khampha khao co hoc 39115 Tim thay manh cuoi cung Sach ve cai chet
- Giải bài tập 1 trang 40 sách TBĐ địa lí 12 Bài tập 1: Trang 40 - sách TBĐ địa lí 12Dựa vào kiến thức trong SGK Địa lí 12, hãy điền vào bảng dưới đây các điều kiện thuận lợi và khó khăn để phát triển ngành thủy sản của nước Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 40 sách TBĐ địa lí 12 Bài tập 2: Trang 40 - sách TBĐ địa lí 12Căn cứ vào bảng số liệu dưới đây:NămToàn ngành thủy sảnĐánh bắtNuôi trồng19952000200520081.584,4 (100%)2.250,5 (........)3.465,9 (........)4.602,0 (........)1.195 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 50 sách TBĐ địa lí 12 Bài tập 4: Trang 50 - sách TBĐ địa lí 12Từ kiến thức đã học, hãy giải thích:Vì sao các khu công nghiệp tập trung lại phân bố chủ yếu ở Đông Nam Bộ, đồng bằng sông Hồng và duyên hải mi Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 43 sách TBĐ địa lí 12 Bài tập 4: Trang 43 - sách TBĐ địa lí 12Dựa vào kiến thức đã học và bảng số liệu đã xử lí ở trên, hãy giải thích vì sao trang trại lại rất phát triển ở Đồng bằng sông Cửu Long? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 49 sách TBĐ địa lí 12 Bài tập 3: Trang 49 - sách TBĐ địa lí 12Dựa vào hình 26.2 trong SGK Địa lí 12, hoặc Át lát địa lí Việt Nam, em hãy:Nêu cơ cấu ngành của 2 trung tâm công nghiệp hàng đầu ở nước ta:1. Hà Nội: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 42 sách TBĐ địa lí 12 Bài tập 2: Trang 42 - sách TBĐ địa lí 12Hãy nêu những thay đổi về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp của nước ta trong những năm gần đây? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 45 sách TBĐ địa lí 12 Bài tập 3: Trang 45 - sách TBĐ địa lí 12Từ những kiến thức đã học, hãy giải thích vì sao Đông Nam Bộ lại chiếm hơn ½ giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 53 sách TBĐ địa lí 12 Bài tập 2: Trang 53 - sách TBĐ địa lí 12Dựa vào kiến thức đã học và bảng số liệu dưới đây:Cơ cấu vận tải hàng hóa phân theo ngành vận tải của nước ta năm 2008% Tổng cộngĐường Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 48 sách TBĐ địa lí 12 Bài tập 4: Trang 48 - sách TBĐ địa lí 12Điền các cụm từ đã cho vào ô trống thích hợp trong sơ đồ dưới đây:A. Chế biến thủy, hải sản B. Xay xátC. Nước m Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 43 sách TBĐ địa lí 12 Bài tập 3: Trang 43 - sách TBĐ địa lí 12Từ bảng số liệu dưới đây, hãy nhận xét cơ cấu trang trại phân theo vùng của nước ta năm 2008 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 54 sách TBĐ địa lí 12 Bài tập 3: Trang 54 - sách TBĐ địa lí 12Căn cứ vào bảng số liệu đã cho, hãy vẽ biểu đồ kết hợp giữa đường và cột thể hiện tình hình phát triển mạng lưới điện thoại của nước t Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 45 sách TBĐ địa lí 12 Bài tập 2: Trang 45 - sách TBĐ địa lí 12Dựa vào bảng số liệu dưới đây, hãy nhận xét cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo vùng của nước ta năm 2008 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 18 sách toán tiếng anh 4 3. What are the missing numbers?a. 458 732 b. 8 765 403 c. 1 246 890d. 6 857 024 e. 24 387 611 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 55 sách TBĐ địa lí 12 Bài tập 1: Trang 55 - sách TBĐ địa lí 12Dựa vào bảng số liệu đã cho, hãy vẽ biểu đồ thể hiện quy mô tổng mức bán lẻ hàng hóa, doanh thu dịch vụ tiêu dung và cơ cấu của nó phân theo vùn Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 18 sách toán tiếng anh 4 4. What are the missing numbers?a. 467 532 = 400 000 + ..... + 7000 + 500 + ..... + 2b. 225 430 = ..... + 20 000 + ..... + 400 + 30c. 1 000 000 + 400 000 + 700 + 20 + 9 = ... ... ...d. 2 000 000 000 + 300 000 000 + 452 000 + 9 = ... ... ... Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 18 sách toán tiếng anh 4 5. Complete the following number pattern:a. 742 668, 752 668, ... ... ..., ... ... ..., 782 668b. 470 500, 471 000, 471 500, ... ... ..., ... ... ...c. 1 683 002, 1 783 002, ... ... ..., ... ... ..., 2 083 002d. 1 000 000 000, 980 000 000, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 53 sách TBĐ địa lí 12 Bài tập 1: Trang 53 - sách TBĐ địa lí 12Điền vào lược đồ Giao thông tên của một vài tuyến quốc lộ, sân bay quốc tế và cảng sau đây:Quốc lộ: 1,2,5,6,9,14,20 (ghi số đường vào các ô trố Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 18 sách toán tiếng anh 4 2. Write the following in figures:a. Three hundred and forty thousand.b. Four hundred and one thousand and sixty-two.c. Nine hundred and seventy thousand, five hundred and five.d. Six million, eight hundred thousand, two hundred and eleven. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3