sukien sach
- Giải câu 3 trang 118 sách VNEN toán 5 tập 1 Câu 3: Trang 118 sách VNEN toán 5 tập 1 Đặt tính rồi tính:a. 237,33 : 27 b. 819 : 26c. 71,44 : 4,7 d. 6 : 6,25 Xếp hạng: 4 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 4 trang 118 sách VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 118 sách VNEN toán 5 tập 1 Tìm x, biết:a. $x$ + 25,6 = 76,5 : 1,8 b. $x$ - 2,46 = 9,1 : 3,5c. $x$ x 0,6 = 1,8 x 10 d. 19 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 118 sách VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 118 sách VNEN toán 4 tập 1 Điền dấu < = >:$3\frac{2}{5}$ .... 3.25 $4\frac{1}{20}$ ..... 4221,09 ...... $21\frac{1}{10}$ $8\frac{7}{20}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 10 trang 8 sách toán tiếng anh 4 10. True (T) or false (F)?a. 5 + 3 x 2 = 5 + 6 = 11 ☐ b. 5 + 3 x 2 = 8 x 2 = 16 ☐c. 6 -2 : 1 = 6 - 2 = 4 ☐ & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 10 sách toán tiếng anh 4 2. The length of the rectangle is 8 (cm). Its breadth is b (cm)Note: b < 8a. Find the perimeter of the rectangle.b. Find the area of the rectangle.c. Find the perimeter of the rectangle, if b = 5 cm.d. Find the area of the rectangle Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 9 trang 8 sách toán tiếng anh 4 9. Fine the value of $x$: a. $x$ + 47853 = 85743 b. 5 x $x$ = 26870c. 9742 + $x$ = 17620 d. $x$ x 4 = 14836 e. $x$ - 12435 = 28619 g. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 118 sách VNEN toán 5 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 118 sách VNEN toán 5 tập 1 Tính:a. 300 + 40 + 0,05 b. 50 + 0,6 + 0,07c. 200 + 6 + $\frac{3}{100}$ d. 27 + $\frac{4}{10}$ + $\frac{6}{ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 119 sách VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 119 sách VNEN toán 5 tập 1 Tính: a. (138,4 - 83,2) : 24 + 19,22b. 6,54 + (75,4 - 29,48) : 4 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 4 1. Read and write the following numbers in wordsa. 27353 b. 97649 c. 76397Dịch nghĩa:1. Đọc và viết các số sau bằng lờia. 27353 b. 97649&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 119 sách VNEN toán 5 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 119 sách VNEN toán 5 tập 1 Đặt tính rồi tính:76,35 : 5 126 : 24 5,548 : 1,52 119 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 4 3. What does the digit 8 stand for in each of the following 5-digit numbers?a. 16 841b. 82 114Dịch nghĩa:3. Trong mỗi số có 5 chữ số sau, chữ số 8 đại diện cho cái gì?a. 16 841b. 82 114 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 10 sách toán tiếng anh 4 1. Each side of a square is a (cm)a. Find the perimeter of the square.b. Find the perimeter of the square with:i. a = 5 cmii. a = 7 dmDịch nghĩa:1. Mỗi cạnh của một hình vuông là a (cm)a. Tìm chu vi của hình vuông đó.b. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 10 sách toán tiếng anh 4 3. Write the correct numbers to the table (by the pattern):a.m691084m - 42 b.m246810m : 21 Dịch nghĩa:3. Viết số đúng vào bảng (biểu mẫu): a.m691084m - 42 & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 12 sách toán tiếng anh 4 1. Write:a. in grams: 1 kg 456 g ; 7 hg 5 g , 4 dag 6 g.b. in decagrams: 640 g ; 3 hg ; 70 g.c. in hectograms: 7 kg ; 1800 g ; 490 dag.d. in tons: 6000 kg ; 400 q ; 5 q.e. in quintals: 5 t ; 600 kg ; 20 kg.Dịch nghĩa:1. Viết:a. Theo đ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 4 2. What are the missing numbers?Dịch nghĩa:2. Số nào còn thiếu? (bảng như trên) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 8 trang 8 sách toán tiếng anh 4 8. Arrange the numbers in an increasing order:a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 20 909Dịch nghĩa:8. Sắp xếp các số từ bé đến lớn: a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 63 sách VNEN toán 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 63 sách VNEN toán 4Em điền phân số thích hợp vào chỗ chấm rồi giải bài toán đó:Nhà em có 20kg gạo, đã ăn hết ..... số gạo đó. Hỏi nhà em còn bao nhiêu l Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 8 sách toán tiếng anh 4 4. Fill in the blanks:a. 26 845 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones.b. 54 362 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones. c. 26 345 is ............ more than 26 000.d. 54 362 is ............ more than 4362.Dịch nghĩa: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 8 sách toán tiếng anh 4 5. Find the values of: a. 6000 + 8000 b. 27000 + 4000c. 15000 - 6000 d. 31000 - 5000e. 7000 x 4 g. 10000 x 5h. 12000 : Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 7 trang 8 sách toán tiếng anh 4 7. Write >, < or = in place of each ☐to make the number sentence true:a. 3742 ☐ 3714 b. 14012 ☐ 41102c. 56375 ☐ 6300 + 88 &n Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 117 sách VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 117 sách VNEN toán 5 tập 1 Hùng đố Mai:Một con đà điểu cân nặng 130,2kg, một con thiên nga cân nặng 9,3kg. Hỏi con đà điểu cân nặng gấp mấy lần con thiên nga? Xếp hạng: 3 · 1 phiếu bầu
- Giải bài tập 6 trang 8 sách toán tiếng anh 4 6. a. Which number is greater: 56 700 vs 75 600?b. Which number is smaller: 32 645 vs 32 498?Dịch nghĩa:6.a. Số nào lớn hơn: 42 873 hay 37 842?b. Số nào bé hơn: 78 562 hay 87 256? Xếp hạng: 3