khampha 1001 bi an 33402 Ky 2 Nhung cau chuyen kho tin
- Giải câu 2 trang 23 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 23 sgk toán tiếng anh 4Fill in the right blank with correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a. 1 yen = ...kg 1 yến = ...kg &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 117 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 117 sgk toán tiếng anh lớp 4a) a) Write$\frac{3}{5}$and 2 into two fractions with the denominator of 5.Hãy viết $\frac{3}{5}$ và 2 thành hai phân số đều có mẫu số là 5.b) Write 5 and& Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 19 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 19 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the previous consecutive natural numbers:Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 27 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 27 - SGK Toán tiếng Anh 4: Mai, Hoa, Hung, Thinh weigh 36kg,38kg, 40kg and 34kg respectively. How much does each of them weigh on average?Bốn em Mai, Hoa, Hưng, Thịnh lần lượt cân nặng là 36 kg; 38 kg; 40 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 110 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 110 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write the fractions: A quarter, six tenths; eighteen fifteenth; seventy two percent.Viết các phân số: Một phần tư, sáu phần mười; mười tám phần mười lăm; bảy m Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Read out these numbers:Đọc các số sau:32 640 507 8 500 658 830 402 96085 000 120 178 320 005&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 24 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 24 sgk toán tiếng anh 4Caculate:Tính380 g + 195 g 452 hg x 3928 dag - 274 dag &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 28 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 28 - SGK Toán 4 The population in a commune has increased in 3 consecutive years: 96 persons, 82 persons, 71 persons respectively. What is the average increase in population eah year?Số dân của một xã t Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 108 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 108 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate ( follow the example):Viết theo mẫu: Example: 24: 8 = $\frac{24}{8}$ = 3Mẫu: 24 : 8 = $\frac{24}{8}$= 336 : 9; 88: 11; 0 : 5; 7 : 7 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4Find the greatest amongst these numbers:Tìm số lớn nhất trong các số sau:59 876; 651 321; 499 873; 902 011. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 112 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 112 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate and then compare the results:Tính rồi so sánh kết quả:a) 18 : 3 và (18 x 4 ) : (3 x 4); b) 81 : 9 và ( 81 : 3) : (9 : 3) Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Read out the following numbers:Đọc các số sau:7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 116 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Make these fractions have a common deniminatorQuy đồng mẫu số các phân số :a) $\frac{7}{5}$ and $\frac{8}{11}$$\frac{7}{5}$ và $\frac{8}{11}$b) $\frac{5}{12}$ and $\frac{3}{8}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 22 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 22 sgk toán tiếng anh 4Arrange the following numbers from the least to the greatest:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:a. 8 316; 8 136; 8 361.b. 5 724; 5 742; 5 740.c. 64 831; 64 813; 63 841. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 107 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 107 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫuFractionPhân sốNumeratorTử sốDenominatorMẫu số$\frac{6}{11}$611$\frac{8}{10}$ $\frac{5}{12}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 114 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 114 sgk toán tiếng Anh lớp 4Among these fractions, which fraction is equal to $\frac{2}{3}$Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng$\frac{2}{3}$$\frac{20}{30}$, $\frac{8}{9}$, $\fra Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 104 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 104 sgk toán tiếng Anh lớp 4 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 105 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 104 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the tableViết vào ô trống (theo mẫu)BaseĐộ dài đáy7cm14dm23mHeightChiều cao16cm13dm16mArea of parallelogramDiện tích hình bình hành7 x 16 = 112($cm^{2}$)  Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 20 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 20 sgk toán tiếng anh 4Write down these numbers in explanded form (follow the example): 387; 873; 4738; 10 837.Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 387; 873; 4738; 10 837.Example (mẫu): 387 = 300 + 80 + 7 Xếp hạng: 3