timkiem VNREDSat 1 hoạt động ổn định
- Phiếu bài tập tuần 1 Tiếng Việt 4 tập 1 Phiếu bài tập tuần 1 tiếng việt 4. Nội dung của phiếu bài tập nằm gọn trong chương trình học của tuần 1. Nhằm giúp các em củng cố lại kiến thức và ôn tập, rèn luyện kỹ năng giải tiếng việt. Chúc các em học tốt!
- Giải câu 1 trang 99 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 99 toán 2 VNENTính nhẩm:15 - 7 = 16 - 9 = 17 - 9 = 15 - 8 = 15 - 6 =  
- Giải câu 1 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1Tính nhẩm:a. 5000 + 3000 b. 9000 - 4000 - 3000 c. 32000 x 2 9000 - 400
- Giải câu 1 trang 109 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 109 toán 2 VNENTìm $x$:a. 30 - $x$ = 20 b. 25 - $x$ = 15 $x$ = &n
- Giải câu 1 trang 77 VNEN toán 5 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 77 VNEN toán 5 tập 1Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a. 47$dm^{2}$ = ..... $m^{2}$ b. 32$dm^{2}$ 14$cm^{2}$ = ...... $dm
- Giải câu 1 trang 92 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 92 toán 2 VNENLúc đầu trong bến xe có một số ô tô. Sau khi có thêm 18 ô tô vào bến thì người ta đếm được có tất cả 42 ô tô. Hỏi lúc đầu có bao nhiêu
- Giải câu 1 trang 143 toán VNEN 5 tập 1 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 143 toán 5 VNENBạn Hà có hai tờ giấy màu hình tam giác bằng nhau. Bạn Hà muốn tự cắt hai tờ giấy màu đó để ghép lại được một hình chữ nhật. Em hãy g
- Giải câu 1 trang 90 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 90 toán 2 VNENMột cái thước dài 23cm. Thước dài hơn bút chì 8cm. Mép quyển truyện dài hơn bút chì 7cm. Hỏi mép quyển truyện dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
- Giải câu 1 trang 78 VNEN toán 5 tập 1 Câu 1: Trang 78 VNEN toán 5 tập 1Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:a. Viết $\frac{5}{100}$ dưới dạng số thập phân được:A. 5,100 B. 0,05 &n
- Giải câu 1 trang 121 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 121 toán 2 VNENEm nghĩ ra một số, điền vào chỗ chấm rồi giải bài toán:Năm nay bà 64 tuổi, mẹ .... tuổi. Hỏi mẹ kém bà bao nhiêu tuổi?
- Giải câu 1 trang 93 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 93 toán 2 VNENTính nhẩm:a. 9 + 5 = 8 + 6 = 7 + 7 = 14 - 5 =
- Giải câu 1 trang 95 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 95 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 1 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Em nghĩ ra biểu thức chứa một chữ có cả phép cộng và phép nhân rồi cùng người lớn tính giá trị biểu thức khi thay chữ bằng các số k
- Giải câu 1 trang 98 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 98 toán 2 VNENNhìn tranh, nêu bài toán rồi giải:
- Giải câu 1 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Với sự hỗ trợ của người lớn, em tìm hiểu giá bán một số mặt hàng rồi ghi vào vở.
- Giải câu 1 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 11 VNEN toán 4 tập 1Viết theo mẫu:Viết sốtrăm nghìnchục nghìnnghìntrămchụcđơn vịĐọc số283 649283649Hai trăm tám mươi ba nghìn sáu trăm bốn mươi chín723 425
- Giải câu 1 trang 104 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 104 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 1 trang 7 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 7 VNEN toán 4 tập 1Viết tiếp vào ô trống (theo mẫu):a6 + aa x 3a - 466 + 6 = 126 x 3 = 186 - 4 = 29 11 10
- Giải câu 1 trang 94 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 94 toán 2 VNENViết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm: 32; 26; 20; ... ; ... ; ...
- Giải câu 1 trang 102 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 102 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 1 trang 107 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 107 toán 2 VNENPhòng họp có 100 ghế ngồi. Lúc đầu có 85 người đến, sau đó có thêm 10 người nữa đến. Hỏi phòng họp đó còn bao nhiêu ghế trống?
- Giải câu 1 trang 110 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 111 toán 2 VNENNếu tiếp các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 12:12Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật 123...5678......1112...14...1617
- Giải câu 1 trang 96 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 96 toán 2 VNENQuan sát hình vẽ và chọn số thích hợp viết vào chỗ chấm:a. Cả hai anh em cân nặng ... kgb. Anh cân nặng .... kgc. Em cân nặng .... kg
- Giải câu 1 trang 106 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 106 toán 2 VNENTính (theo mẫu):