doisong moi truong giai phap 48993 Trung Quoc cong bo ke hoach lam sach khong khi
- Giải bài tập 9 trang 20 sách toán tiếng anh 4 9. a. What is the greatest number in all 6-digit numbers?b. What is the greatest number in all 7-digit numbers?c. What is the greatest number in all 8-digit numbers?d. What is the smallest number in all 8-digit numbers?e. What is the s Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 178 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 178 - toán tiếng Anh 5A car travels 60 km at a speed of 60km/h and continues travelling another 60 km at a speed of 30 km/h. So, The time it takes the car to travel the total distance is:Một ô tô đi được 60km Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 177 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 177 - toán tiếng Anh 5A boat travels at 7.2 km/h in calm water, the speed of the water is 1.6km/h.Một con thuyền đi với vận tốc 7,2km/giờ khi nước lặng, vận tốc của dòng nước là 1,6km/giờ.a) I Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 180 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 180 - toán tiếng Anh 5At the same time, Vu rode a horse at 11km/h, Lenh walked at 5 km/h in the same direction with Vu. At the beginning, Lenh was 8km away from Vu (look at the figure). How many minutes did it take Vu Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 175 sách toán tiếng anh 5 Câu 5: trang 175 - toán tiếng Anh 5Find natural number $x$, knowing:Tìm số tự nhiên thích hợp của x sao cho:\(\frac{4}{x}\) = \(\frac{1}{5}\) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 177 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 177 - toán tiếng Anh 5Find the average number of:Tìm số trung bình cộng của:a) 19 ; 34 and 46.19 ; 34 và 46.b) 2,4 ; 2,7 ; 3,5 and 3,8.2,4 ; 2,7 ; 3,5 và 3,8. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 179 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 179 - toán tiếng Anh 5A rectangular aquarium has dimensions as shown in the figure. How many liters of water are needed to fill half of that tank?Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước ghi tr Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 22 sách toán tiếng anh 4 1. Find the average of each of the following:a. 43, 49 and 52 b. 18, 16, 19 and 11c. 24 kg, 122 kg and 7 kg Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 18 sách toán tiếng anh 4 3. What are the missing numbers?a. 458 732 b. 8 765 403 c. 1 246 890d. 6 857 024 e. 24 387 611 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 178 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 178 - toán tiếng Anh 5Biết 95% của một số là 475, vậy \(\frac{1}{5}\) của số đó là:Knowing that 95% of the number is 475, so \(\frac{1}{5}\) of that number is:A. 19 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 22 sách toán tiếng anh 4 2. The lengths of 5 strings are 14 dm, 18 dm, 2 m, 26 dm, 32 dm.a. What is the total length of the 5 strings? b. What is their average length? Dịch nghĩa:2. Chiều dài của 5 sợi dây là 14 dm, 18 dm, 2 m, 26 dm, 32 dm.a. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 12 sách toán tiếng anh 4 3. What time is it? (look at the pattern) Dịch nghĩa:3. Mấy giờ rồi? (xem mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 18 sách toán tiếng anh 4 4. What are the missing numbers?a. 467 532 = 400 000 + ..... + 7000 + 500 + ..... + 2b. 225 430 = ..... + 20 000 + ..... + 400 + 30c. 1 000 000 + 400 000 + 700 + 20 + 9 = ... ... ...d. 2 000 000 000 + 300 000 000 + 452 000 + 9 = ... ... ... Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 18 sách toán tiếng anh 4 5. Complete the following number pattern:a. 742 668, 752 668, ... ... ..., ... ... ..., 782 668b. 470 500, 471 000, 471 500, ... ... ..., ... ... ...c. 1 683 002, 1 783 002, ... ... ..., ... ... ..., 2 083 002d. 1 000 000 000, 980 000 000, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 177 sách toán tiếng anh 5 Câu 5: trang 177 - toán tiếng Anh 5Find $x$Tìm x: \(8,75 \times x + 1,25 \times x = 20\) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 176 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 176 - toán tiếng Anh 5Find $x$:Tìm $x$:a) 0,12 x $x$ = 6 ; b) $x$ : 2,5 = 4 ;c) 5,6 : $x$ = 4 ; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 176 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 176 - toán tiếng Anh 5Calculate:Tính a) \(1{5 \over 7} \times {3 \over 4}\) ;b) \({{10} \over {11}}:1{1 \over 3}\) ;c) 3,75 x 4,1 + 2,43 x 4,1 ;d) 3,42 : 0,57 x 8,4 - 6,8 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 18 sách toán tiếng anh 4 2. Write the following in figures:a. Three hundred and forty thousand.b. Four hundred and one thousand and sixty-two.c. Nine hundred and seventy thousand, five hundred and five.d. Six million, eight hundred thousand, two hundred and eleven. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3