sukien cau chuyen 54528 ba nha khoa hoc viet anh huong nhat the gioi 2014
- Đặt một vật trước gương cầu lõm, thu được ảnh Câu 4: Đặt một vật trước gương cầu lõm, thu được ảnhA. thật, cùng chiều với vậtB. ảo, ngược chiều với vậtC. thật, ngược chiều với vậtD. ảo, nhỏ hơn vật Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 90 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 90 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 89 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 89 sgk toán tiếng Anh lớp 4It is divided equally 18kg of salt into 240 packs. Ask how many grams of salt per pack?Người ta chia đều 18kg muối vào 240 gói. Hỏi mỗi gói có bao nhiêu gam muối? Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a. 6083 + 2378 ; 28763 – 23359 ; 2570 × 5 ; 40075 : 7b. 56346 + 2854 ; 43000 – 21308; 13065 × 4; 65040 : 5 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 148 toán tiếng anh lớp 4 Bài 1: Trang 148 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Find two numbers, know their sum is 198 and the ratio of those two numbers is $\frac{3}{8}$Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng 198 và tỉ số của hai số đó bằng $\frac Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 148 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 148 - sgk toán tiếng Anh lớp 4One person has sold 280 oranges and tangerines, of which the number of oranges is equal to $\frac{2}{5}$ tangerines. Find oranges and tangerines sold? Một người đã bán được 2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 90 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 90 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính:a) 39 870 : 123b) 25 863 : 251c) 30 395 : 217 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 36 toán tiếng anh lớp 3 Câu 4: Trang 36 - Toán tiếng anh 3Find 1/7 of the number of cats in each of the following pictures: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 149 toán tiếng anh lớp 4 Bài 1: Trang 149 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Write the ratio of a to b, if:Viết tỉ số của a và b, biết:a) a = 3 b = 4 b) a = 5m Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 149 toán tiếng anh lớp 4 Bài 3: Trang 149 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Two numbers have the sum of 1080. Find those two numbers, knowing that if 7 times the first number is the second number?Hai số có tổng bằng 1080. Tìm hai số đó, biết rằng nế Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the value of the expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Example: a. If b = 4 then 6 - b = 6 - 4 = 2Mẫu: a. Nếu b = 4 thì 6 - b = 6 - 4 = 2a. 6 - b with Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):a. $x$830100125 + $x$125 + 8 = 133 b. y2009601350y - 20 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 6 sgk toán tiếng anh 4a. Find the value of the expression 250 + m with: m = 10; m= 0; m = 80; m = 30Tính giá trị biểu thức 250 + m với: m = 10; m= 0; m = 80; m = 30b. Find the value of the expression 873 - n with: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 5 toán tiếng anh 4Find the value of the following expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 3257 + 4659 – 1300 b. 6000 – 1300 × 2c. (70850– 50230) × 3 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 148 toán tiếng anh lớp 4 Bài 4: Trang 148 - sgk toán tiếng Anh lớp 4A rectangle with a circumference of 350m, a width equal to $\frac{3}{4}$ lengths. Find the length, width of that rectangle?Một hình chữ nhật có chu vi 350m, chiều rộng bằng $\fr Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 149 toán tiếng anh lớp 4 Bài 4: Trang 149 - sgk toán tiếng Anh lớp 4A rectangle with a half of perimeter is 125m, a width equal to 23 length Find the length and width of that shapeMột hình chữ nhật có nửa chu vi là 125m, chiều rộng bằng Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 52 toán tiếng anh lớp 3 Câu 4: Trang 52 - Toán tiếng anh 3Calculate ( follow the example):Tính ( theo mẫu):a) Mutiply 12 by 6 then subtract 25 from the product Gấp 12 lên 6 lần, rồi bớt đi 25;b) Divide 56 by 7 then subtract 5 from the Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate mentally:Tính nhẩm:a.6000 + 2000 – 4000 90000 – (70000 – 20000) 90000 – 70000 – 2000012000 : 6 b.21000 × 39000 – 4000 × 2(9000 – 4000) × 28000 – 6000 : 3 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Find the value of $x$:Tìm $x$:a. $x$ + 875 = 9936 $x$ – 725 = 8259b. $x$ × 2 = 4826 $x$ : 3 = 1532 Xếp hạng: 3