photos image 2010 10 09 thietbimoi 1
- Giải câu 3 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 14 toán 2 VNENĐiền dấu (< = >) thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 6 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN Câu 6: Trang 13 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:
- Giải câu 4 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 14 toán 2 VNENGiải bài toán:Thùng táo có 45 quả, thùng lê có 53 quả. Hỏi cả hai thùng có tất cả bao nhiêu quả táo và quả lê?
- Giải câu 3 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 17 toán 2 VNENTính nhẩm:7 + 3 + 6 = 5 + 5 + 5 = 4 + 6 + 1 = 6 + 4 + 8 = 9 + 1 + 2 = 2 + 8 + 9 =&n
- Giải câu 2 trang 22 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 22 toán 2 VNENTính (theo mẫu):
- Giải câu 1 trang 25 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 25 toán VNEN 2 tập 2Quan sát tranh rồi viết phép tính vào vở:
- Giải câu 1 trang 32 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 32 toán VNEN 2 tập 2Mẹ đi chợ mua 20 quả cam, mẹ xếp cam vào 2 túi đều nhau để xách cho đỡ nặng. Hỏi mỗi túi có mấy quả cam?
- Giải câu 7 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN Câu 7: Trang 13 toán 2 VNENViết các chữ số 23; 70; 39. 51a. Theo thứ tự từ bé đến lớnb. Theo thứ tự từ lớn đến bé
- Giải câu 1 trang 19 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 19 toán VNEN 2 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm rồi giải bài toán:Mỗi bàn tay có .... ngón tay. Hỏi 6 bàn tay có tất cả bao nhiêu ngón tay?
- Giải câu 1 trang 28 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 28 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm: a. 2 : 2 = 14 : 2 = 6 : 2 = 10 : 2 = 12 : 2 =&n
- Giải câu 8 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN Câu 8: Trang 13 toán 2 VNENThùng cam có 34 quả, thùng quýt có 53 quả. Hỏi hai thùng có tất cả bao nhiêu quả cam và quýt?
- Giải câu 9 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN Câu 9: Trang 13 toán 2 VNENMột đàn bò có tất cả 28 con vừa bò mẹ vừa bò con, trong đó có 12 con bò con. Hỏi trong đàn có bao nhiêu con bò mẹ?
- Giải câu 2 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 14 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính43 + 25 67 - 31 88 - 50 34 + 53
- Giải câu 2 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 17 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:a. 13 + 67 b. 14 + 56 c. 45 + 5
- Giải câu 4 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 17 toán 2 VNENQuan sát tranh và viết phép tính thích hợp vào vở (theo mẫu). Sau đó đối chiếu kết quả theo cặp:
- Giải câu 6 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 6: Trang 17 toán 2 VNENChơi trò chơi "đô mi nô phép cộng" theo hướng dẫn của thầy cô giáo
- Giải câu 2 trang 20 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 20 toán 2 VNENa. Đọc bài toánBạn Hoa cao 90cm, bạn Hùng cao hơn bạn Hoa 5cm. Hỏi bạn Hùng cao bao nhiêu xăng-ti-mét?b. Trả lời các câu hỏi:Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? Muốn b
- Giải câu 1 trang 21 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 21 toán VNEN 2 tập 2Tính độ dài đường gấp khúc (theo mẫu):Mẫu: Độ dài đường gấp khúc ABC là: 3 + 2 = 5 (
- Giải câu 1 trang 22 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 22 toán VNEN 2 tập 2a. Em dùng đoạn dây điện (hoặc dây đồng) uốn thành một đường gấp khúc gồm 3 đoạn thẳngb. Em đưa lại cho người lớn đoạn dây đó
- Giải câu 1 trang 26 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 26 toán VNEN 2 tập 2Giải bài toán: Mai giúp mẹ nhặt được 8 thanh củi khô. Mai bó thành 2 bó đều nhau. Hỏi mỗi bó có mấy thanh củi khô?
- Giải câu 1 trang 29 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 2: Trang 29 toán VNEN 2 tập 2Trên sân có một số con gà đang mổ thóc. An đếm được 14 chân gà. Hỏi có bao nhiêu con gà ở trên sân?
- Giải câu 1 trang 31 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 31 toán VNEN 2 tập 2Tính rồi điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):Phép chiaSố bị chiaSố chiaThương10 : 2 = 5102512 : 2 = 14 : 2 =  
- Giải câu 5 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 14 toán 2 VNENĐo độ dài đoạn thẳng AB và viết số đo vào chỗ chấm:
- Giải câu 5 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 17 toán 2 VNENLan có 17 cái kẹo, Huệ có 23 cái kẹo. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu cái kẹo?