timkiem trạm vũ trụ thiên cung 1
- [Cánh diều] Giải đạo đức 1 bài: Sạch sẽ, gọn gàng Hướng dẫn học bài: Sạch sẽ, gọn gàng trang 19 sgk Đạo đức 1. Đây là sách giáo khoa nằm trong bộ sách "Cánh Diều" được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết các bé sẽ nắm bài học tốt hơn Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 38 sách toán tiếng anh 5 1. a. Write the following decimal fractions as mixed numbers (follow the example):Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):$\frac{162}{10}$; $\frac{734}{10}$; $\frac{5608}{100}$; $\frac{60 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 40 sách toán tiếng anh 5 1. Remove the ending 0s from the right of the decimal parts to get shorter decimals:Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:a) 7,800; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 57 sách toán tiếng anh 5 1. Multiply mentally:Nhân nhẩm:a) 1,4 x 10 2,1 x 100 &nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 45 sách toán tiếng anh 5 1. Fill in the blanks with the correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a) 35m 23cm = ...m;b) 51dm 3cm = ...dm;c) 14m 7cm = ....m. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 47 sách toán tiếng anh 5 1. FIll in the blanks with the correct decimals: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 42m 34cm = ...m;b) 56m 29cm= ...dm;c) 6m 2cm = ...m;d) 4352m = ....km Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 52 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate:Tính: a) 15,32 + 41,69 + 8,44;b) 27,05 + 9,38 + 11,23 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 56 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Đặt tính rồi tính:a) 2,5 x 7; b) 4,18 x 5;c) 0,256 x 8; d) 6,8 x 15 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 43 sách toán tiếng anh 5 1. >, < , = ?84,2 ... 84,1947,5 ... 47,5006,834 ... 6,8590,6 ... 89,6 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 44 sách toán tiếng anh 5 1. Fill in the blanks with the correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a) 8m 6dm = ....m;b) 2dm 2cm = ...dmc) 3cm 7cm =...md) 23m 13cm = ...m Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 48 sách toán tiếng anh 5 1. Write the following decimal fractions as decimal and read them out:Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:a. $\frac{127}{10}$b. $\frac{65}{100}$c. $\frac{2005}{1000}$d Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 54 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 68,72 - 29,91;b) 52,37 - 8,64;c) 75,5 - 30,26;d) 60 - 12,45. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 55 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Tính: a) 605,26 + 217,3; b) 800,56 - 284,48; c) 16,39 + 5,25 - 10,3. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 34 sách toán tiếng anh 5 1. Read out the decimal frations and decimals on the number line: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 37 sách toán tiếng anh 5 1. Read out each of these decimals:Đọc mỗi số thập phân sau:9.4; 7.98; 25.477; 206.075; 0.307 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 50 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate and compare the result of a + b and b + a: Tính rồi so sánh giá trị của a + b và b + a: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 51 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Tính: a) 5,27 + 14,35 + 9,25;b) 6,4 + 18,36 + 52;c) 20,08 + 32,91 + 7,15;d) 0,75 + 0,09 + 0,8. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 42 sách toán tiếng anh 5 1. Compare these two decimals:So sánh hai số thập phân: a) 48,97 and 51,02;48,97 và 51,02;b) 96,4 and 96,38;96,4 và 96,38;c) 0,7 and 0,650,7 và 0,65 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 58 sách toán tiếng anh 5 1. a. Calculate mentally:1,48 x 10 5,12 x 1000 2,571 x 1000 0,1 x100015,5 x 10 0,9 x 100 &nb Xếp hạng: 3