals: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 42m 34cm = ...m;b) 56m 29cm= ...dm;c) 6m 2cm = ...m;d) 4352m = ....km Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 56 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Đặt tính rồi tính:a) 2,5 x 7; b) 4,18 x 5;c) 0,256 x 8; d) 6,8 x 15 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 139 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 139 - Toán tiếng Anh 5:An ostrich can run 5250m in 5 minutes. Find its speed.Một con đà điểu khi cần có thể chạy được 5250m trong 5 phút. Tính vận tốc độ chạy của đà điểu. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 38 sách toán tiếng anh 5 1. a. Write the following decimal fractions as mixed numbers (follow the example):Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):$\frac{162}{10}$; $\frac{734}{10}$; $\frac{5608}{100}$; $\frac{60 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 45 sách toán tiếng anh 5 1. Fill in the blanks with the correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a) 35m 23cm = ...m;b) 51dm 3cm = ...dm;c) 14m 7cm = ....m. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 133 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 133 - Toán tiếng Anh 5:Calculate:Tính:a) 23 minutes 25 seconds - 15 minutes 12 seconds 23 phút 25 giây - 15 phút 12 giây;b) 54 mintues 21 seconds - 21 minutes 34 seconds54 phút 21 giây - 21 phút 34 giây;c) 22 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 37 sách toán tiếng anh 5 1. Read out each of these decimals:Đọc mỗi số thập phân sau:9.4; 7.98; 25.477; 206.075; 0.307 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 43 sách toán tiếng anh 5 1. >, < , = ?84,2 ... 84,1947,5 ... 47,5006,834 ... 6,8590,6 ... 89,6 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 51 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Tính: a) 5,27 + 14,35 + 9,25;b) 6,4 + 18,36 + 52;c) 20,08 + 32,91 + 7,15;d) 0,75 + 0,09 + 0,8. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 52 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate:Tính: a) 15,32 + 41,69 + 8,44;b) 27,05 + 9,38 + 11,23 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 137 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 137 - Toán tiếng Anh 5:Calculate:Tính:a) 17 hours 53 minutes + 4 hours 15 minutes17 giờ 53 phút + 4 giờ 15 phútb) 45 days 23 hours - 24 days 17 hours45 ngày 23 giờ - 24 ngày 17 giờc) 6 hours 15 min x 66 giờ 1 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 44 sách toán tiếng anh 5 1. Fill in the blanks with the correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a) 8m 6dm = ....m;b) 2dm 2cm = ...dmc) 3cm 7cm =...md) 23m 13cm = ...m Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 50 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate and compare the result of a + b and b + a: Tính rồi so sánh giá trị của a + b và b + a: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 48 sách toán tiếng anh 5 1. Write the following decimal fractions as decimal and read them out:Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:a. $\frac{127}{10}$b. $\frac{65}{100}$c. $\frac{2005}{1000}$d Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 54 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 68,72 - 29,91;b) 52,37 - 8,64;c) 75,5 - 30,26;d) 60 - 12,45. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 136 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 136 - Toán tiếng Anh 5:Calculate:Tính:a) 3 hours 12 minutes x 3 3 giờ 12 phút x 3 4 hours 23 minutes x 44 giờ 23 phút x 4 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 42 sách toán tiếng anh 5 1. Compare these two decimals:So sánh hai số thập phân: a) 48,97 and 51,02;48,97 và 51,02;b) 96,4 and 96,38;96,4 và 96,38;c) 0,7 and 0,650,7 và 0,65 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 55 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Tính: a) 605,26 + 217,3; b) 800,56 - 284,48; c) 16,39 + 5,25 - 10,3. Xếp hạng: 3