photos image 2008 09 06 5 9 mammoth mystery 2
- Giải bài tập 4 trang 144 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 144 - toán tiếng Anh 5A dolphin is able to swim at a speed of 72 km/h. How minutes does it take a dolphin to swim a distance of 2400m?Loài cá heo có thể bơi với vận tốc 72km/giờ. Hỏi với vận tốc đó, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 141 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 141 - toán tiếng Anh 5:A motorbkike departed at 8:20am from A at a speed of 42km/h and arrived at B at 11:00 am. Find the distance AB.Một xe máy đi từ A lúc 8 giờ 20 phút với vận tốc 42km/giờ, đến B lú Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 143 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 143 - toán tiếng Anh 5:Fill in the blanks with the correct numbers: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 150 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 150 - toán tiếng Anh 5Compare these fractions:So sánh các phân số:a) $\frac{3}{7}$ and $\frac{2}{5}$$\frac{3}{7}$ và $\frac{2}{5}$b) $\frac{5}{9}$ and $\frac{5}{8}$$\frac{5}{9}$ và $\frac{5}{8}$c) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 140 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 140 - toán tiếng Anh 5A canoe covered a distance of 30 km from 6:30 am to 7:45 am. Find the speed of this canoe.Một ca nô đi từ 6 giờ 30 phút đến 7 giờ 45 phút được quãng đường 30km. Tính vận tố Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 151 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 151 - toán tiếng Anh 5Order these numbers from the least to the greatest:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:a) 4,5 ; 4,23 ;   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 141 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 141 - Toán tiếng Anh 5:Find the distance in kilometers and fill in the table:Tính độ dài quãng đường bằng ki–lô–mét rồi viết vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 150 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 150 - toán tiếng Anh 5Write 0s on the right of the fraction part so that each of the fraction part of the following fractions has two digits.Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số th Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 145 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 145 - toán tiếng AnhThe distance between 2 cities A and B is 135km. A motorbike travels from A to B at a speed of 42 km/h. After travelling 2 hours and 30 minutes, how many kilometers will the motorbike be away from B?Hai t Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 147 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 147 - toán tiếng Anh 5Order the following numbers:Viết các số sau theo thứ tự:a) From the least to the greatest:Từ bé đến lớn:4856; 3999; 5486; 5468.b) From the greatest to the least:Từ lớn đến bé:2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 149 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 149 - toán tiếng Anh:>, <, = ?\(\frac{7}{12}\) ....\(\frac{5}{12}\) \(\frac{2}{5}\).....\(\frac{6}{15}\) \(\frac{ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 151 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 151 - toán tiếng Anh 5Write these numbers as decimal fractions:Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân:a) 0,3 ; 0,72 ; 1,5 ; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 151 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 151 - toán tiếng Anh 5Write these measurements in decimal form:Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:a) \(\frac{1}{2}\) giờ ; \(\frac{1}{2}\) hours ; Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 143 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 143 - toán tiếng Anh 5The flying speed of an eagle is 96 km/h. Find the time it takes to cover a distance of 72km.Vận tốc bay của một con chim đại bàng là 96km/giờ. Tính thời gian để con đại bàng đ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 144 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 144 - toán tiếng Anh 5:A carriage travels a distance of 15.75 km in 1 hour and 45 minutes. Find the speed of the carriage in m/min.Một xe ngựa đi quãng đường 15,75km hết 1 giờ 45 phút. Tính vận tốc của Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 149 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 149 - toán tiếng Anh 5Make the following fractions have a common denominator:Quy đồng mẫu số các phân số:a) \(\frac{3}{4}\) và \(\frac{2}{5}\)b) \(\frac{5}{12}\) và \(\frac{11}{36} Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 153 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 153 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 0,5m = ...cm ;b) 0,075km = ...m;c) 0,064kg = ...g;d) 0,08 tons = ...kg.d) 0,08 tấn = ...kg. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 147 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 147 - toán tiếng Anh 5>, <, = ?1000...99753 796...53 8006987...10 087217 690...217 6897500 : 10 ...75068 400...684 x 100 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 153 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 153 - toán tiếng Anh 5Write following measurements in decimal form:Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:a) In kilometers:Có đơn vị đo là ki-lô-mét:4km 382m ; Xếp hạng: 3