giaitri thu vien anh 51800 toi uc uom thu vao vet chan khung long
- Giải câu 2 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:Write in numbers(Viết số)Hundredthousands(Trăm nghìn)Tenthousands(chục nghìn)Thousands(nghìn)Hundreds(Trăm)Tens(chục)ones(đơn
- Giải câu 3 trang 123 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 123 sgk toán tiếng Anh lớp 4Arange the follwing fractions from the least to the greatestViết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:a) $\frac{6}{11}$; $\frac{6}{5}$, $\frac{6}{7}$ &nbs
- Giải câu 1 trang 123 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 123 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct digitsTìm chữ số thích hợp để viết vào chỗ chấm sao cho:a) 75 ... is divisible by 2 but not divisible by 575... chia hết cho 2 nhưng &nb
- Giải câu 5 trang 124 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 125 sgk toán tiếng Anh lớp 4The two rectangles share a common quadrilateral ABCD (see figure).Hai hình chữ nhật có phần chung là hình tứ giác ABCD (xem hình vẽ) a) Explain why the quadrilateral ABCD h
- Giải câu 4 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4The length of a square's side is a. The perimeter of the square is regarded as P. We have: P = a x 4Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Fin
- Giải câu 4 trang 124 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 124 sgk toán tiếng Anh lớp 4Arrange the fractions $\frac{8}{12}$; $\frac{12}{15}$; $\frac{15}{20}$ from the greatest to the leastViết các phân số:$\frac{8}{12}$; $\frac{12}{15}$; $\frac{15}{20}$&
- Giải câu 4 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers:Viết các số sau:a. Sixty three thousand, one hundred and fifteena. Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm;b. Seven hundred twenty three thousand, nine hun
- Giải câu 2 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a. 6083 + 2378 ; 28763 – 23359 ; 2570 × 5 ; 40075 : 7b. 56346 + 2854 ; 43000 – 21308; 13065 × 4; 65040 : 5
- Giải câu 3 trang 124 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 124 sgk toán tiếng Anh lớp 4Among these fractions$\frac{20}{36}$; $\frac{15}{18}$, $\frac{45}{25}$; $\frac{35}{63}$, which one is equal to $\frac{5}{9}$?Trong các phân số$\frac{20}{36}$; $\fra
- Giải câu 2 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):a. $x$830100125 + $x$125 + 8 = 133 b. y2009601350y - 20
- Giải câu 1 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:
- Giải câu 4 trang 122 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 122 sgk toán tiếng anh lớp 4Arrange the following fractions from the least to the greatestViết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớna)$\frac{6}{7}$; $\frac{4}{7}$, $\frac{5}{7}$
- Giải câu 1 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the value of the expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Example: a. If b = 4 then 6 - b = 6 - 4 = 2Mẫu: a. Nếu b = 4 thì 6 - b = 6 - 4 = 2a. 6 - b with
- Giải câu 3 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 6 sgk toán tiếng anh 4a. Find the value of the expression 250 + m with: m = 10; m= 0; m = 80; m = 30Tính giá trị biểu thức 250 + m với: m = 10; m= 0; m = 80; m = 30b. Find the value of the expression 873 - n with:
- Giải câu 3 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 7 sgk toán tiếng anhFind in the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):cexpression (biểu thức)Value of the expression (giá trị của biểu thức)58 x c 77 + 3 x c 6(92 - c) + 81&n
- Giải câu 1 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate mentally:Tính nhẩm:a.6000 + 2000 – 4000 90000 – (70000 – 20000) 90000 – 70000 – 2000012000 : 6 b.21000 × 39000 – 4000 × 2(9000 – 4000) × 28000 – 6000 : 3
- Giải câu 3 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 5 toán tiếng anh 4Find the value of the following expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 3257 + 4659 – 1300 b. 6000 – 1300 × 2c. (70850– 50230) × 3
- Giải câu 2 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of the expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 35 + 3 x n with n = 7 b. 168 - m x 5 with m = 9&nbs
- Giải câu 3 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Read out the given numbers: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.
- Giải câu 2 trang 123 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 123 sgk toán tiếng Anh lớp 4Given two natural number of 3 and 5, write:Với hai số tự nhiên 3 và 5, hãy viết:a)A fraction that is smaller than 1Phân số bé hơn 1; &n
- Giải câu 4 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Find the value of $x$:Tìm $x$:a. $x$ + 875 = 9936 $x$ – 725 = 8259b. $x$ × 2 = 4826 $x$ : 3 = 1532
- Giải câu 2 trang 122 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 122 sgk toán tiếng Anh lớp 4Compare two fractions with a common numerator:So sánh hai phân số bằng hai cách khác nhau:$\frac{8}{7}$ and $\frac{7}{8}$$\frac{8}{7}$ và $\frac{7}{8}$
- Giải câu 3 trang 122 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 122 sgk toán tiếng Anh lớp 4Compare two fractions with a common numeratorSo sánh hai phân số có cùng tử số:a) Example: Compare $\frac{4}{5}$ and $\frac{4}{7}$Ví dụ: So sánh $\frac{4}{5}$ và $\frac{4}{7}$We
- Giải câu 1 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):