timkiem chim bồ câu
- Giải câu 3 trang 56 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 56 toán 2 VNENSố?
- Giải câu 4 trang 56 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 56 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là:a. 36 và 27 b. 26 và 29
- Giải câu 1 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 3 toán 2 VNENLấy các thẻ số từ 0 đến 9 và thực hiện lần lượt các hoạt động sau:a. Em xếp các thẻ số theo thứ tự từ 0 đến 9b. Em đố bạn:Số lớn
- Giải câu 6 trang 4 toán 2 tập 1 VNEN Câu 6: Trang 4 toán 2 VNENViết (theo mẫu):Chụcđơn vịViết sốĐọc số5252Năm mươi hai70 19 88 b. Viết (theo mẫu):Mẫu: 52 = 50 + 219 = ...... + ......... &
- Giải câu 2 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 3 toán 2 VNENNêu tiếp các số có một chữ số trong ô trống, rồi viết các số từ 0 đến 9 vào vở:012
- Giải câu 4 trang 54 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 54 toán 2 VNENQuan sát tranh và viết phép tính thích hợp vào vở. Sau đó đối chiếu kết quả theo cặp:
- Giải câu 6 trang 54 toán 2 tập 1 VNEN Câu 6: Trang 54 toán 2 VNENTrả lời câu hỏi:a. Trong hình bên có mấy hình tam giác?b. Trong hình bên có mấy hình tứ giác?
- Giải câu 2 trang 56 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 56 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:a. 46 + 18; b. 56 + 16; c. 66 + 7
- Giải câu 1 trang 57 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 57 toán 2 VNENPhiên chợ trước cô Lan bán được 46kg rau, phiên chợ sau cô bán được 37kg rau. Hỏi cả hai phiên chợ cô Lan bán được bao nhiêu ki-lô-gam rau?
- Giải câu 5 trang 54 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 54 toán 2 VNENCó 6 cái bát to và 9 cái bát nhỏ. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bát?
- Giải câu 2 trang 106 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 106 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:47 + 25 52 + 28 15 + 6771 - 35 96 - 38 82 - 24372 + 225 371 - 251&
- Giải câu 2 trang 54 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 2: Trang 54 toán 2 VNENNhà bác Hải nuôi 6 con bò, nhà bác Hồng nuôi 8 con bò. Hỏi cả hai nhà nuôi bao nhiêu con bò?
- Giải câu 1 trang 56 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 56 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 1 trang 58 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 58 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 3 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 3 toán 2 VNENEm quan sát bảng số sau, rồi nêu tiếp các số còn thiếu ở các ô trống trong bảng:
- Giải câu 4 trang 105 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 105 toán 2 VNENĐiền dấu ( >, < , =) thích hợp vào chỗ chấm:402 ... 396 274 ... 311 571 ... 500 + 71365 ... 356 &
- Giải câu 6 trang 105 toán 2 tập 2 VNEN Câu 6: Trang 105 toán 2 VNENViết (theo mẫu):a. Em viết các số 376; 571; 205; 668 thành tổng theo mẫub. Viết (theo mẫu):700 + 40 + 5 = 500 + 50 + 5 = 400 + 80 = &
- Giải câu 1 trang 105 toán 2 tập 2 VNEN Câu 7: Trang 105 toán 2 VNENViết các số 476; 482; 428; 467 theo thứ tự:a. Từ bé đến lớnb. Từ lớn đến bé
- Giải câu 4 trang 107 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 107 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:125 + 472 371 - 250527 + 52 863 - 453
- Giải câu 5 trang 56 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 56 toán 2 VNENLiên cân nặng 26kg, Minh cân nặng hơn Liên 5kg. Hỏi Minh cân nặng bao nhiêu ki -lô-gam?
- Giải câu 8 trang 105 toán 2 tập 2 VNEN Câu 8: Trang 105 toán 2 VNENSố?a. Viết và đọc số lớn nhất có ba chữ sốb. Viết và đọc số bé nhất có ba chữ số
- Giải câu 3 trang 106 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 106 toán 2 VNENThùng thứ nhất chứa 250l nước, thùng thứ hai chứa 320l nước. Hỏi cả hai thùng chứa bao nhiêu lít nước?
- Giải câu 4 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 3 toán 2 VNENâ. Em đố bạn:Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?Số bé nhất có hai chữ số là số nào?b. Em viết vào vở:Các số tròn chục có hai chữ sốCác số có hai chữ số
- Giải câu 1 trang 106 toán 2 tập 2 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 106 toán 2 VNENTính nhẩm:50 + 30 = 200 + 400 = 80 - 40 = 700 - 300 = 40 + 20 = 400